B3 · BRL

SOJA3

Boa Safra Sementes SA

7,60 R$-0,52% (-0,04 R$)
Biên độ trong ngày
7,55 R$ – 7,79 R$
Khối lượng trong ngày
3,6 Tr R$
Biên độ 52 tuần
4,93 R$ – 10,84 R$

Theo dõi SOJA3 trên Fuolio

Xem SOJA3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

SOJA3 qua các con số

Vốn hóa thị trường
1,1 T R$
P/E
46,49
P/B
0,80
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
3,91%
Nợ ròng/EBITDA
4,56

Tỷ suất cổ tức 12 tháng của SOJA3 là 3,91%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 4,17%.

Lịch sử giá SOJA3

01/10/202501/10/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của SOJA3

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận-21,67%-29,17%-33,77%
Biến động (năm hóa)42,18%35,85%35,61%
Mức sụt giảm tối đa-42,99%-66,24%-66,24%
Số tháng tăng3/1215/3627/60

Đầu tư vào SOJA3 lãi bao nhiêu?

1.000,00 R$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 664,90 R$.

Giá trị hôm nay với SOJA3
664,90 R$
Lợi nhuận cả kỳ
-33,51%
Lợi nhuận mỗi năm
-7,84%
Với Ibovespa
1.799,85 R$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của SOJA3

Định giá

  • P/E
    46,49
  • P/B
    0,80
  • EV/EBITDA
    10,46
  • EV/EBIT
    13,66
  • EV/Doanh thu
    0,73
  • P/EBIT
    7,70
  • P/S
    0,41
  • P/OCF
    2,56
  • P/FCF
    -1,98
  • Earnings yield
    7,32%
  • Hệ số PEG
    —
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    0,16 R$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    9,45 R$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    831,7 Tr R$
  • Nợ ròng/EBITDA
    4,56
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    0,61
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    1,43
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    2,98
  • Hệ số thanh toán nhanh
    1,74
  • Tỷ số tiền mặt
    1,30

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    11,72%
  • Biên EBITDA
    6,95%
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    5,32%
  • Biên lợi nhuận ròng
    3,53%
  • Vòng quay tài sản
    0,65

Khả năng sinh lời

  • ROE
    1,73%
  • ROA
    2,31%
  • ROIC
    6,39%
  • Payout
    181,88%

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    34,67%
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    -20,80%
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    42,44%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    -78,60%
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    35,15%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    -77,12%

Giá hợp lý của SOJA3 là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 7,60 R$.

Giá hợp lý theo Graham
5,90 R$
Thấp hơn giá 22,43%

√(22,50 × 0,16 R$ × 9,45 R$)

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
6,93 R$
Thấp hơn giá 8,75%

0,42 R$ (bình quân 4 năm) ÷ 6%

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của SOJA3 theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số2025202420232022202120202019
P/E67,2615,066,287,1614,47——
P/B0,680,721,291,272,83——
EV/EBITDA12,667,086,446,1211,81——
Tỷ suất cổ tức4,93%9,71%0,95%1,11%———
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu0,14 R$0,69 R$2,57 R$1,45 R$1,09 R$7,95 R$0,19 R$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu13,87 R$14,44 R$12,57 R$8,17 R$5,57 R$12,32 R$0,29 R$
ROE1,02%4,78%20,48%17,69%19,58%64,51%65,03%
ROIC4,03%7,41%19,26%18,53%26,17%41,92%26,83%
Biên lợi nhuận gộp10,29%12,15%14,81%13,17%16,35%20,66%9,74%
Biên EBITDA5,02%9,55%12,96%10,83%13,88%17,87%10,86%
Biên lợi nhuận ròng0,76%5,08%14,50%9,56%12,24%11,93%6,59%
Nợ ròng/EBITDA2,45-0,93-0,58-0,20-0,950,792,04

Báo cáo tài chính của SOJA3

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần2,6 T R$1,8 T R$2,1 T R$1,8 T R$1 T R$588,5 Tr R$
Giá vốn hàng bán-2,4 T R$-1,6 T R$-1,8 T R$-1,5 T R$-873,6 Tr R$-466,9 Tr R$
Lợi nhuận gộp269,9 Tr R$223,6 Tr R$307,9 Tr R$233,3 Tr R$170,8 Tr R$121,6 Tr R$
EBITDA131,7 Tr R$175,8 Tr R$269,4 Tr R$191,9 Tr R$145 Tr R$105,2 Tr R$
EBIT92,3 Tr R$145,1 Tr R$253,5 Tr R$186,5 Tr R$143,1 Tr R$103,4 Tr R$
Kết quả tài chính-17,9 Tr R$30,4 Tr R$984 N R$5,5 Tr R$-7,6 Tr R$-13,3 Tr R$
Lợi nhuận trước thuế74,4 Tr R$175,5 Tr R$254,5 Tr R$192 Tr R$135,5 Tr R$90,1 Tr R$
Thuế thu nhập28 Tr R$-15 Tr R$91 Tr R$-16,8 Tr R$-7,7 Tr R$-19,9 Tr R$
Lợi nhuận ròng20 Tr R$93,5 Tr R$301,5 Tr R$169,3 Tr R$127,8 Tr R$70,2 Tr R$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

SOJA3 so với ngành

Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.

