B3 · BRL
TAEE11
Transmissora Alianca De Energia Eletrica S.A. Unit
- Biên độ trong ngày
- 40,92 R$ – 41,92 R$
- Khối lượng trong ngày
- 106,2 Tr R$
- Biên độ 52 tuần
- 35,59 R$ – 46,11 R$
Theo dõi TAEE11 trên Fuolio
Xem TAEE11 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíTAEE11 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 14,3 T R$
- P/E
- 8,80
- P/B
- 1,77
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 7,24%
- Nợ ròng/EBITDA
- 7,12
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của TAEE11 là 7,24%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 10,43%.
Lịch sử giá TAEE11
Rủi ro và lợi nhuận của TAEE11
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +20,04% | +52,57% | +83,40% |
| Biến động (năm hóa) | 20,50% | 16,64% | 17,32% |
| Mức sụt giảm tối đa | -8,19% | -8,19% | -14,74% |
| Số tháng tăng | 7/12 | 19/36 | 33/60 |
Đầu tư vào TAEE11 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.817,98 R$.
- Giá trị hôm nay với TAEE11
- 1.817,98 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +81,80%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +12,70%
- Với Ibovespa
- 1.799,04 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của TAEE11
Định giá
- P/E8,80
- P/B1,77
- EV/EBITDA11,89
- EV/EBIT12,23
- EV/Doanh thu7,94
- P/EBIT4,90
- P/S3,18
- P/OCF8,38
- P/FCF8,03
- Earnings yield8,18%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu4,72 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu23,43 R$
Nợ vay
- Nợ ròng21,3 T R$
- Nợ ròng/EBITDA7,12
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu2,64
- Nợ/Vốn chủ sở hữu2,71
- Hệ số thanh toán hiện hành3,48
- Hệ số thanh toán nhanh3,48
- Tỷ số tiền mặt0,63
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp60,76%
- Biên EBITDA66,77%
- Biên lợi nhuận hoạt động64,89%
- Biên lợi nhuận ròng36,25%
- Vòng quay tài sản0,20
Khả năng sinh lời
- ROE20,14%
- ROA7,16%
- ROIC9,09%
- Payout63,72%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)2,68%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)-9,75%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)24,37%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)-6,73%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)3,75%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)-9,26%
Giá hợp lý của TAEE11 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 41,51 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 49,87 R$
- Cao hơn giá 20,14%
√(22,50 × 4,72 R$ × 23,43 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 63,35 R$
- Cao hơn giá 52,62%
3,80 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của TAEE11 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 27,55 | 20,05 | 29,00 | 24,67 | 16,94 | 15,25 | 32,04 | 22,77 |
| P/B | 5,72 | 4,89 | 5,94 | 5,44 | 5,61 | 5,73 | 6,52 | 5,33 |
| EV/EBITDA | 23,11 | 18,12 | 24,38 | 20,50 | 14,48 | 14,04 | 29,79 | 21,27 |
| Tỷ suất cổ tức | 7,03% | 8,71% | 9,96% | 14,03% | 12,41% | 10,09% | 6,09% | 11,81% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 1,53 R$ | 1,64 R$ | 1,32 R$ | 1,40 R$ | 2,14 R$ | 2,19 R$ | 0,97 R$ | 1,04 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 7,36 R$ | 6,71 R$ | 6,46 R$ | 6,36 R$ | 6,47 R$ | 5,83 R$ | 4,77 R$ | 4,42 R$ |
| ROE | 20,76% | 24,41% | 20,48% | 22,06% | 33,12% | 37,55% | 20,33% | 23,43% |
| ROIC | 8,84% | 10,29% | 9,16% | 9,72% | 15,04% | 16,05% | 8,15% | 11,71% |
| Biên lợi nhuận gộp | 55,07% | 66,49% | 63,10% | 80,95% | 81,31% | 70,57% | 68,02% | 77,84% |
| Biên EBITDA | 60,54% | 77,68% | 69,99% | 94,26% | 99,59% | 90,14% | 79,01% | 87,83% |
| Biên lợi nhuận ròng | 34,17% | 45,56% | 40,68% | 55,39% | 63,76% | 63,54% | 55,82% | 65,51% |
| Nợ ròng/EBITDA | 7,56 | 6,36 | 7,52 | 6,00 | 3,64 | 3,28 | 7,15 | 4,29 |
