B3 · BRL
SOND5
Sondotecnica Engenharia de Solos S.A. Pfd Shs A
- Biên độ trong ngày
- 78,00 R$ – 78,00 R$
- Khối lượng trong ngày
- 7,8 N R$
- Biên độ 52 tuần
- 44,30 R$ – 83,75 R$
Theo dõi SOND5 trên Fuolio
Xem SOND5 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíSOND5 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 158 Tr R$
- P/E
- 4,45
- P/B
- 2,80
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 21,09%
- Nợ ròng/EBITDA
- -0,60
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của SOND5 là 21,09%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 15,47%.
Lịch sử giá SOND5
Rủi ro và lợi nhuận của SOND5
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +93,36% | +171,88% | +394,50% |
| Biến động (năm hóa) | 73,81% | 49,18% | 44,75% |
| Mức sụt giảm tối đa | -20,00% | -39,43% | -39,43% |
| Số tháng tăng | 7/12 | 19/36 | 30/60 |
Đầu tư vào SOND5 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 4.945,04 R$.
- Giá trị hôm nay với SOND5
- 4.945,04 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +394,50%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +37,67%
- Với Ibovespa
- 1.657,66 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của SOND5
Định giá
- P/E4,45
- P/B2,80
- EV/EBITDA1,97
- EV/EBIT2,20
- EV/Doanh thu0,48
- P/EBIT2,87
- P/S0,63
- P/OCF5,01
- P/FCF6,51
- Earnings yield45,37%
- Hệ số PEG0,03
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu17,52 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu27,90 R$
Nợ vay
- Nợ ròng-36,9 Tr R$
- Nợ ròng/EBITDA-0,60
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu-0,54
- Nợ/Vốn chủ sở hữu0,01
- Hệ số thanh toán hiện hành1,56
- Hệ số thanh toán nhanh1,56
- Tỷ số tiền mặt0,65
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp35,77%
- Biên EBITDA24,50%
- Biên lợi nhuận hoạt động21,90%
- Biên lợi nhuận ròng17,17%
- Vòng quay tài sản1,82
Khả năng sinh lời
- ROE62,80%
- ROA31,20%
- ROIC130,47%
- Payout93,89%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)29,83%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)66,49%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)14,38%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)144,25%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)17,61%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)65,85%
Giá hợp lý của SOND5 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 78,00 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 104,89 R$
- Cao hơn giá 34,47%
√(22,50 × 17,52 R$ × 27,90 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 108,54 R$
- Cao hơn giá 39,15%
6,51 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của SOND5 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 5,16 | 6,64 | 11,18 | 5,34 | 6,42 | 5,81 | 20,18 | 7,06 |
| P/B | 2,72 | 1,47 | 2,20 | 1,22 | 1,34 | 1,75 | 1,71 | 0,81 |
| EV/EBITDA | 2,61 | 2,55 | 4,48 | 1,91 | 3,52 | 3,83 | 14,06 | 16,48 |
| Tỷ suất cổ tức | 8,36% | 12,77% | 11,29% | 21,30% | 23,65% | 1,85% | 17,67% | 6,37% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 14,54 R$ | 5,95 R$ | 4,83 R$ | 5,84 R$ | 5,61 R$ | 8,58 R$ | 1,78 R$ | 2,84 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 27,53 R$ | 26,81 R$ | 24,49 R$ | 25,55 R$ | 26,78 R$ | 28,48 R$ | 21,06 R$ | 24,67 R$ |
| ROE | 52,81% | 22,20% | 19,72% | 22,84% | 20,96% | 30,14% | 8,48% | 11,49% |
| ROIC | 116,98% | 33,85% | 33,22% | 39,39% | 32,38% | 66,65% | 10,52% | 2,90% |
| Biên lợi nhuận gộp | 37,94% | 27,71% | 34,77% | 42,02% | 35,77% | 27,94% | 31,97% | 31,97% |
