B3 · BRL
SAPR3
Companhia de Saneamento do Parana - Sanepar
- Biên độ trong ngày
- 7,00 R$ – 7,27 R$
- Khối lượng trong ngày
- 1,5 Tr R$
- Biên độ 52 tuần
- 6,62 R$ – 11,79 R$
Theo dõi SAPR3 trên Fuolio
Xem SAPR3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíSAPR3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 10,3 T R$
- P/E
- 7,99
- P/B
- 0,30
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 1,42%
- Nợ ròng/EBITDA
- 2,02
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của SAPR3 là 1,42%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 4,80%.
Lịch sử giá SAPR3
Rủi ro và lợi nhuận của SAPR3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +2,71% | +91,37% | +165,03% |
| Biến động (năm hóa) | 40,82% | 32,94% | 26,88% |
| Mức sụt giảm tối đa | -36,40% | -36,40% | -36,40% |
| Số tháng tăng | 3/12 | 16/36 | 29/60 |
Đầu tư vào SAPR3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 2.639,30 R$.
- Giá trị hôm nay với SAPR3
- 2.639,30 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +163,93%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +21,43%
- Với Ibovespa
- 1.808,65 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của SAPR3
Định giá
- P/E7,99
- P/B0,30
- EV/EBITDA5,83
- EV/EBIT7,75
- EV/Doanh thu2,08
- P/EBIT5,07
- P/S1,36
- P/OCF1,48
- P/FCF2,40
- Earnings yield12,90%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu0,90 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu24,03 R$
Nợ vay
- Nợ ròng5,4 T R$
- Nợ ròng/EBITDA2,02
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu0,45
- Nợ/Vốn chủ sở hữu0,83
- Hệ số thanh toán hiện hành1,86
- Hệ số thanh toán nhanh1,83
- Tỷ số tiền mặt1,37
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp57,51%
- Biên EBITDA35,74%
- Biên lợi nhuận hoạt động26,88%
- Biên lợi nhuận ròng6,04%
- Vòng quay tài sản0,28
Khả năng sinh lời
- ROE3,76%
- ROA1,72%
- ROIC4,15%
- Payout11,32%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)8,99%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)-15,14%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)5,22%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)34,57%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)7,80%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)-79,88%
Giá hợp lý của SAPR3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 7,22 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 22,10 R$
- Cao hơn giá 206,15%
√(22,50 × 0,90 R$ × 24,03 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 4,11 R$
- Thấp hơn giá 43,07%
0,25 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của SAPR3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 6,54 | 5,42 | 5,64 | 1,52 | 1,63 | 3,03 | 8,12 | 9,47 |
| P/B | 1,10 | 0,77 | 0,87 | 0,20 | 0,24 | 0,44 | 1,42 | 1,48 |
| EV/EBITDA | 6,27 | 5,59 | 5,58 | 3,69 | 3,09 | 3,81 | 6,53 | 7,35 |
| Tỷ suất cổ tức | 3,19% | 5,07% | 4,78% | 6,14% | 4,84% | 10,25% | 13,60% | 10,84% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 1,38 R$ | 1,02 R$ | 0,99 R$ | 2,29 R$ | 2,34 R$ | 1,98 R$ | 2,14 R$ | 1,77 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 8,17 R$ | 7,17 R$ | 6,45 R$ | 17,44 R$ | 15,54 R$ | 13,78 R$ | 12,26 R$ | 11,35 R$ |
| ROE | 16,84% | 14,27% | 15,43% | 13,11% | 15,05% | 14,35% | 17,49% | 15,61% |
| ROIC | 12,19% | 9,34% | 10,23% | 8,75% | 10,66% | 10,16% | 11,81% | 11,25% |
| Biên lợi nhuận gộp | 56,27% | 57,79% | 60,03% | 57,99% | 60,60% | 59,97% | 60,64% | 59,64% |
| Biên EBITDA | 41,13% | 42,88% | 44,93% | 39,16% | 43,68% | 40,26% | 41,75% | 39,45% |
| Biên lợi nhuận ròng | 28,86% | 22,57% | 23,89% | 20,30% | 22,63% | 20,76% | 22,87% | 21,44% |
| Nợ ròng/EBITDA | 1,68 | 2,74 | 2,58 | 2,90 | 2,25 | 2,24 | 2,08 | 2,20 |
Báo cáo tài chính của SAPR3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 7,2 T R$ | 6,8 T R$ | 6,3 T R$ | 5,7 T R$ | 5,2 T R$ | 4,8 T R$ |
| Giá vốn hàng bán | -3,2 T R$ | -2,9 T R$ | -2,5 T R$ | -2,4 T R$ | -2,1 T R$ | -1,9 T R$ |
| Lợi nhuận gộp | 4,1 T R$ | 4 T R$ | 3,8 T R$ | 3,3 T R$ | 3,2 T R$ | 2,9 T R$ |
