B3 · BRL
USIM5
Usinas Siderurgicas de Minas Gerais SA-Usiminas Pfd A
- Biên độ trong ngày
- 6,91 R$ – 7,11 R$
- Khối lượng trong ngày
- 73,5 Tr R$
- Biên độ 52 tuần
- 4,25 R$ – 12,18 R$
Theo dõi USIM5 trên Fuolio
Xem USIM5 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíUSIM5 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 8,4 T R$
- P/E
- -3,74
- P/B
- 0,42
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 0,00%
- Nợ ròng/EBITDA
- 18,20
Lịch sử giá USIM5
Rủi ro và lợi nhuận của USIM5
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +62,17% | +6,88% | -50,74% |
| Biến động (năm hóa) | 62,49% | 48,09% | 43,19% |
| Mức sụt giảm tối đa | -38,09% | -61,50% | -70,51% |
| Số tháng tăng | 7/12 | 17/36 | 26/60 |
Đầu tư vào USIM5 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 605,45 R$.
- Giá trị hôm nay với USIM5
- 605,45 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- -39,46%
- Lợi nhuận mỗi năm
- -9,55%
- Với Ibovespa
- 1.799,53 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của USIM5
Định giá
- P/E-3,74
- P/B0,42
- EV/EBITDA69,27
- EV/EBIT-11,63
- EV/Doanh thu0,46
- P/EBIT-8,58
- P/S0,34
- P/OCF3,09
- P/FCF8,93
- Earnings yield-8,60%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu-1,85 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu16,56 R$
Nợ vay
- Nợ ròng3 T R$
- Nợ ròng/EBITDA18,20
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu0,13
- Nợ/Vốn chủ sở hữu0,42
- Hệ số thanh toán hiện hành4,44
- Hệ số thanh toán nhanh2,87
- Tỷ số tiền mặt1,81
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp9,82%
- Biên EBITDA0,67%
- Biên lợi nhuận hoạt động-3,96%
- Biên lợi nhuận ròng-8,27%
- Vòng quay tài sản0,71
Khả năng sinh lời
- ROE-11,18%
- ROA-5,84%
- ROIC-3,69%
- Payout—
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)-1,34%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (năm)1,52%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)-2.009,13%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)-7,47%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)-716,93%
Giá hợp lý của USIM5 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 6,93 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- —
- Không áp dụng cho USIM5: công thức cần lợi nhuận và giá trị sổ sách dương.
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 8,89 R$
- Cao hơn giá 28,27%
0,53 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của USIM5 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | -2,42 | -45,68 | 8,37 | 5,55 | 2,10 | 27,21 | 55,88 | 15,90 |
| P/B | 0,31 | 0,25 | 0,44 | 0,35 | 0,78 | 1,09 | 0,77 | 0,74 |
| EV/EBITDA | — | 6,68 | 7,39 | 3,45 | 1,63 | 5,45 | 8,80 | 7,64 |
| Tỷ suất cổ tức | 0,00% | 5,32% | 3,54% | 8,79% | 9,37% | 0,30% | 1,68% | 0,52% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | -2,46 R$ | -0,12 R$ | 1,11 R$ | 1,29 R$ | 7,24 R$ | 0,54 R$ | 0,17 R$ | 0,58 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 18,91 R$ | 21,29 R$ | 21,19 R$ | 20,66 R$ | 19,44 R$ | 13,44 R$ | 12,42 R$ | 12,53 R$ |
| ROE | -12,99% | -0,55% | 5,24% | 6,24% | 37,24% | 4,00% | 1,37% | 4,63% |
| ROIC | -5,10% | 0,00% | 2,79% | 5,82% | 36,50% | 10,28% | 3,90% | 3,69% |
| Biên lợi nhuận gộp | 8,32% | 6,42% | 6,47% | 17,49% | 33,42% | 20,24% | 12,54% | 16,13% |
| Biên EBITDA | -0,34% | 6,67% | 6,73% | 10,99% | 36,97% | 24,42% | 13,01% | 15,81% |
| Biên lợi nhuận ròng | -11,72% | -0,56% | 5,03% | 4,98% | 26,89% | 4,18% | 1,43% | 5,29% |
| Nợ ròng/EBITDA | — | 2,81 | 1,14 | 0,93 | 0,11 | 0,79 | 2,67 | 2,32 |
Báo cáo tài chính của USIM5
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 26,3 T R$ | 25,9 T R$ | 27,6 T R$ | 32,5 T R$ | 33,7 T R$ | 16,1 T R$ |
| Giá vốn hàng bán | -24,1 T R$ | -24,2 T R$ | -25,9 T R$ | -26,8 T R$ | -22,5 T R$ | -12,8 T R$ |
| Lợi nhuận gộp | 2,2 T R$ | 1,7 T R$ | 1,8 T R$ | 5,7 T R$ | 11,3 T R$ | 3,3 T R$ |
| EBITDA | -89,1 Tr R$ | 1,7 T R$ | 1,9 T R$ | 3,6 T R$ | 12,5 T R$ | 3,9 T R$ |