Báo cáo tài chính của TAEE11
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 4,6 T R$ | 3,7 T R$ | 3,4 T R$ | 2,6 T R$ | 3,5 T R$ | 3,6 T R$ |
| Giá vốn hàng bán | -2,1 T R$ | -1,2 T R$ | -1,2 T R$ | -498,4 Tr R$ | -649 Tr R$ | -1 T R$ |
| Lợi nhuận gộp | 2,5 T R$ | 2,5 T R$ | 2,1 T R$ | 2,1 T R$ | 2,8 T R$ | 2,5 T R$ |
| EBITDA | 2,8 T R$ | 2,9 T R$ | 2,4 T R$ | 2,5 T R$ | 3,5 T R$ | 3,2 T R$ |
| EBIT | 2,7 T R$ | 2,9 T R$ | 2,3 T R$ | 2,4 T R$ | 3,4 T R$ | 3,2 T R$ |
| Kết quả tài chính | -1 T R$ | -1 T R$ | -903,8 Tr R$ | -737,6 Tr R$ | -810,1 Tr R$ | -475,5 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 1,7 T R$ | 1,9 T R$ | 1,4 T R$ | 1,7 T R$ | 2,6 T R$ | 2,7 T R$ |
| Thuế thu nhập | -119 Tr R$ | -168,6 Tr R$ | -63,4 Tr R$ | -254,5 Tr R$ | -411,4 Tr R$ | -456,3 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 1,6 T R$ | 1,7 T R$ | 1,4 T R$ | 1,4 T R$ | 2,2 T R$ | 2,3 T R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
TAEE11 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| TAEE11Transmissora Aliança De Energia Elétrica | 8,80 | 1,77 | 7,24% | 20,14% | 14,3 T R$ |
| TAEE4TRANSMISSORA ALIANÇA DE ENERGIA ELÉTRICA S.A. | 8,86 | 1,78 | 7,19% | 20,14% | 14,3 T R$ |
| TAEE3TRANSMISSORA ALIANÇA DE ENERGIA ELÉTRICA S.A. | 8,71 | 1,75 | 7,31% | 20,14% | 14,3 T R$ |
| LOGG3LOG COMMERCIAL PROPERTIES | 5,84 | 0,62 | 27,63% | 10,63% | 2,2 T R$ |
| PRNR3PRINER SERVIÇOS INDUSTRIAIS S.A. | 24,44 | 2,24 | 0,00% | 9,17% | 1,1 T R$ |
| MELK3MELNICK DESENVOLVIMENTO IMOBILIÁRIO S.A. | 5,32 | 0,58 | 13,62% | 10,91% | 631,2 Tr R$ |
| AZEV4AZEVEDO E TRAVASSOS S.A. | -0,20 | 0,32 | 0,00% | -160,82% | 348,4 Tr R$ |
TAEE11 có trả cổ tức không?
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 14/08/2026 | 26/11/2026 | 0,36 R$ |
| Cổ tức | 14/08/2026 | 26/11/2026 | 0,24 R$ |
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 8,27%2017
- 11,81%2018
- 6,09%2019
- 10,09%2020
- 12,41%2021
- 14,03%2022
- 9,96%2023
- 8,71%2024
- 7,03%2025
- 5,76%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 11/05/2026 | 26/08/2026 | 0,56 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2026 | 27/05/2026 | 0,15 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2026 | 27/05/2026 | 0,76 R$ |
| Cổ tức | 14/11/2025 | 28/01/2026 | 0,52 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 14/11/2025 | 28/01/2026 | 0,42 R$ |
| Cổ tức | 18/08/2025 | 27/11/2025 | 0,23 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 18/08/2025 | 27/11/2025 | 0,64 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2025 | 27/11/2025 | 0,32 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 12/05/2025 | 27/08/2025 | 0,55 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2025 | 28/05/2025 | 0,55 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 11/11/2024 | 29/01/2025 | 0,40 R$ |
| Cổ tức | 11/11/2024 | 29/01/2025 | 0,27 R$ |
Xem tất cả 102 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 15/08/2024 | 27/11/2024 | 0,34 R$ |
| Cổ tức | 15/08/2024 | 27/11/2024 | 0,31 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 13/05/2024 | 27/06/2024 | 0,42 R$ |
| Cổ tức | 03/05/2024 | 16/05/2024 | 1,13 R$ |
| Cổ tức | 03/01/2024 | 16/01/2024 | 0,66 R$ |
| Cổ tức | 13/11/2023 | 15/12/2023 | 0,01 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 13/11/2023 | 15/12/2023 | 0,58 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 07/08/2023 | 29/08/2023 | 0,63 R$ |
| Cổ tức | 07/08/2023 | 29/08/2023 | 0,28 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 07/08/2023 | 29/08/2023 | 0,28 R$ |
| Cổ tức | 07/08/2023 | 29/08/2023 | 0,63 R$ |
| Cổ tức | 03/05/2023 | 29/08/2023 | 0,08 R$ |
| Cổ tức | 10/01/2023 | 23/01/2023 | 1,34 R$ |