| EBITDA | 3 T R$ | 2,9 T R$ | 2,8 T R$ | 2,2 T R$ | 2,3 T R$ | 1,9 T R$ |
| EBIT | 2,3 T R$ | 2,4 T R$ | 2,3 T R$ | 1,8 T R$ | 1,9 T R$ | 1,6 T R$ |
| Kết quả tài chính | -34,9 Tr R$ | -294,5 Tr R$ | -323 Tr R$ | -243 Tr R$ | -275,2 Tr R$ | -204,8 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 2,3 T R$ | 2,1 T R$ | 2 T R$ | 1,5 T R$ | 1,6 T R$ | 1,4 T R$ |
| Thuế thu nhập | -223,1 Tr R$ | -536,8 Tr R$ | -521 Tr R$ | -394 Tr R$ | -425,9 Tr R$ | -369,4 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 2,1 T R$ | 1,5 T R$ | 1,5 T R$ | 1,2 T R$ | 1,2 T R$ | 996,3 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
SAPR3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| SAPR3Cia Saneamento Do Parana - Sanepar | 7,99 | 0,30 | 1,42% | 3,76% | 10,3 T R$ |
| AXIA3AXIA3 | 13,25 | 1,31 | 3,45% | 9,86% | 157,6 T R$ |
| AXIA7AXIA7 | — | — | 0,00% | — | 157,6 T R$ |
| SBSP3CIA SANEAMENTO BASICO EST SAO PAULO | 12,07 | 2,15 | 12,67% | 17,80% | 96,7 T R$ |
| ENEV3ENEVA S.A | 56,68 | 2,68 | 0,00% | 4,73% | 54,6 T R$ |
| CPFE3CPFL ENERGIA S.A. | 8,90 | 2,35 | 8,05% | 26,43% | 53,4 T R$ |
| EQTL3EQUATORIAL S.A. | 53,27 | 1,95 | 3,91% | 3,67% | 51,1 T R$ |
SAPR3 có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 7,16%2017
- 10,84%2018
- 13,60%2019
- 10,25%2020
- 4,84%2021
- 6,14%2022
- 4,78%2023
- 5,07%2024
- 3,19%2025
- 5,01%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/12/2025 | 26/06/2026 | 0,10 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/06/2025 | 26/06/2026 | 0,26 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/12/2024 | 26/06/2025 | 0,15 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/06/2024 | 26/06/2025 | 0,14 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/12/2023 | 27/06/2024 | 0,11 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/06/2023 | 27/06/2024 | 0,17 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 29/12/2022 | 27/06/2023 | 0,17 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/06/2022 | 27/06/2023 | 0,10 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2022 | 24/06/2022 | 0,01 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/12/2021 | 24/06/2022 | 0,11 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/06/2021 | 24/06/2022 | 0,09 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/12/2020 | 18/06/2021 | 0,09 R$ |
Xem tất cả 54 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/06/2020 | 18/06/2021 | 0,09 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/12/2019 | 22/06/2020 | 0,29 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/06/2019 | 22/06/2020 | 0,32 R$ |
| Cổ tức | 24/04/2019 | 21/06/2019 | 0,18 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/12/2018 | 21/06/2019 | 0,31 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 02/07/2018 | 21/06/2019 | 0,30 R$ |
| Cổ tức | 26/04/2018 | 25/06/2018 | 0,01 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/12/2017 | 25/06/2018 | 0,30 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/06/2017 | 25/06/2018 | 0,30 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2017 | 26/06/2017 | 0,01 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/06/2016 | 26/06/2017 | 0,29 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2016 | 23/06/2016 | 0,01 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/12/2015 | 23/06/2016 | 0,21 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/06/2015 | 23/06/2016 | 0,19 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/12/2014 | 26/06/2015 | 0,17 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/06/2014 | 26/06/2015 | 0,17 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2015 | 25/06/2015 | 0,06 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/12/2013 | 24/06/2014 | 0,14 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/06/2013 | 20/12/2013 | 0,14 R$ |
