B3 · BRL
TFCO4
Track & Field Co SA Pfd Registered Shs
- Biên độ trong ngày
- 13,00 R$ – 13,36 R$
- Khối lượng trong ngày
- 7,8 Tr R$
- Biên độ 52 tuần
- 12,31 R$ – 18,47 R$
Theo dõi TFCO4 trên Fuolio
Xem TFCO4 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíTFCO4 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 12,4 T R$
- P/E
- 84,08
- P/B
- 20,17
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 2,56%
- Nợ ròng/EBITDA
- 0,49
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của TFCO4 là 2,56%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 1,19%.
Lịch sử giá TFCO4
Rủi ro và lợi nhuận của TFCO4
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | -25,96% | +4,90% | +26,48% |
| Biến động (năm hóa) | 21,93% | 28,36% | 30,13% |
| Mức sụt giảm tối đa | -28,30% | -39,68% | -39,68% |
| Số tháng tăng | 3/12 | 17/36 | 30/60 |
Đầu tư vào TFCO4 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.264,83 R$.
- Giá trị hôm nay với TFCO4
- 1.264,83 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +26,48%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +4,81%
- Với Ibovespa
- 1.808,65 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của TFCO4
Định giá
- P/E84,08
- P/B20,17
- EV/EBITDA50,60
- EV/EBIT55,56
- EV/Doanh thu11,12
- P/EBIT55,02
- P/S11,01
- P/OCF78,50
- P/FCF114,87
- Earnings yield1,80%
- Hệ số PEG8,61
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu0,16 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu0,65 R$
Nợ vay
- Nợ ròng121,4 Tr R$
- Nợ ròng/EBITDA0,49
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu0,20
- Nợ/Vốn chủ sở hữu0,28
- Hệ số thanh toán hiện hành3,17
- Hệ số thanh toán nhanh1,39
- Tỷ số tiền mặt0,23
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp57,16%
- Biên EBITDA21,97%
- Biên lợi nhuận hoạt động20,01%
- Biên lợi nhuận ròng12,92%
- Vòng quay tài sản1,13
Khả năng sinh lời
- ROE23,99%
- ROA14,66%
- ROIC23,73%
- Payout215,20%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)26,54%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)24,89%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)25,82%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)22,23%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)20,38%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)9,79%
Giá hợp lý của TFCO4 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 13,11 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 1,51 R$
- Thấp hơn giá 88,48%
√(22,50 × 0,16 R$ × 0,65 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 2,46 R$
- Thấp hơn giá 81,20%
0,15 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của TFCO4 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 106,77 | 71,09 | 124,70 | 103,33 | 161,43 | 473,69 | — |
| P/B | 27,18 | 17,71 | 34,49 | 30,36 | 46,50 | 60,68 | — |
| EV/EBITDA | 66,72 | 47,02 | 89,62 | 75,92 | 133,39 | 278,96 | — |
| Tỷ suất cổ tức | 1,24% | 2,11% | 1,24% | 0,60% | 0,76% | — | — |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 0,15 R$ | 0,12 R$ | 0,12 R$ | 0,10 R$ | 0,08 R$ | 0,03 R$ | 0,02 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 0,60 R$ | 0,50 R$ | 0,44 R$ | 0,35 R$ | 0,28 R$ | 0,21 R$ | 0,01 R$ |
| ROE | 25,46% | 24,90% | 27,66% | 29,38% | 28,81% | 12,81% | 184,71% |
| ROIC | 23,99% | 21,83% | 26,95% | 27,92% | 28,06% | 18,08% | 126,52% |
| Biên lợi nhuận gộp | 57,46% | 56,58% | 57,69% | 57,59% | 59,82% | 58,29% | 53,30% |
| Biên EBITDA | 22,20% | 21,73% | 23,36% | 23,21% | 21,51% | 16,36% | 15,78% |
| Biên lợi nhuận ròng | 13,75% | 14,16% | 16,73% | 17,00% | 17,75% | 9,66% | 10,75% |
| Nợ ròng/EBITDA | 0,58 | 0,71 | 0,30 | 0,23 | 0,13 | -0,87 | 0,10 |
Báo cáo tài chính của TFCO4
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1 T R$ | 831,8 Tr R$ | 683,7 Tr R$ | 567,4 Tr R$ | 434,6 Tr R$ | 267,3 Tr R$ |
| Giá vốn hàng bán | -445,2 Tr R$ | -361,1 Tr R$ | -289,3 Tr R$ | -240,7 Tr R$ | -174,6 Tr R$ | -111,5 Tr R$ |
| Lợi nhuận gộp | 601,3 Tr R$ | 470,6 Tr R$ | 394,4 Tr R$ | 326,8 Tr R$ | 260 Tr R$ | 155,8 Tr R$ |
| EBITDA | 232,4 Tr R$ | 180,8 Tr R$ | 159,7 Tr R$ | 131,7 Tr R$ | 93,5 Tr R$ | 43,7 Tr R$ |
| EBIT | 212,5 Tr R$ | 164,2 Tr R$ | 148,7 Tr R$ | 125,2 Tr R$ | 90,4 Tr R$ | 40,5 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | -32,7 Tr R$ | -16,8 Tr R$ | -11,8 Tr R$ | -4,8 Tr R$ | -1,6 Tr R$ | -5,1 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 179,8 Tr R$ | 147,4 Tr R$ | 136,9 Tr R$ | 120,4 Tr R$ | 88,7 Tr R$ | 35,4 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | -37,5 Tr R$ | -29,7 Tr R$ | -22,5 Tr R$ | -24 Tr R$ | -11,6 Tr R$ | -9,5 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 143,9 Tr R$ | 117,8 Tr R$ | 114,4 Tr R$ | 96,5 Tr R$ | 77,1 Tr R$ | 25,8 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
TFCO4 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| TFCO4Track & Field | 84,08 | 20,17 | 2,56% | 23,99% | 12,4 T R$ |
| VBBR3VIBRA ENERGIA S.A. | 8,84 | 1,90 | 5,30% | 21,49% | 44,7 T R$ |
| UGPA3ULTRAPAR PARTICIPACOES S.A. | 12,27 | 2,36 | 5,26% | 19,25% | 42,4 T R$ |
| RADL3RAIA DROGASIL S.A. | 24,19 | 4,45 | 2,40% | 18,41% | 32,5 T R$ |
| ASAI3SENDAS DISTRIBUIDORA S.A. | 15,76 | 2,40 | 0,93% | 15,21% | 15,2 T R$ |
| GMAT3GRUPO MATEUS S.A. | 7,16 | 1,04 | 0,98% | 14,52% | 11,6 T R$ |
| LREN3LOJAS RENNER S.A. | 7,72 | 1,11 | 8,03% | 14,41% | 11,5 T R$ |
TFCO4 có trả cổ tức không?
