B3 · BRL

USIM5

Usinas Siderurgicas de Minas Gerais SA-Usiminas Pfd A

6,93 R$-0,29% (-0,02 R$)
Biên độ trong ngày
6,91 R$ – 7,11 R$
Khối lượng trong ngày
73,5 Tr R$
Biên độ 52 tuần
4,25 R$ – 12,18 R$

Theo dõi USIM5 trên Fuolio

Xem USIM5 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

USIM5 qua các con số

Vốn hóa thị trường
8,4 T R$
P/E
-3,74
P/B
0,42
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
0,00%
Nợ ròng/EBITDA
18,20

Lịch sử giá USIM5

01/10/202501/10/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của USIM5

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận+62,17%+6,88%-50,74%
Biến động (năm hóa)62,49%48,09%43,19%
Mức sụt giảm tối đa-38,09%-61,50%-70,51%
Số tháng tăng7/1217/3626/60

Đầu tư vào USIM5 lãi bao nhiêu?

1.000,00 R$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 605,45 R$.

Giá trị hôm nay với USIM5
605,45 R$
Lợi nhuận cả kỳ
-39,46%
Lợi nhuận mỗi năm
-9,55%
Với Ibovespa
1.799,53 R$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của USIM5

Định giá

  • P/E
    -3,74
  • P/B
    0,42
  • EV/EBITDA
    69,27
  • EV/EBIT
    -11,63
  • EV/Doanh thu
    0,46
  • P/EBIT
    -8,58
  • P/S
    0,34
  • P/OCF
    3,09
  • P/FCF
    8,93
  • Earnings yield
    -8,60%
  • Hệ số PEG
    —
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    -1,85 R$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    16,56 R$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    3 T R$
  • Nợ ròng/EBITDA
    18,20
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    0,13
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    0,42
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    4,44
  • Hệ số thanh toán nhanh
    2,87
  • Tỷ số tiền mặt
    1,81

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    9,82%
  • Biên EBITDA
    0,67%
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    -3,96%
  • Biên lợi nhuận ròng
    -8,27%
  • Vòng quay tài sản
    0,71

Khả năng sinh lời

  • ROE
    -11,18%
  • ROA
    -5,84%
  • ROIC
    -3,69%
  • Payout
    —

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    -1,34%
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    —
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    1,52%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    -2.009,13%
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    -7,47%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    -716,93%

Giá hợp lý của USIM5 là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 6,93 R$.

Giá hợp lý theo Graham
—
Không áp dụng cho USIM5: công thức cần lợi nhuận và giá trị sổ sách dương.

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
8,89 R$
Cao hơn giá 28,27%

0,53 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của USIM5 theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số20252024202320222021202020192018
P/E-2,42-45,688,375,552,1027,2155,8815,90
P/B0,310,250,440,350,781,090,770,74
EV/EBITDA—6,687,393,451,635,458,807,64
Tỷ suất cổ tức0,00%5,32%3,54%8,79%9,37%0,30%1,68%0,52%
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu-2,46 R$-0,12 R$1,11 R$1,29 R$7,24 R$0,54 R$0,17 R$0,58 R$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu18,91 R$21,29 R$21,19 R$20,66 R$19,44 R$13,44 R$12,42 R$12,53 R$
ROE-12,99%-0,55%5,24%6,24%37,24%4,00%1,37%4,63%
ROIC-5,10%0,00%2,79%5,82%36,50%10,28%3,90%3,69%
Biên lợi nhuận gộp8,32%6,42%6,47%17,49%33,42%20,24%12,54%16,13%
Biên EBITDA-0,34%6,67%6,73%10,99%36,97%24,42%13,01%15,81%
Biên lợi nhuận ròng-11,72%-0,56%5,03%4,98%26,89%4,18%1,43%5,29%
Nợ ròng/EBITDA—2,811,140,930,110,792,672,32