| EBIT | -1,4 T R$ | 499,6 Tr R$ | 799,4 Tr R$ | 2,7 T R$ | 11,5 T R$ | 2,9 T R$ |
| Kết quả tài chính | -116,9 Tr R$ | -595,2 Tr R$ | 366,4 Tr R$ | 612,5 Tr R$ | 845,8 Tr R$ | -1,1 T R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | -1,5 T R$ | -95,6 Tr R$ | 1,2 T R$ | 3,3 T R$ | 12,3 T R$ | 1,8 T R$ |
| Thuế thu nhập | -1,4 T R$ | 98,9 Tr R$ | 474,5 Tr R$ | -1,2 T R$ | -2,3 T R$ | -554,2 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | -3,1 T R$ | -145,9 Tr R$ | 1,4 T R$ | 1,6 T R$ | 9,1 T R$ | 672,8 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
USIM5 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| USIM5Usinas Sid De Minas Gerais | -3,74 | 0,42 | 0,00% | -11,18% | 8,4 T R$ |
| VALE3VALE S.A. | 29,93 | 1,58 | 8,03% | 5,27% | 310,3 T R$ |
| GGBR4GERDAU S.A. | 21,46 | 0,90 | 3,26% | 4,18% | 45,4 T R$ |
| GGBR3GERDAU S.A. | 18,25 | 0,76 | 3,83% | 4,18% | 45,4 T R$ |
| CMIN3CSN MINERAÇÃO S.A. | 11,66 | 3,71 | 7,70% | 31,79% | 27,2 T R$ |
| KLBN4KLABIN S.A. | 127,00 | 2,37 | 6,52% | 1,86% | 22,8 T R$ |
| KLBN3KLABIN S.A. | 132,29 | 2,47 | 6,25% | 1,86% | 22,8 T R$ |
USIM5 có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 0,00%2017
- 0,52%2018
- 1,68%2019
- 0,30%2020
- 9,37%2021
- 8,79%2022
- 3,54%2023
- 5,32%2024
- 0,00%2025
- 0,00%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 25/04/2024 | 24/06/2024 | 0,28 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2023 | 27/06/2023 | 0,33 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2022 | 27/06/2022 | 0,63 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 15/12/2021 | 30/12/2021 | 0,19 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 31/08/2021 | 05/10/2021 | 0,38 R$ |
| Cổ tức | 31/08/2021 | 05/10/2021 | 0,71 R$ |
| Cổ tức | 25/05/2021 | 07/06/2021 | 0,01 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2021 | 31/05/2021 | 0,13 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2020 | 29/05/2020 | 0,04 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 03/07/2019 | 15/07/2019 | 0,01 R$ |
| Cổ tức | 23/04/2019 | 31/05/2019 | 0,07 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 07/01/2019 | 31/05/2019 | 0,08 R$ |
Xem tất cả 56 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 25/04/2018 | 30/05/2018 | 0,05 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2015 | 25/06/2015 | 0,03 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/03/2011 | 04/04/2011 | 0,15 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 07/10/2010 | 20/10/2010 | 0,24 R$ |
| Cổ tức | 25/03/2010 | 03/05/2010 | 0,15 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 29/12/2009 | 03/05/2010 | 0,65 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 03/08/2009 | 18/08/2009 | 0,19 R$ |
| Cổ tức | 05/03/2009 | 02/04/2009 | 0,50 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 29/12/2008 | 02/04/2009 | 0,80 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 20/08/2008 | 02/09/2008 | 0,81 R$ |
| Cổ tức | 20/08/2008 | 02/09/2008 | 0,31 R$ |
| Cổ tức | 26/03/2008 | 09/04/2008 | 0,94 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 27/12/2007 | 09/04/2008 | 1,00 R$ |
| Cổ tức | 14/08/2007 | 22/08/2007 | 0,83 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 14/08/2007 | 22/08/2007 | 1,58 R$ |
| Cổ tức | 30/03/2007 | 11/04/2007 | 0,96 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/12/2006 | 11/04/2007 | 1,43 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 31/08/2006 | 12/09/2006 | 1,67 R$ |
| Cổ tức | 14/03/2006 | 12/04/2006 | 1,46 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 29/12/2005 | 12/04/2006 | 1,24 R$ |
| Cổ tức | 31/08/2005 | 20/09/2005 | 1,29 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 31/08/2005 | 20/09/2005 | 1,34 R$ |
| Cổ tức | 01/03/2005 | 05/04/2005 | 3,23 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 29/12/2004 | 05/04/2005 | 0,59 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 27/08/2004 | 14/09/2004 | 1,29 R$ |
