B3 · BRL
SBFG3
Grupo SBF S.A.
- Biên độ trong ngày
- 7,76 R$ – 8,30 R$
- Khối lượng trong ngày
- 33,3 Tr R$
- Biên độ 52 tuần
- 7,50 R$ – 16,00 R$
Theo dõi SBFG3 trên Fuolio
Xem SBFG3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíSBFG3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 1,9 T R$
- P/E
- 4,50
- P/B
- 0,59
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 6,64%
- Nợ ròng/EBITDA
- 3,71
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của SBFG3 là 6,64%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 1,98%.
Lịch sử giá SBFG3
Rủi ro và lợi nhuận của SBFG3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | -33,75% | +30,46% | -55,39% |
| Biến động (năm hóa) | 32,14% | 49,97% | 54,84% |
| Mức sụt giảm tối đa | -45,08% | -51,21% | -72,91% |
| Số tháng tăng | 4/12 | 17/36 | 27/60 |
Đầu tư vào SBFG3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 446,13 R$.
- Giá trị hôm nay với SBFG3
- 446,13 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- -55,39%
- Lợi nhuận mỗi năm
- -14,92%
- Với Ibovespa
- 1.777,43 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của SBFG3
Định giá
- P/E4,50
- P/B0,59
- EV/EBITDA5,36
- EV/EBIT9,30
- EV/Doanh thu0,73
- P/EBIT2,86
- P/S0,23
- P/OCF8,28
- P/FCF-7,58
- Earnings yield10,75%
- Hệ số PEG0,46
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu1,82 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu13,89 R$
Nợ vay
- Nợ ròng4,2 T R$
- Nợ ròng/EBITDA3,71
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu1,32
- Nợ/Vốn chủ sở hữu1,46
- Hệ số thanh toán hiện hành1,62
- Hệ số thanh toán nhanh0,91
- Tỷ số tiền mặt0,14
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp48,82%
- Biên EBITDA13,65%
- Biên lợi nhuận hoạt động7,87%
- Biên lợi nhuận ròng5,01%
- Vòng quay tài sản0,90
Khả năng sinh lời
- ROE13,07%
- ROA4,48%
- ROIC8,85%
- Payout29,90%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)18,39%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (năm)8,18%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)-38,82%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)14,41%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)9,31%
Giá hợp lý của SBFG3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 8,17 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 23,82 R$
- Cao hơn giá 191,56%
√(22,50 × 1,82 R$ × 13,89 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 4,06 R$
- Thấp hơn giá 50,25%
0,24 R$ (bình quân 4 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của SBFG3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 9,11 | 4,88 | 16,90 | 15,18 | 11,02 | -63,81 | 23,93 | — |
| P/B | 0,98 | 0,87 | 1,12 | 1,29 | 2,47 | 3,69 | 6,35 | — |
| EV/EBITDA | 6,46 | 5,45 | 6,75 | 7,97 | 10,56 | 52,10 | 10,74 | — |
| Tỷ suất cổ tức | 4,23% | 1,62% | 1,16% | 0,92% | — | — | — | — |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 1,42 R$ | 2,20 R$ | 0,69 R$ | 0,84 R$ | 2,05 R$ | -0,47 R$ | 1,47 R$ | 0,64 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 13,27 R$ | 12,35 R$ | 10,43 R$ | 9,89 R$ | 9,15 R$ | 8,06 R$ | 5,54 R$ | 0,83 R$ |
| ROE | 10,72% | 17,80% | 6,66% | 8,51% | 22,38% | -5,78% | 26,54% | 76,82% |
| ROIC | 8,14% | 9,89% | 7,78% | 6,91% | 9,31% | -1,17% | 32,46% | 58,56% |
| Biên lợi nhuận gộp | 48,28% | 49,12% | 47,43% | 46,97% | 46,02% | 43,63% | 49,45% | 49,05% |
| Biên EBITDA | 12,86% | 14,51% | 13,54% | 12,33% | 14,05% | 6,94% | 26,91% | 11,46% |
| Biên lợi nhuận ròng | 4,24% | 7,50% | 2,42% | 3,27% | 9,74% | -4,68% | 12,19% | 6,47% |
| Nợ ròng/EBITDA | 3,45 | 2,93 | 3,73 | 3,94 | 2,92 | 9,05 | -0,10 | 0,44 |
Báo cáo tài chính của SBFG3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 7,7 T R$ | 7,2 T R$ | 7 T R$ | 6,3 T R$ | 5,1 T R$ | 2,4 T R$ |
| Giá vốn hàng bán | -4 T R$ | -3,6 T R$ | -3,7 T R$ | -3,3 T R$ | -2,8 T R$ | -1,4 T R$ |
| Lợi nhuận gộp | 3,7 T R$ | 3,5 T R$ | 3,3 T R$ | 2,9 T R$ | 2,4 T R$ | 1,1 T R$ |
| EBITDA | 994,6 Tr R$ | 1 T R$ | 946 Tr R$ | 772,1 Tr R$ | 718,1 Tr R$ | 167,1 Tr R$ |