| Biên EBITDA | 24,76% | 13,04% | 14,65% | 17,01% | 19,74% | 31,84% | 6,83% | 2,92% |
| Biên lợi nhuận ròng | 15,78% | 7,39% | 7,28% | 10,11% | 16,79% | 32,81% | 6,90% | 14,27% |
| Nợ ròng/EBITDA | -0,68 | -1,21 | -1,08 | -1,26 | -1,94 | -2,16 | -6,31 | -17,97 |
Báo cáo tài chính của SOND5
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 226,4 Tr R$ | 197,9 Tr R$ | 163 Tr R$ | 141,9 Tr R$ | 82,1 Tr R$ | 64,3 Tr R$ |
| Giá vốn hàng bán | -140,5 Tr R$ | -143,1 Tr R$ | -106,3 Tr R$ | -82,3 Tr R$ | -52,8 Tr R$ | -46,3 Tr R$ |
| Lợi nhuận gộp | 85,9 Tr R$ | 54,9 Tr R$ | 56,7 Tr R$ | 59,6 Tr R$ | 29,4 Tr R$ | 18 Tr R$ |
| EBITDA | 56,1 Tr R$ | 25,8 Tr R$ | 23,9 Tr R$ | 24,1 Tr R$ | 16,2 Tr R$ | 20,5 Tr R$ |
| EBIT | 50,3 Tr R$ | 20,8 Tr R$ | 20,4 Tr R$ | 22,1 Tr R$ | 14,5 Tr R$ | 18,6 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | 1,9 Tr R$ | 5,5 Tr R$ | 813 N R$ | 2,8 Tr R$ | 3,4 Tr R$ | 4,2 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 52,2 Tr R$ | 26,3 Tr R$ | 21,2 Tr R$ | 24,9 Tr R$ | 17,9 Tr R$ | 22,7 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | -16,5 Tr R$ | -11,4 Tr R$ | -9,3 Tr R$ | -10,6 Tr R$ | -4,1 Tr R$ | -1,6 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 35,7 Tr R$ | 14,6 Tr R$ | 11,9 Tr R$ | 14,3 Tr R$ | 13,8 Tr R$ | 21,1 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
SOND5 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| SOND5Sondotecnica Engenharia Solos | 4,45 | 2,80 | 21,09% | 62,80% | 158 Tr R$ |
| TAEE4TRANSMISSORA ALIANÇA DE ENERGIA ELÉTRICA S.A. | 8,86 | 1,78 | 7,19% | 20,14% | 14,3 T R$ |
| TAEE3TRANSMISSORA ALIANÇA DE ENERGIA ELÉTRICA S.A. | 8,71 | 1,75 | 7,31% | 20,14% | 14,3 T R$ |
| LOGG3LOG COMMERCIAL PROPERTIES | 5,84 | 0,62 | 27,63% | 10,63% | 2,2 T R$ |
| PRNR3PRINER SERVIÇOS INDUSTRIAIS S.A. | 24,48 | 2,24 | 0,00% | 9,17% | 1,1 T R$ |
| MELK3MELNICK DESENVOLVIMENTO IMOBILIÁRIO S.A. | 5,32 | 0,58 | 13,62% | 10,91% | 631,2 Tr R$ |
| AZEV4AZEVEDO E TRAVASSOS S.A. | -0,20 | 0,32 | 0,00% | -160,82% | 348,4 Tr R$ |
SOND5 có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 0,00%2017
- 6,37%2018
- 17,67%2019
- 1,85%2020
- 23,65%2021
- 21,30%2022
- 11,29%2023
- 12,77%2024
- 8,36%2025
- 9,02%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 30/04/2026 | 14/05/2026 | 7,04 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2025 | 18/07/2025 | 6,27 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2024 | 30/10/2024 | 5,04 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2023 | 17/05/2023 | 6,09 R$ |
| Cổ tức | 04/05/2022 | 18/05/2022 | 0,98 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2022 | 18/05/2022 | 5,66 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2021 | 17/05/2021 | 8,52 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2020 | 31/08/2020 | 0,92 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2019 | 03/07/2019 | 6,36 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2018 | 29/06/2018 | 1,27 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2015 | 26/08/2015 | 0,64 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 29/12/2014 | 16/03/2015 | 1,27 R$ |
Xem tất cả 48 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 29/04/2014 | 09/05/2014 | 12,75 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 17/12/2013 | 19/02/2014 | 1,49 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/12/2012 | 08/10/2013 | 1,47 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2013 | 24/05/2013 | 33,64 R$ |