| Cổ tức | 25/04/2013 | 24/06/2013 | 0,09 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/12/2012 | 24/06/2013 | 0,14 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 29/06/2012 | 24/06/2013 | 0,15 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/06/2011 | 22/06/2012 | 0,14 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/06/2010 | 24/06/2011 | 0,07 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/12/2009 | 25/06/2010 | 0,03 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/06/2009 | 25/06/2010 | 0,06 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/12/2008 | 19/06/2009 | 0,03 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/06/2008 | 19/06/2009 | 0,06 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/12/2016 | — | 0,28 R$ |
| Cổ tức | 25/04/2014 | — | 0,13 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 29/12/2011 | — | 0,14 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/12/2010 | — | 0,02 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/12/2007 | — | 0,05 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 29/06/2007 | — | 0,06 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/12/2006 | — | 0,05 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/06/2006 | — | 0,06 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 29/12/2005 | — | 0,06 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/06/2005 | — | 0,06 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/12/2004 | — | 0,14 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/12/2003 | — | 0,24 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/12/2002 | — | 0,06 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/06/2002 | — | 0,09 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Chia tách | 27/03/2020 | 3 đổi 1 |
| Thưởng cổ phiếu | 22/03/2002 | 25,00% bằng cổ phiếu |
Về Cia Saneamento Do Parana - Sanepar
- Ngành
- Saneamento
- Phân khúc
- Água e Saneamento
- Phân khúc niêm yết
- Cấp 2
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 79,97%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 503,74 Tr phổ thông · 1,01 T ưu đãi
- Thanh khoản bình quân ngày
- 1 Tr R$
- Niêm yết từ
- 03/05/2002
- CNPJ
- 76.484.013/0001-45
A Companhia de Saneamento do Paraná (Sanepar) é uma empresa estatal responsável pela distribuição de água, coleta e tratamento de esgoto, e gerenciamento de resíduos sólidos no estado do Paraná. Fundada em 1963, a Sanepar atua em 345 municípios paranaenses e em Porto União, Santa Catarina, servindo aproximadamente 26,7 milhões de clientes, o que representa 60% da população do estado. A companhia opera uma extensa rede de 84.600 quilômetros para captação, tratamento e distribuição de água potável, além de sistemas de coleta e tratamento de esgoto, com 100% do esgoto coletado sendo tratado antes do descarte em corpos hídricos. A Sanepar é uma das maiores empresas de saneamento e gestão de resíduos do Brasil, oferecendo serviços de saneamento que abrangem todas as fases do ciclo da água: abstração, tratamento, processamento e distribuição. Além disso, a companhia opera aterros sanitários em Apucarana, Cornélio Procópio e Cianorte. Com receita anual superior a R$ 6,8 bilhões e lucro líquido de aproximadamente R$ 1,5 bilhão, a Sanepar é uma empresa fundamental para a infraestrutura de saneamento básico da região Sul do Brasil.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| Estado do ParanáCổ đông kiểm soát | 60,08% | 0,00% | 20,03% |
| Blackrock, Inc | 2,49% | 5,54% | 4,53% |
| Outros | 37,43% | 94,46% | 75,45% |
Câu hỏi về SAPR3
Giá SAPR3 hôm nay là bao nhiêu?
SAPR3 đang ở mức 7,22 R$ (2,41% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
SAPR3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
SAPR3 đã trả 0,29 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 3,19%.
P/E và P/B của SAPR3 là bao nhiêu?
SAPR3 đang giao dịch với P/E là 7,99 và P/B là 0,30.
SAPR3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
SAPR3 sinh lời 2,71% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 40,82% và mức sụt giảm tối đa -36,40%.
SAPR3 thuộc ngành nào?
Cia Saneamento Do Parana - Sanepar hoạt động trong ngành Saneamento, phân khúc Água e Saneamento.