B3 · BRL
VITT3
Vittia S.A.
- Biên độ trong ngày
- 3,05 R$ – 3,10 R$
- Khối lượng trong ngày
- 224,1 N R$
- Biên độ 52 tuần
- 2,73 R$ – 4,56 R$
Theo dõi VITT3 trên Fuolio
Xem VITT3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíVITT3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 488,5 Tr R$
- P/E
- 7,49
- P/B
- 0,81
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 7,33%
- Nợ ròng/EBITDA
- 1,30
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của VITT3 là 7,33%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 4,60%.
Lịch sử giá VITT3
Rủi ro và lợi nhuận của VITT3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | -25,18% | -52,60% | -53,28% |
| Biến động (năm hóa) | 20,76% | 26,15% | 34,95% |
| Mức sụt giảm tối đa | -28,87% | -62,39% | -71,77% |
| Số tháng tăng | 6/12 | 16/36 | 30/60 |
Đầu tư vào VITT3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 467,18 R$.
- Giá trị hôm nay với VITT3
- 467,18 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- -53,28%
- Lợi nhuận mỗi năm
- -14,12%
- Với Ibovespa
- 1.808,65 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của VITT3
Định giá
- P/E7,49
- P/B0,81
- EV/EBITDA6,61
- EV/EBIT9,06
- EV/Doanh thu0,74
- P/EBIT7,29
- P/S0,60
- P/OCF3,46
- P/FCF4,51
- Earnings yield11,03%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu0,41 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu3,84 R$
Nợ vay
- Nợ ròng119,1 Tr R$
- Nợ ròng/EBITDA1,30
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu0,20
- Nợ/Vốn chủ sở hữu0,37
- Hệ số thanh toán hiện hành2,17
- Hệ số thanh toán nhanh1,30
- Tỷ số tiền mặt0,43
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp29,34%
- Biên EBITDA11,22%
- Biên lợi nhuận hoạt động8,19%
- Biên lợi nhuận ròng7,92%
- Vòng quay tài sản0,89
Khả năng sinh lời
- ROE10,79%
- ROA7,06%
- ROIC8,53%
- Payout54,89%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)6,26%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)-4,66%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)4,24%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)-11,91%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)2,12%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)-5,98%
Giá hợp lý của VITT3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 3,10 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 5,98 R$
- Cao hơn giá 92,81%
√(22,50 × 0,41 R$ × 3,84 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 4,53 R$
- Cao hơn giá 46,14%
0,27 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của VITT3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 10,70 | 11,06 | 16,94 | 12,40 | 19,26 | — | — |
| P/B | 1,10 | 1,32 | 2,66 | 3,20 | 4,25 | — | — |
| EV/EBITDA | 8,65 | 9,17 | 14,81 | 10,29 | 14,49 | — | — |
| Tỷ suất cổ tức | 6,04% | 11,19% | 3,74% | 1,21% | 0,82% | — | — |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 0,43 R$ | 0,49 R$ | 0,63 R$ | 1,05 R$ | 0,75 R$ | 0,64 R$ | 0,35 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 4,16 R$ | 4,10 R$ | 4,01 R$ | 4,06 R$ | 3,40 R$ | 2,27 R$ | 1,41 R$ |
| ROE | 10,32% | 11,90% | 15,69% | 25,85% | 22,05% | 28,09% | 25,13% |
| ROIC | 8,47% | 8,83% | 13,43% | 20,99% | 18,01% | 18,99% | 17,75% |
| Biên lợi nhuận gộp | 29,71% | 33,79% | 36,51% | 38,35% | 36,49% | 36,54% | 35,88% |
| Biên EBITDA | 11,90% | 14,00% | 15,77% | 23,15% | 19,69% | 20,48% | 16,99% |
| Biên lợi nhuận ròng | 8,11% | 9,60% | 12,88% | 17,62% | 13,75% | 15,41% | 12,68% |
| Nợ ròng/EBITDA | 1,36 | 1,58 | 0,98 | 0,85 | 1,04 | 1,82 | 1,92 |
Báo cáo tài chính của VITT3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 820 Tr R$ | 786,6 Tr R$ | 756,1 Tr R$ | 851,2 Tr R$ | 778,9 Tr R$ | 530,6 Tr R$ |
| Giá vốn hàng bán | -576,3 Tr R$ | -520,8 Tr R$ | -480 Tr R$ | -524,7 Tr R$ | -494,7 Tr R$ | -336,8 Tr R$ |
| Lợi nhuận gộp | 243,6 Tr R$ | 265,8 Tr R$ | 276,1 Tr R$ | 326,5 Tr R$ | 284,2 Tr R$ | 193,9 Tr R$ |
| EBITDA | 97,6 Tr R$ | 110,2 Tr R$ | 119,2 Tr R$ | 197 Tr R$ | 153,4 Tr R$ | 108,7 Tr R$ |
| EBIT | 72,5 Tr R$ | 88,2 Tr R$ | 99 Tr R$ | 181,3 Tr R$ | 142,8 Tr R$ | 100,6 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | 350 N R$ | 4,7 Tr R$ | -4,7 Tr R$ | -10,8 Tr R$ | -10,5 Tr R$ | -7,6 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 72,8 Tr R$ | 93 Tr R$ | 94,3 Tr R$ | 170,5 Tr R$ | 132,4 Tr R$ | 93 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | -6,7 Tr R$ | -17,7 Tr R$ | 3 Tr R$ | -23 Tr R$ | -24,6 Tr R$ | -7,1 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 66,5 Tr R$ | 75,5 Tr R$ | 97,4 Tr R$ | 150 Tr R$ | 107,1 Tr R$ | 81,8 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
VITT3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| VITT3Vittia | 7,49 | 0,81 | 7,33% | 10,79% | 488,5 Tr R$ |
| SUZB3SUZANO S.A. | 6,69 | 1,10 | 2,60% | 16,44% | 54,6 T R$ |
| SLCE3SLC AGRICOLA S.A. | 21,46 | 1,54 | 5,42% | 7,16% | 8,3 T R$ |
| UNIP6UNIPAR CARBOCLORO S.A. | 23,71 | 3,16 | 11,60% | 13,34% | 6,3 T R$ |
| UNIP3UNIPAR CARBOCLORO S.A. | 22,98 | 3,06 | 10,88% | 13,34% | 6,3 T R$ |
| UNIP5UNIPAR CARBOCLORO S.A. | 23,99 | 3,20 | 11,46% | 13,34% | 6,3 T R$ |
| SMTO3SAO MARTINHO S.A. | 8,63 | 0,82 | 1,19% | 9,51% | 6,1 T R$ |
VITT3 có trả cổ tức không?