| Cổ tức | 13/12/2012 | 28/12/2012 | 1,00 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 16/12/2011 | 28/12/2012 | 1,47 R$ |
| Cổ tức | 15/12/2011 | 29/12/2011 | 0,77 R$ |
| Cổ tức | 08/11/2010 | 30/12/2010 | 0,62 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 12/04/2010 | 19/04/2010 | 0,56 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 12/04/2010 | 19/04/2010 | 0,84 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 10/07/2009 | 30/07/2009 | 1,34 R$ |
| Cổ tức | 31/07/2008 | 11/08/2008 | 0,42 R$ |
| Cổ tức | 31/07/2008 | 11/08/2008 | 0,18 R$ |
| Cổ tức | 31/07/2008 | 11/08/2008 | 0,84 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/01/2008 | 15/02/2008 | 0,67 R$ |
| Cổ tức | 23/12/2025 | — | 9,41 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2015 | — | 1,70 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/12/2010 | — | 1,55 R$ |
| Cổ tức | 05/07/2007 | — | 1,26 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 09/03/2007 | — | 0,31 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 23/02/2006 | — | 0,11 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 23/02/2006 | — | 0,02 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2005 | — | 0,05 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2005 | — | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2004 | — | 0,07 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2004 | — | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2004 | — | 0,01 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2004 | — | 0,01 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2003 | — | 0,04 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2002 | — | 0,05 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2001 | — | 0,09 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2000 | — | 0,09 R$ |
| Cổ tức | 30/04/1999 | — | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 30/04/1998 | — | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 29/04/1997 | — | 0,17 R$ |
| Cổ tức | 03/05/1996 | — | 0,06 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Gộp cổ phiếu | 30/04/2007 | 1 đổi 5 |
| Gộp cổ phiếu | 27/04/2007 | 0.0002 đổi 1 |
| Thưởng cổ phiếu | 29/04/1997 | 6,00% bằng cổ phiếu |
| Chia tách | 29/04/1997 | 2 đổi 1 |
Về Sondotecnica Engenharia Solos
- Phân khúc niêm yết
- Truyền thống
- Tag along
- Theo điều lệ
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 35,96%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 856 N phổ thông · 1,6 Tr ưu đãi
- Thanh khoản bình quân ngày
- 6,6 N R$
- Niêm yết từ
- 19/08/1980
- CNPJ
- 33.386.210/0001-19
| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| SHEILA BERGMANCổ đông kiểm soát | 94,88% | 0,00% | 33,04% |
| DANIEL BERGMAN | 1,17% | 16,02% | 10,85% |
| FABIO BERGMAN | 1,17% | 16,02% | 10,85% |
| UNIK-ADMINISTRAÇÃO E PARTICIPAÇÕES LTDA | 0,38% | 12,40% | 8,22% |
| Outros | 2,40% | 53,90% | 35,96% |
| Ações Tesouraria | 0,00% | 1,67% | 1,09% |
Câu hỏi về SOND5
Giá SOND5 hôm nay là bao nhiêu?
SOND5 đang ở mức 78,00 R$ (-6,87% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.
SOND5 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
SOND5 đã trả 6,27 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 8,36%.
P/E và P/B của SOND5 là bao nhiêu?
SOND5 đang giao dịch với P/E là 4,45 và P/B là 2,80.
SOND5 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
SOND5 sinh lời 93,36% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 73,81% và mức sụt giảm tối đa -20,00%.