| Cổ tức | 14/11/2022 | 05/12/2022 | 0,13 R$ |
| Cổ tức | 14/11/2022 | 05/12/2022 | 0,33 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 14/11/2022 | 05/12/2022 | 0,60 R$ |
| Cổ tức | 15/08/2022 | 26/08/2022 | 0,90 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 15/08/2022 | 26/08/2022 | 0,57 R$ |
| Cổ tức | 09/05/2022 | 31/05/2022 | 2,32 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 06/12/2021 | 29/12/2021 | 0,59 R$ |
| Cổ tức | 06/12/2021 | 29/12/2021 | 0,93 R$ |
| Cổ tức | 04/05/2021 | 31/05/2021 | 1,63 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 18/05/2021 | 27/05/2021 | 0,19 R$ |
| Cổ tức | 18/05/2021 | 27/05/2021 | 1,17 R$ |
| Cổ tức | 15/12/2020 | 28/12/2020 | 0,16 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 15/12/2020 | 28/12/2020 | 0,16 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 16/11/2020 | 25/11/2020 | 0,17 R$ |
| Cổ tức | 16/11/2020 | 25/11/2020 | 1,19 R$ |
| Cổ tức | 17/08/2020 | 26/08/2020 | 0,64 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 17/08/2020 | 26/08/2020 | 0,17 R$ |
| Cổ tức | 19/05/2020 | 28/05/2020 | 0,52 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 19/05/2020 | 28/05/2020 | 0,18 R$ |
| Cổ tức | 06/05/2020 | 15/05/2020 | 0,18 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 16/12/2019 | 27/12/2019 | 0,18 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 19/11/2019 | 29/11/2019 | 0,19 R$ |
| Cổ tức | 19/11/2019 | 29/11/2019 | 0,35 R$ |
| Cổ tức | 08/08/2019 | 19/08/2019 | 0,52 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 08/08/2019 | 19/08/2019 | 0,20 R$ |
| Cổ tức | 17/05/2019 | 28/05/2019 | 0,05 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 17/05/2019 | 28/05/2019 | 0,23 R$ |
| Cổ tức | 03/05/2019 | 14/05/2019 | 0,17 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 17/12/2018 | 28/12/2018 | 0,40 R$ |
| Cổ tức | 09/11/2018 | 22/11/2018 | 0,71 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 09/08/2018 | 20/08/2018 | 0,21 R$ |
| Cổ tức | 09/08/2018 | 20/08/2018 | 0,27 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 14/05/2018 | 23/05/2018 | 0,19 R$ |
| Cổ tức | 14/05/2018 | 23/05/2018 | 0,55 R$ |
| Cổ tức | 02/05/2018 | 11/05/2018 | 0,46 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 18/12/2017 | 28/12/2017 | 0,27 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 16/11/2017 | 30/11/2017 | 0,14 R$ |
| Cổ tức | 16/11/2017 | 30/11/2017 | 0,13 R$ |
| Cổ tức | 16/08/2017 | 31/08/2017 | 0,00 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 16/08/2017 | 31/08/2017 | 0,20 R$ |
| Cổ tức | 22/05/2017 | 31/05/2017 | 0,29 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 22/05/2017 | 31/05/2017 | 0,23 R$ |
| Cổ tức | 04/05/2017 | 12/05/2017 | 0,51 R$ |
| Cổ tức | 18/04/2016 | 31/12/2016 | 0,94 R$ |
| Cổ tức | 23/11/2016 | 05/12/2016 | 0,12 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 23/11/2016 | 05/12/2016 | 0,43 R$ |
| Cổ tức | 17/08/2016 | 29/08/2016 | 0,51 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 17/08/2016 | 29/08/2016 | 0,07 R$ |
| Cổ tức | 24/05/2016 | 03/06/2016 | 0,27 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 24/05/2016 | 03/06/2016 | 0,37 R$ |
| Cổ tức | 18/04/2016 | 28/04/2016 | 2,39 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 18/12/2015 | 30/12/2015 | 0,24 R$ |
| Cổ tức | 18/12/2015 | 30/12/2015 | 0,32 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 17/09/2015 | 30/09/2015 | 0,47 R$ |
| Cổ tức | 17/09/2015 | 29/09/2015 | 0,43 R$ |
| Cổ tức | 22/04/2015 | 30/04/2015 | 0,43 R$ |
| Cổ tức | 22/04/2015 | 29/04/2015 | 0,74 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 04/12/2014 | 16/12/2014 | 0,57 R$ |