| Cổ tức | 15/03/2004 | 25/03/2004 | 0,22 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 29/12/2003 | 25/03/2004 | 1,32 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 11/07/2003 | 01/08/2003 | 0,41 R$ |
| Cổ tức | 08/03/2002 | 09/04/2002 | 0,24 R$ |
| Cổ tức | 24/08/2001 | 11/09/2001 | 0,22 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 09/03/2001 | 26/03/2001 | 0,26 R$ |
| Cổ tức | 23/08/2000 | 14/09/2000 | 0,20 R$ |
| Cổ tức | 03/03/2000 | 23/03/2000 | 0,20 R$ |
| Cổ tức | 27/08/1999 | 20/09/1999 | 0,20 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 19/03/2012 | — | 0,09 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 29/12/2010 | — | 0,19 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 27/11/1998 | — | 0,31 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/08/1998 | — | 0,39 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 06/03/1998 | — | 0,08 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/12/1997 | — | 0,50 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 29/08/1997 | — | 0,34 R$ |
| Cổ tức | 07/03/1997 | — | 0,05 R$ |
| Cổ tức | 15/08/1996 | — | 0,02 R$ |
| Cổ tức | 07/03/1996 | — | 0,05 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Chia tách | 27/09/2010 | 2 đổi 1 |
| Thưởng cổ phiếu | 29/04/2008 | 50,00% bằng cổ phiếu |
| Chia tách | 28/11/2007 | 3 đổi 2 |
| Gộp cổ phiếu | 01/02/1999 | 1 đổi 200 |
Về Usinas Sid De Minas Gerais
- Ngành
- Materiais Básicos
- Phân khúc
- Siderurgia
- Phân khúc niêm yết
- Cấp 1
- Tag along
- Theo điều lệ
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 54,75%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 705,26 Tr phổ thông · 547,82 Tr ưu đãi
- Thanh khoản bình quân ngày
- 78,4 Tr R$
- Tỷ trọng trong Ibovespa
- 0,14%
- Niêm yết từ
- 18/04/1994
- CNPJ
- 60.894.730/0001-05
A Usinas Siderúrgicas de Minas Gerais S.A. (Usiminas) é uma produtora brasileira de aço com foco em produtos planos para os setores automotivo, industrial e de construção civil. A companhia opera usinas e ativos de transformação, com base histórica em Minas Gerais e presença comercial nacional. A empresa atua de forma integrada em mineração, siderurgia e transformação, incluindo fornecimento de chapas e bobinas laminadas para cadeias industriais de alto volume. O desempenho operacional é influenciado por demanda doméstica, custos de matérias-primas e nível de utilização de capacidade. As ações preferenciais da companhia são negociadas na B3 sob o ticker USIM5. Fundada em 1956, a Usiminas reporta 16.106 empregados.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| Ternium Investiments S.àr.lCổ đông kiểm soát | 56,20% | 1,28% | 32,19% |
| Confab Industrial S.A.Cổ đông kiểm soát | 6,74% | 0,23% | 3,89% |
| Prosid Investiments S.C.A.Cổ đông kiểm soát | 5,39% | 0,19% | 3,12% |
| VERA CRUZ FUNDO DE INVESTIMENTO FINANCEIRO EM AÇÕES | 5,14% | 0,09% | 2,93% |
| Previdência UsiminasCổ đông kiểm soát | 4,84% | 0,00% | 2,72% |
| Kapitalo Investimentos Ltda. | 0,00% | 6,11% | 2,67% |
| PLURAL INVESTIMENTOS GESTÃO DE RECURSOS LTDA. | 0,00% | 5,05% | 2,21% |
| TERNIUM ARGENTINA SACổ đông kiểm soát | 2,70% | 0,09% | 1,56% |
| Outros | 18,65% | 83,39% | 46,95% |
| Ações Tesouraria | 0,36% | 3,58% | 1,77% |
Câu hỏi về USIM5
Giá USIM5 hôm nay là bao nhiêu?
USIM5 đang ở mức 6,93 R$ (-0,29% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
USIM5 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
USIM5 đã trả 0,00 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 0,00%.
P/E và P/B của USIM5 là bao nhiêu?
USIM5 đang giao dịch với P/E là -3,74 và P/B là 0,42.
USIM5 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
USIM5 sinh lời 62,17% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 62,49% và mức sụt giảm tối đa -38,09%.
USIM5 thuộc ngành nào?
Usinas Sid De Minas Gerais hoạt động trong ngành Materiais Básicos, phân khúc Siderurgia.