Báo cáo tài chính của USIM5

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần26,3 T R$25,9 T R$27,6 T R$32,5 T R$33,7 T R$16,1 T R$
Giá vốn hàng bán-24,1 T R$-24,2 T R$-25,9 T R$-26,8 T R$-22,5 T R$-12,8 T R$
Lợi nhuận gộp2,2 T R$1,7 T R$1,8 T R$5,7 T R$11,3 T R$3,3 T R$
EBITDA-89,1 Tr R$1,7 T R$1,9 T R$3,6 T R$12,5 T R$3,9 T R$
EBIT-1,4 T R$499,6 Tr R$799,4 Tr R$2,7 T R$11,5 T R$2,9 T R$
Kết quả tài chính-116,9 Tr R$-595,2 Tr R$366,4 Tr R$612,5 Tr R$845,8 Tr R$-1,1 T R$
Lợi nhuận trước thuế-1,5 T R$-95,6 Tr R$1,2 T R$3,3 T R$12,3 T R$1,8 T R$
Thuế thu nhập-1,4 T R$98,9 Tr R$474,5 Tr R$-1,2 T R$-2,3 T R$-554,2 Tr R$
Lợi nhuận ròng-3,1 T R$-145,9 Tr R$1,4 T R$1,6 T R$9,1 T R$672,8 Tr R$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

USIM5 so với ngành

Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.

Cổ phiếuP/EP/BTỷ suất cổ tức (12 tháng)ROEVốn hóa thị trường
USIM5Usinas Sid De Minas Gerais-3,740,420,00%-11,18%8,4 T R$
VALE3VALE S.A.29,931,588,03%5,27%310,3 T R$
GGBR4GERDAU S.A.21,460,903,26%4,18%45,4 T R$
GGBR3GERDAU S.A.18,250,763,83%4,18%45,4 T R$
CMIN3CSN MINERAÇÃO S.A.11,663,717,70%31,79%27,2 T R$
KLBN4KLABIN S.A.127,002,376,52%1,86%22,8 T R$
KLBN3KLABIN S.A.132,292,476,25%1,86%22,8 T R$

USIM5 có trả cổ tức không?

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 0,00%2017
  • 0,52%2018
  • 1,68%2019
  • 0,30%2020
  • 9,37%2021
  • 8,79%2022
  • 3,54%2023
  • 5,32%2024
  • 0,00%2025
  • 0,00%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức25/04/202424/06/20240,28 R$
Cổ tức27/04/202327/06/20230,33 R$
Cổ tức28/04/202227/06/20220,63 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu15/12/202130/12/20210,19 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu31/08/202105/10/20210,38 R$
Cổ tức31/08/202105/10/20210,71 R$
Cổ tức25/05/202107/06/20210,01 R$
Cổ tức29/04/202131/05/20210,13 R$
Cổ tức28/04/202029/05/20200,04 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu03/07/201915/07/20190,01 R$
Cổ tức23/04/201931/05/20190,07 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu07/01/201931/05/20190,08 R$
Xem tất cả 56 lần chi trả
Các lần chi trả trước
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức25/04/201830/05/20180,05 R$
Cổ tức28/04/201525/06/20150,03 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/03/201104/04/20110,15 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu07/10/201020/10/20100,24 R$
Cổ tức25/03/201003/05/20100,15 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/12/200903/05/20100,65 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu03/08/200918/08/20090,19 R$
Cổ tức05/03/200902/04/20090,50 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/12/200802/04/20090,80 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu20/08/200802/09/20080,81 R$
Cổ tức20/08/200802/09/20080,31 R$
Cổ tức26/03/200809/04/20080,94 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu27/12/200709/04/20081,00 R$
Cổ tức14/08/200722/08/20070,83 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu14/08/200722/08/20071,58 R$
Cổ tức30/03/200711/04/20070,96 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/12/200611/04/20071,43 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu31/08/200612/09/20061,67 R$
Cổ tức14/03/200612/04/20061,46 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/12/200512/04/20061,24 R$
Cổ tức31/08/200520/09/20051,29 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu31/08/200520/09/20051,34 R$
Cổ tức01/03/200505/04/20053,23 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/12/200405/04/20050,59 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu27/08/200414/09/20041,29 R$
Cổ tức15/03/200425/03/20040,22 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/12/200325/03/20041,32 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu11/07/200301/08/20030,41 R$
Cổ tức08/03/200209/04/20020,24 R$
Cổ tức24/08/200111/09/20010,22 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu09/03/200126/03/20010,26 R$
Cổ tức23/08/200014/09/20000,20 R$
Cổ tức03/03/200023/03/20000,20 R$
Cổ tức27/08/199920/09/19990,20 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu19/03/2012—0,09 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/12/2010—0,19 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu27/11/1998—0,31 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/08/1998—0,39 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu06/03/1998—0,08 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/12/1997—0,50 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/08/1997—0,34 R$
Cổ tức07/03/1997—0,05 R$
Cổ tức15/08/1996—0,02 R$
Cổ tức07/03/1996—0,05 R$
Chia tách, gộp và thưởng cổ phiếu
Sự kiệnNgày cuối hưởng quyềnTỷ lệ
Chia tách27/09/20102 đổi 1
Thưởng cổ phiếu29/04/200850,00% bằng cổ phiếu
Chia tách28/11/20073 đổi 2
Gộp cổ phiếu01/02/19991 đổi 200