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/09/2026 | 31/12/2027 | 0,09 R$ |
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 0,82%2021
- 1,21%2022
- 3,74%2023
- 11,19%2024
- 6,04%2025
- 6,28%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 08/01/2026 | 11/05/2026 | 0,03 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 23/12/2025 | 11/05/2026 | 0,05 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 03/11/2025 | 11/05/2026 | 0,03 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 03/11/2025 | 06/01/2026 | 0,03 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 18/07/2025 | 06/01/2026 | 0,05 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 18/07/2025 | 03/09/2025 | 0,04 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 18/07/2025 | 13/08/2025 | 0,05 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 03/01/2025 | 16/05/2025 | 0,02 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 23/10/2024 | 06/01/2025 | 0,15 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 22/12/2023 | 31/12/2024 | 0,25 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 27/12/2023 | 10/05/2024 | 0,02 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/11/2023 | 10/05/2024 | 0,10 R$ |
Xem tất cả 18 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/11/2023 | 03/01/2024 | 0,18 R$ |
| Cổ tức | 05/05/2023 | 09/06/2023 | 0,09 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 16/12/2022 | 08/05/2023 | 0,09 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 16/12/2022 | 04/01/2023 | 0,14 R$ |
| Cổ tức | 04/05/2022 | 03/06/2022 | 0,13 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 29/11/2021 | 30/12/2021 | 0,10 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Thưởng cổ phiếu | 09/04/2026 | 10,00% bằng cổ phiếu |
| Thưởng cổ phiếu | 12/04/2024 | 10,00% bằng cổ phiếu |
Về Vittia
- Ngành
- Materiais Básicos
- Phân khúc
- Fertilizantes e Defensivos
- Phân khúc niêm yết
- Novo Mercado
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 29,36%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 157,59 Tr phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 694,6 N R$
- Niêm yết từ
- 02/09/2021
- CNPJ
- 45.365.558/0001-09
Vittia S.A. é uma empresa brasileira atuante no segmento de alimentos e bebidas, especializada em produção e comercialização de produtos alimentícios. A companhia opera em segmentos de processamento de alimentos, produção de bebidas e comercialização de produtos alimentícios, atendendo mercados doméstico. Vittia está envolvida em atividades de produção, processamento e distribuição de produtos alimentícios de qualidade. A companhia é um player importante no segmento de alimentos e bebidas do Brasil, operando com foco em qualidade e inovação de seus produtos. Com receita anual superior a R$ 200 milhões, a Vittia é um importante fabricante de produtos alimentícios do Brasil. A empresa está comprometida com qualidade de seus produtos, inovação em processamento de alimentos e sustentabilidade ambiental.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| W F R Participações Ltda.Cổ đông kiểm soát | 30,53% | 0,00% | 30,53% |
| F G R Participações Ltda.Cổ đông kiểm soát | 29,83% | 0,00% | 29,83% |
| SFA INVESTIMENTOS LTDA | 11,87% | 0,00% | 11,87% |
| FRANCISCO GUILHERME ROMANINICổ đông kiểm soát | 3,60% | 0,00% | 3,60% |
| WILSON FERNANDO ROMANINICổ đông kiểm soát | 2,94% | 0,00% | 2,94% |
| JULIANA BARBOSA BECHARA ROMANINICổ đông kiểm soát | 0,01% | 0,00% | 0,01% |
| Outros | 20,11% | 0,00% | 20,11% |
| Ações Tesouraria | 1,11% | 0,00% | 1,11% |
Câu hỏi về VITT3
Giá VITT3 hôm nay là bao nhiêu?
VITT3 đang ở mức 3,10 R$ (0,98% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
VITT3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
VITT3 đã trả 0,25 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 6,04%.
Khi nào VITT3 trả cổ tức tiếp theo?
Đợt chi trả đã công bố tiếp theo là 0,09 R$ trên mỗi cổ phiếu vào 31/12/2027.
P/E và P/B của VITT3 là bao nhiêu?
VITT3 đang giao dịch với P/E là 7,49 và P/B là 0,81.
VITT3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
VITT3 sinh lời -25,18% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 20,76% và mức sụt giảm tối đa -28,87%.
VITT3 thuộc ngành nào?
Vittia hoạt động trong ngành Materiais Básicos, phân khúc Fertilizantes e Defensivos.