Cổ phiếuP/EP/BTỷ suất cổ tức (12 tháng)ROEVốn hóa thị trường
SOJA3Boa Safra Sementes46,490,803,91%1,73%1,1 T R$
SUZB3SUZANO S.A.6,841,122,54%16,44%55,9 T R$
SLCE3SLC AGRICOLA S.A.21,591,555,39%7,16%8,4 T R$
UNIP6UNIPAR CARBOCLORO S.A.23,913,1911,50%13,34%6,4 T R$
UNIP3UNIPAR CARBOCLORO S.A.23,283,1010,74%13,34%6,4 T R$
UNIP5UNIPAR CARBOCLORO S.A.24,233,2311,35%13,34%6,4 T R$
SMTO3SAO MARTINHO S.A.8,420,801,22%9,51%5,9 T R$

SOJA3 có trả cổ tức không?

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 1,11%2022
  • 0,95%2023
  • 9,71%2024
  • 4,93%2025
  • 0,00%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Lãi trên vốn chủ sở hữu18/12/202530/12/20250,30 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/12/202413/01/20250,15 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu03/10/202417/10/20240,15 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu20/12/202304/01/20240,81 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/10/202310/11/20230,13 R$
Cổ tức27/04/202318/05/20230,01 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/11/202230/11/20220,07 R$
Cổ tức29/04/202230/11/20220,04 R$
Chia tách, gộp và thưởng cổ phiếu
Sự kiệnNgày cuối hưởng quyềnTỷ lệ
Thưởng cổ phiếu18/12/20254,90% bằng cổ phiếu

Về Boa Safra Sementes

Ngành
Consumo Não Cíclico
Phân khúc
Agricultura
Phân khúc niêm yết
Novo Mercado
Tag along
100,00%
Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
41,26%
Cổ phiếu đã phát hành
141,9 Tr phổ thông
Thanh khoản bình quân ngày
4,8 Tr R$
Niêm yết từ
29/04/2021
CNPJ
10.807.374/0001-77

Soja 3 S.A. é uma empresa brasileira atuante no agronegócio, especializada em produção e comercialização de produtos agrícolas, com foco em soja e derivados. A companhia opera em segmentos de produção agrícola, processamento e comercialização de commodities agrícolas, atendendo mercados doméstico e internacional. Soja 3 está envolvida em atividades de cultivo, processamento e distribuição de produtos agrícolas de qualidade. A companhia atua como importante player no segmento agrícola brasileiro, contribuindo para a cadeia de produção de alimentos e matérias-primas. Com operações em regiões estratégicas do Brasil, a Soja 3 participa ativamente do agronegócio brasileiro, um dos setores mais importantes da economia nacional. A empresa está comprometida com práticas sustentáveis de produção agrícola e eficiência operacional em suas atividades.

Trang quan hệ nhà đầu tư
Cổ đôngTính đến 31/12/2026, theo Formulário de Referência nộp cho CVM.
Cổ đôngPhổ thôngƯu đãiTổng
CAMILA STEFANI COLPO KOCHCổ đông kiểm soát26,13%0,00%26,13%
MARINO STEFANI COLPOCổ đông kiểm soát26,13%0,00%26,13%
STEFANI FUNDO DE INVESTIMENTOS EM AÇÕESCổ đông kiểm soát4,59%0,00%4,59%
SOYBEAN FUNDO DE INVESTIMENTO EM AÇÕESCổ đông kiểm soát1,18%0,00%1,18%
CEREAIS SUL INDUSTRIA E COMERCIO DE CEREAIS LTDACổ đông kiểm soát0,12%0,00%0,12%
Outros41,26%0,00%41,26%
Ações Tesouraria0,59%0,00%0,59%

Câu hỏi về SOJA3

Giá SOJA3 hôm nay là bao nhiêu?

SOJA3 đang ở mức 7,60 R$ (-0,52% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.

SOJA3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

SOJA3 đã trả 0,45 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 4,93%.

P/E và P/B của SOJA3 là bao nhiêu?

SOJA3 đang giao dịch với P/E là 46,49 và P/B là 0,80.

SOJA3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

SOJA3 sinh lời -21,67% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 42,18% và mức sụt giảm tối đa -42,99%.

SOJA3 thuộc ngành nào?

Boa Safra Sementes hoạt động trong ngành Consumo Não Cíclico, phân khúc Agricultura.