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 24/09/2026 | 31/05/2027 | 0,09 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 26/06/2026 | 31/05/2027 | 0,09 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 27/03/2026 | 31/05/2027 | 0,08 R$ |
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 0,76%2021
- 0,60%2022
- 1,24%2023
- 2,11%2024
- 1,24%2025
- 2,05%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 30/04/2026 | 29/05/2026 | 0,01 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 23/12/2025 | 29/05/2026 | 0,07 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 25/09/2025 | 29/05/2026 | 0,07 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 25/06/2025 | 29/05/2026 | 0,06 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 26/03/2025 | 29/05/2026 | 0,05 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2025 | 30/05/2025 | 0,03 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 23/12/2024 | 30/05/2025 | 0,05 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 26/09/2024 | 30/05/2025 | 0,04 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 27/06/2024 | 30/05/2025 | 0,04 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 27/03/2024 | 30/05/2025 | 0,04 R$ |
| Cổ tức | 02/05/2024 | 31/05/2024 | 0,05 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 27/12/2023 | 30/04/2024 | 0,03 R$ |
Xem tất cả 23 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 25/09/2023 | 30/04/2024 | 0,04 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 27/06/2023 | 30/04/2024 | 0,04 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 31/03/2023 | 30/04/2024 | 0,04 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2023 | 10/05/2023 | 0,03 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 27/04/2023 | 10/05/2023 | 0,03 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 27/12/2022 | 28/04/2023 | 0,06 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 05/10/2022 | 30/03/2023 | 0,06 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2022 | 31/05/2022 | 0,06 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/12/2021 | 30/12/2021 | 0,01 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 17/11/2021 | 30/11/2021 | 0,05 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2021 | 31/05/2021 | 0,04 R$ |
Về Track & Field
- Ngành
- Consumo Cíclico
- Phân khúc
- Vestuário
- Phân khúc niêm yết
- Cấp 2
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 5,27%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 877,25 Tr phổ thông · 65,49 Tr ưu đãi
- Thanh khoản bình quân ngày
- 8,2 Tr R$
- Niêm yết từ
- 26/10/2020
- CNPJ
- 59.418.806/0001-47
Track & Field S.A. é uma empresa brasileira varejista de artigos esportivos, especializada na venda de roupas, calçados e acessórios para esportes e fitness. Fundada em 1990, a Track & Field é uma das principais redes varejistas de artigos esportivos do Brasil, operando centenas de lojas em múltiplos estados. A companhia oferece produtos de marcas nacionais e internacionais, atendendo consumidores interessados em esportes, fitness e estilo de vida ativo. A Track & Field é um importante player no varejo de artigos esportivos do Brasil, operando com foco em qualidade de produtos e experiência do cliente. Com receita anual superior a R$ 1 bilhão, a companhia é uma das maiores redes varejistas de artigos esportivos do Brasil, servindo milhões de clientes. A empresa está comprometida com inovação em sua oferta de produtos, expansão de sua presença no mercado e sustentabilidade em suas operações.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| FREDERICO WAGNERCổ đông kiểm soát | 33,33% | 7,38% | 31,53% |
| RICARDO ROSSETCổ đông kiểm soát | 33,33% | 7,18% | 31,52% |
| ALBERTO DOMINGUEZ VON IHERING AZEVEDOCổ đông kiểm soát | 33,33% | 7,18% | 31,52% |
| ALPHA KEY CAPITAL MANAGEMENT INVESTIMENTOS | 0,00% | 5,08% | 0,35% |
| Outros | 0,00% | 70,95% | 4,93% |
| Ações Tesouraria | 0,00% | 2,23% | 0,16% |
Câu hỏi về TFCO4
Giá TFCO4 hôm nay là bao nhiêu?
TFCO4 đang ở mức 13,11 R$ (-0,23% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
TFCO4 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
TFCO4 đã trả 0,20 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 1,24%.
Khi nào TFCO4 trả cổ tức tiếp theo?
Đợt chi trả đã công bố tiếp theo là 0,09 R$ trên mỗi cổ phiếu vào 31/05/2027.
P/E và P/B của TFCO4 là bao nhiêu?
TFCO4 đang giao dịch với P/E là 84,08 và P/B là 20,17.
TFCO4 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
TFCO4 sinh lời -25,96% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 21,93% và mức sụt giảm tối đa -28,30%.
TFCO4 thuộc ngành nào?
Track & Field hoạt động trong ngành Consumo Cíclico, phân khúc Vestuário.