| EBIT | 528,6 Tr R$ | 612,1 Tr R$ | 530,8 Tr R$ | 401,8 Tr R$ | 402,4 Tr R$ | -72,8 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | -237,4 Tr R$ | -64 Tr R$ | -341 Tr R$ | -183,6 Tr R$ | -192,1 Tr R$ | -129,2 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 291,2 Tr R$ | 548,1 Tr R$ | 189,8 Tr R$ | 218,2 Tr R$ | 210,3 Tr R$ | -202 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | 36,8 Tr R$ | -12,2 Tr R$ | -21 Tr R$ | -13,6 Tr R$ | 287,6 Tr R$ | 89,2 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 328,1 Tr R$ | 536,3 Tr R$ | 169,1 Tr R$ | 205 Tr R$ | 497,8 Tr R$ | -112,8 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
SBFG3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| SBFG3Grupo Sbf | 4,50 | 0,59 | 6,64% | 13,07% | 1,9 T R$ |
| VBBR3VIBRA ENERGIA S.A. | 8,81 | 1,89 | 5,32% | 21,49% | 44,5 T R$ |
| UGPA3ULTRAPAR PARTICIPACOES S.A. | 12,15 | 2,34 | 5,31% | 19,25% | 42 T R$ |
| RADL3RAIA DROGASIL S.A. | 23,98 | 4,42 | 2,42% | 18,41% | 32,2 T R$ |
| ASAI3SENDAS DISTRIBUIDORA S.A. | 15,34 | 2,33 | 0,95% | 15,21% | 14,8 T R$ |
| GMAT3GRUPO MATEUS S.A. | 7,20 | 1,05 | 0,98% | 14,52% | 11,7 T R$ |
| LREN3LOJAS RENNER S.A. | 7,82 | 1,13 | 7,93% | 14,41% | 11,7 T R$ |
SBFG3 có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 0,92%2022
- 1,16%2023
- 1,62%2024
- 4,23%2025
- 6,64%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 24/04/2026 | 05/08/2026 | 0,54 R$ |
| Cổ tức | 25/04/2025 | 07/05/2025 | 0,55 R$ |
| Cổ tức | 26/04/2024 | 28/06/2024 | 0,17 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2023 | 03/07/2023 | 0,14 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2022 | 01/06/2022 | 0,12 R$ |
Về Grupo Sbf
- Ngành
- Consumo Cíclico
- Phân khúc
- Produtos Diversos
- Phân khúc niêm yết
- Novo Mercado
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 55,69%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 230,66 Tr phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 21,2 Tr R$
- Niêm yết từ
- 17/04/2019
- CNPJ
- 13.217.485/0001-11
O Grupo SBF é a maior empresa de varejo de artigos esportivos do Brasil, operando através de canais físicos e digitais integrados. Fundado em 1981 por Sebastião Bomfim Filho, o grupo gerencia mais de 200 lojas em todo o país sob as marcas Centauro, By Tennis, Nike Store e Almax. A companhia atua no segmento de vestuário, calçados e acessórios esportivos, posicionando-se como líder de mercado no varejo esportivo brasileiro com receita anual superior a R$ 1,4 bilhão. Em 2021, o Grupo SBF expandiu sua atuação para além do varejo tradicional, criando um ecossistema de negócios esportivos através da SBF Ventures. A companhia adquiriu a NWB (Network Brasil), a maior plataforma digital de mídia esportiva do Brasil com mais de 117 milhões de inscritos no YouTube, e posteriormente investiu em empresas como Onefan, X3M e FitDance. Em 2020, completou a transação com a Nike para operar como distribuidor exclusivo de produtos Nike no Brasil sob a marca Fisia, consolidando sua posição como um dos principais players do ecossistema esportivo brasileiro.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| Pacipar Participações S.A.Cổ đông kiểm soát | 34,68% | 0,00% | 34,68% |
| Nefele Investments, LLC. | 10,32% | 0,00% | 10,32% |
| SEBASTIÃO VICENTE BOMFIM FILHOCổ đông kiểm soát | 7,35% | 0,00% | 7,35% |
| XP INVESTIMENTOS CORRETORA DE CÂMBIO, TÍTULOS E VALORES MOBILIÁRIOS S.A. | 6,72% | 0,00% | 6,72% |
| Tordesilhas Capital Gestora de Recursos Ltda | 5,46% | 0,00% | 5,46% |
| LARISSA FURLETTI BOMFIMCổ đông kiểm soát | 0,59% | 0,00% | 0,59% |
| LUCAS MOTA BOMFIM | 0,36% | 0,00% | 0,36% |
| RIZZA FURLETTI BOMFIM | 0,35% | 0,00% | 0,35% |
| GPCP5 I - Fundo de Investimento em Participações Multiestratégia | 0,25% | 0,00% | 0,25% |
| Outros | 33,74% | 0,00% | 33,74% |
| Ações Tesouraria | 0,17% | 0,00% | 0,17% |
Câu hỏi về SBFG3
Giá SBFG3 hôm nay là bao nhiêu?
SBFG3 đang ở mức 8,17 R$ (4,34% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.
SBFG3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
SBFG3 đã trả 0,55 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 4,23%.
P/E và P/B của SBFG3 là bao nhiêu?
SBFG3 đang giao dịch với P/E là 4,50 và P/B là 0,59.
SBFG3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
SBFG3 sinh lời -33,75% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 32,14% và mức sụt giảm tối đa -45,08%.
SBFG3 thuộc ngành nào?
Grupo Sbf hoạt động trong ngành Consumo Cíclico, phân khúc Produtos Diversos.