B3 · BRL

TFCO4

Track & Field Co SA Pfd Registered Shs

13,11 R$-0,23% (-0,03 R$)
Biên độ trong ngày
13,00 R$ – 13,36 R$
Khối lượng trong ngày
7,8 Tr R$
Biên độ 52 tuần
12,31 R$ – 18,47 R$

Theo dõi TFCO4 trên Fuolio

Xem TFCO4 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

TFCO4 qua các con số

Vốn hóa thị trường
12,4 T R$
P/E
84,08
P/B
20,17
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
2,56%
Nợ ròng/EBITDA
0,49

Tỷ suất cổ tức 12 tháng của TFCO4 là 2,56%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 1,19%.

Lịch sử giá TFCO4

01/10/202501/10/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của TFCO4

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận-25,96%+4,90%+26,48%
Biến động (năm hóa)21,93%28,36%30,13%
Mức sụt giảm tối đa-28,30%-39,68%-39,68%
Số tháng tăng3/1217/3630/60

Đầu tư vào TFCO4 lãi bao nhiêu?

1.000,00 R$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.264,83 R$.

Giá trị hôm nay với TFCO4
1.264,83 R$
Lợi nhuận cả kỳ
+26,48%
Lợi nhuận mỗi năm
+4,81%
Với Ibovespa
1.808,65 R$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của TFCO4

Định giá

  • P/E
    84,08
  • P/B
    20,17
  • EV/EBITDA
    50,60
  • EV/EBIT
    55,56
  • EV/Doanh thu
    11,12
  • P/EBIT
    55,02
  • P/S
    11,01
  • P/OCF
    78,50
  • P/FCF
    114,87
  • Earnings yield
    1,80%
  • Hệ số PEG
    8,61
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    0,16 R$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    0,65 R$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    121,4 Tr R$
  • Nợ ròng/EBITDA
    0,49
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    0,20
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    0,28
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    3,17
  • Hệ số thanh toán nhanh
    1,39
  • Tỷ số tiền mặt
    0,23

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    57,16%
  • Biên EBITDA
    21,97%
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    20,01%
  • Biên lợi nhuận ròng
    12,92%
  • Vòng quay tài sản
    1,13

Khả năng sinh lời

  • ROE
    23,99%
  • ROA
    14,66%
  • ROIC
    23,73%
  • Payout
    215,20%

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    26,54%
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    24,89%
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    25,82%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    22,23%
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    20,38%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    9,79%

Giá hợp lý của TFCO4 là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 13,11 R$.

Giá hợp lý theo Graham
1,51 R$
Thấp hơn giá 88,48%

√(22,50 × 0,16 R$ × 0,65 R$)

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
2,46 R$
Thấp hơn giá 81,20%

0,15 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của TFCO4 theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số2025202420232022202120202019
P/E106,7771,09124,70103,33161,43473,69—
P/B27,1817,7134,4930,3646,5060,68—
EV/EBITDA66,7247,0289,6275,92133,39278,96—
Tỷ suất cổ tức1,24%2,11%1,24%0,60%0,76%——
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu0,15 R$0,12 R$0,12 R$0,10 R$0,08 R$0,03 R$0,02 R$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu0,60 R$0,50 R$0,44 R$0,35 R$0,28 R$0,21 R$0,01 R$
ROE25,46%24,90%27,66%29,38%28,81%12,81%184,71%
ROIC23,99%21,83%26,95%27,92%28,06%18,08%126,52%
Biên lợi nhuận gộp57,46%56,58%57,69%57,59%59,82%58,29%53,30%
Biên EBITDA22,20%21,73%23,36%23,21%21,51%16,36%15,78%
Biên lợi nhuận ròng13,75%14,16%16,73%17,00%17,75%9,66%10,75%
Nợ ròng/EBITDA0,580,710,300,230,13-0,870,10

Báo cáo tài chính của TFCO4

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần1 T R$831,8 Tr R$683,7 Tr R$567,4 Tr R$434,6 Tr R$267,3 Tr R$
Giá vốn hàng bán-445,2 Tr R$-361,1 Tr R$-289,3 Tr R$-240,7 Tr R$-174,6 Tr R$-111,5 Tr R$
Lợi nhuận gộp601,3 Tr R$470,6 Tr R$394,4 Tr R$326,8 Tr R$260 Tr R$155,8 Tr R$
EBITDA232,4 Tr R$180,8 Tr R$159,7 Tr R$131,7 Tr R$93,5 Tr R$43,7 Tr R$
EBIT212,5 Tr R$164,2 Tr R$148,7 Tr R$125,2 Tr R$90,4 Tr R$40,5 Tr R$
Kết quả tài chính-32,7 Tr R$-16,8 Tr R$-11,8 Tr R$-4,8 Tr R$-1,6 Tr R$-5,1 Tr R$
Lợi nhuận trước thuế179,8 Tr R$147,4 Tr R$136,9 Tr R$120,4 Tr R$88,7 Tr R$35,4 Tr R$
Thuế thu nhập-37,5 Tr R$-29,7 Tr R$-22,5 Tr R$-24 Tr R$-11,6 Tr R$-9,5 Tr R$
Lợi nhuận ròng143,9 Tr R$117,8 Tr R$114,4 Tr R$96,5 Tr R$77,1 Tr R$25,8 Tr R$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

TFCO4 so với ngành

Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.