| Cổ tức | 26/09/2014 | 06/10/2014 | 1,16 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2014 | 28/05/2014 | 1,20 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 12/12/2013 | 20/12/2013 | 0,55 R$ |
| Cổ tức | 12/12/2013 | 20/12/2013 | 0,61 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2013 | 10/06/2013 | 1,04 R$ |
| Cổ tức | 18/12/2012 | 27/12/2012 | 0,46 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2012 | 31/10/2012 | 0,62 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2012 | 31/10/2012 | 4,88 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2011 | — | 4,64 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2011 | — | 3,80 R$ |
| Cổ tức | 08/11/2010 | — | 1,21 R$ |
| Cổ tức | 16/10/2009 | — | 3,44 R$ |
| Cổ tức | 10/03/2009 | — | 0,10 R$ |
| Cổ tức | 30/07/2008 | — | 0,96 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 10/03/2008 | — | 0,14 R$ |
| Cổ tức | 10/03/2008 | — | 0,62 R$ |
| Cổ tức | 08/08/2007 | — | 1,21 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 08/08/2007 | — | 0,20 R$ |
| Cổ tức | 21/03/2007 | — | 1,07 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Chia tách | 04/12/2012 | 3 đổi 1 |
Về Transmissora Aliança De Energia Elétrica
- Ngành
- Energia
- Phân khúc
- Energia Elétrica
- Phân khúc niêm yết
- Cấp 2
- Tag along
- Theo điều lệ
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 63,45%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 590,71 Tr phổ thông · 442,78 Tr ưu đãi
- Thanh khoản bình quân ngày
- 76 Tr R$
- Tỷ trọng trong Ibovespa
- 0,35%
- Niêm yết từ
- 27/10/2006
- CNPJ
- 07.859.971/0001-30
A Transmissora Aliança de Energia Elétrica S.A. (Taesa), listada na B3 sob TAEE3, TAEE4 e TAEE11, é uma companhia brasileira focada em transmissão de energia elétrica. A empresa foi estruturada no fim da década de 2000 e concentra sua atuação em ativos de infraestrutura de transmissão. Seu negócio principal é a construção, operação e manutenção de linhas de transmissão e subestações em diferentes estados brasileiros. A receita é majoritariamente associada a contratos de concessão e à Receita Anual Permitida (RAP) regulada pela Aneel. No ambiente competitivo, a Taesa é uma das companhias privadas relevantes em transmissão no Brasil, ao lado de grupos como ISA e outros operadores setoriais. O perfil de negócio é de infraestrutura regulada de longo prazo, com foco em disponibilidade e desempenho operacional dos ativos. A companhia tem sede no Rio de Janeiro e portfólio de concessões distribuído por várias regiões do país. Sua escala inclui milhares de quilômetros de linhas e dezenas de subestações, com operação integrada ao Sistema Interligado Nacional.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| Companhia Energética de Minas GeraisCổ đông kiểm soát | 36,97% | 1,28% | 21,68% |
| ISA Investimentos e Participações do Brasil S.A.Cổ đông kiểm soát | 26,03% | 0,00% | 14,88% |
| Blackrock, Inc | 0,00% | 5,00% | 2,14% |
| Outros | 37,00% | 93,72% | 61,30% |
Câu hỏi về TAEE11
Giá TAEE11 hôm nay là bao nhiêu?
TAEE11 đang ở mức 41,51 R$ (2,34% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
TAEE11 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
TAEE11 đã trả 2,96 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 7,03%.
Khi nào TAEE11 trả cổ tức tiếp theo?
Đợt chi trả đã công bố tiếp theo là 0,36 R$ trên mỗi cổ phiếu vào 26/11/2026.
P/E và P/B của TAEE11 là bao nhiêu?
TAEE11 đang giao dịch với P/E là 8,80 và P/B là 1,77.
TAEE11 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
TAEE11 sinh lời 20,04% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 20,50% và mức sụt giảm tối đa -8,19%.
TAEE11 thuộc ngành nào?
Transmissora Aliança De Energia Elétrica hoạt động trong ngành Energia, phân khúc Energia Elétrica.