Về Usinas Sid De Minas Gerais

Ngành
Materiais Básicos
Phân khúc
Siderurgia
Phân khúc niêm yết
Cấp 1
Tag along
Theo điều lệ
Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
54,75%
Cổ phiếu đã phát hành
705,26 Tr phổ thông · 547,82 Tr ưu đãi
Thanh khoản bình quân ngày
78,4 Tr R$
Tỷ trọng trong Ibovespa
0,14%
Niêm yết từ
18/04/1994
CNPJ
60.894.730/0001-05

A Usinas Siderúrgicas de Minas Gerais S.A. (Usiminas) é uma produtora brasileira de aço com foco em produtos planos para os setores automotivo, industrial e de construção civil. A companhia opera usinas e ativos de transformação, com base histórica em Minas Gerais e presença comercial nacional. A empresa atua de forma integrada em mineração, siderurgia e transformação, incluindo fornecimento de chapas e bobinas laminadas para cadeias industriais de alto volume. O desempenho operacional é influenciado por demanda doméstica, custos de matérias-primas e nível de utilização de capacidade. As ações preferenciais da companhia são negociadas na B3 sob o ticker USIM5. Fundada em 1956, a Usiminas reporta 16.106 empregados.

Trang quan hệ nhà đầu tư
Cổ đôngTính đến 31/12/2026, theo Formulário de Referência nộp cho CVM.
Cổ đôngPhổ thôngƯu đãiTổng
Ternium Investiments S.àr.lCổ đông kiểm soát56,20%1,28%32,19%
Confab Industrial S.A.Cổ đông kiểm soát6,74%0,23%3,89%
Prosid Investiments S.C.A.Cổ đông kiểm soát5,39%0,19%3,12%
VERA CRUZ FUNDO DE INVESTIMENTO FINANCEIRO EM AÇÕES5,14%0,09%2,93%
Previdência UsiminasCổ đông kiểm soát4,84%0,00%2,72%
Kapitalo Investimentos Ltda.0,00%6,11%2,67%
PLURAL INVESTIMENTOS GESTÃO DE RECURSOS LTDA.0,00%5,05%2,21%
TERNIUM ARGENTINA SACổ đông kiểm soát2,70%0,09%1,56%
Outros18,65%83,39%46,95%
Ações Tesouraria0,36%3,58%1,77%

Câu hỏi về USIM5

Giá USIM5 hôm nay là bao nhiêu?

USIM5 đang ở mức 6,93 R$ (-0,29% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.

USIM5 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

USIM5 đã trả 0,00 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 0,00%.

P/E và P/B của USIM5 là bao nhiêu?

USIM5 đang giao dịch với P/E là -3,74 và P/B là 0,42.

USIM5 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

USIM5 sinh lời 62,17% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 62,49% và mức sụt giảm tối đa -38,09%.

USIM5 thuộc ngành nào?

Usinas Sid De Minas Gerais hoạt động trong ngành Materiais Básicos, phân khúc Siderurgia.