Cổ phiếuP/EP/BTỷ suất cổ tức (12 tháng)ROEVốn hóa thị trường
TFCO4Track & Field84,0820,172,56%23,99%12,4 T R$
VBBR3VIBRA ENERGIA S.A.8,841,905,30%21,49%44,7 T R$
UGPA3ULTRAPAR PARTICIPACOES S.A.12,272,365,26%19,25%42,4 T R$
RADL3RAIA DROGASIL S.A.24,194,452,40%18,41%32,5 T R$
ASAI3SENDAS DISTRIBUIDORA S.A.15,762,400,93%15,21%15,2 T R$
GMAT3GRUPO MATEUS S.A.7,161,040,98%14,52%11,6 T R$
LREN3LOJAS RENNER S.A.7,721,118,03%14,41%11,5 T R$

TFCO4 có trả cổ tức không?

Đợt chi trả đã công bố
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Lãi trên vốn chủ sở hữu24/09/202631/05/20270,09 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu26/06/202631/05/20270,09 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu27/03/202631/05/20270,08 R$

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 0,76%2021
  • 0,60%2022
  • 1,24%2023
  • 2,11%2024
  • 1,24%2025
  • 2,05%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức30/04/202629/05/20260,01 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu23/12/202529/05/20260,07 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu25/09/202529/05/20260,07 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu25/06/202529/05/20260,06 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu26/03/202529/05/20260,05 R$
Cổ tức30/04/202530/05/20250,03 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu23/12/202430/05/20250,05 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu26/09/202430/05/20250,04 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu27/06/202430/05/20250,04 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu27/03/202430/05/20250,04 R$
Cổ tức02/05/202431/05/20240,05 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu27/12/202330/04/20240,03 R$
Xem tất cả 23 lần chi trả
Các lần chi trả trước
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Lãi trên vốn chủ sở hữu25/09/202330/04/20240,04 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu27/06/202330/04/20240,04 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu31/03/202330/04/20240,04 R$
Cổ tức27/04/202310/05/20230,03 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu27/04/202310/05/20230,03 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu27/12/202228/04/20230,06 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu05/10/202230/03/20230,06 R$
Cổ tức27/04/202231/05/20220,06 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/12/202130/12/20210,01 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu17/11/202130/11/20210,05 R$
Cổ tức30/04/202131/05/20210,04 R$

Về Track & Field

Ngành
Consumo Cíclico
Phân khúc
Vestuário
Phân khúc niêm yết
Cấp 2
Tag along
100,00%
Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
5,27%
Cổ phiếu đã phát hành
877,25 Tr phổ thông · 65,49 Tr ưu đãi
Thanh khoản bình quân ngày
8,2 Tr R$
Niêm yết từ
26/10/2020
CNPJ
59.418.806/0001-47

Track & Field S.A. é uma empresa brasileira varejista de artigos esportivos, especializada na venda de roupas, calçados e acessórios para esportes e fitness. Fundada em 1990, a Track & Field é uma das principais redes varejistas de artigos esportivos do Brasil, operando centenas de lojas em múltiplos estados. A companhia oferece produtos de marcas nacionais e internacionais, atendendo consumidores interessados em esportes, fitness e estilo de vida ativo. A Track & Field é um importante player no varejo de artigos esportivos do Brasil, operando com foco em qualidade de produtos e experiência do cliente. Com receita anual superior a R$ 1 bilhão, a companhia é uma das maiores redes varejistas de artigos esportivos do Brasil, servindo milhões de clientes. A empresa está comprometida com inovação em sua oferta de produtos, expansão de sua presença no mercado e sustentabilidade em suas operações.

Trang quan hệ nhà đầu tư
Cổ đôngTính đến 31/12/2026, theo Formulário de Referência nộp cho CVM.
Cổ đôngPhổ thôngƯu đãiTổng
FREDERICO WAGNERCổ đông kiểm soát33,33%7,38%31,53%
RICARDO ROSSETCổ đông kiểm soát33,33%7,18%31,52%
ALBERTO DOMINGUEZ VON IHERING AZEVEDOCổ đông kiểm soát33,33%7,18%31,52%
ALPHA KEY CAPITAL MANAGEMENT INVESTIMENTOS0,00%5,08%0,35%
Outros0,00%70,95%4,93%
Ações Tesouraria0,00%2,23%0,16%

Câu hỏi về TFCO4

Giá TFCO4 hôm nay là bao nhiêu?

TFCO4 đang ở mức 13,11 R$ (-0,23% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.

TFCO4 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

TFCO4 đã trả 0,20 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 1,24%.

Khi nào TFCO4 trả cổ tức tiếp theo?

Đợt chi trả đã công bố tiếp theo là 0,09 R$ trên mỗi cổ phiếu vào 31/05/2027.

P/E và P/B của TFCO4 là bao nhiêu?

TFCO4 đang giao dịch với P/E là 84,08 và P/B là 20,17.

TFCO4 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

TFCO4 sinh lời -25,96% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 21,93% và mức sụt giảm tối đa -28,30%.

TFCO4 thuộc ngành nào?

Track & Field hoạt động trong ngành Consumo Cíclico, phân khúc Vestuário.