B3 · BRL
AALR3
Allianca Saude e Participacoes SA - ALLIAR
- Biên độ trong ngày
- 3,11 R$ – 3,30 R$
- Khối lượng trong ngày
- 220,1 N R$
- Biên độ 52 tuần
- 2,36 R$ – 6,72 R$
Theo dõi AALR3 trên Fuolio
Xem AALR3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíAALR3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 499,4 Tr R$
- P/E
- -0,37
- P/B
- -1,81
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 0,00%
Lịch sử giá AALR3
Rủi ro và lợi nhuận của AALR3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | -46,69% | -66,15% | -77,70% |
| Biến động (năm hóa) | 52,64% | 61,77% | 59,90% |
| Mức sụt giảm tối đa | -52,18% | -81,50% | -87,74% |
| Số tháng tăng | 6/12 | 17/36 | 33/60 |
Đầu tư vào AALR3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 283,98 R$.
- Giá trị hôm nay với AALR3
- 283,98 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- -71,60%
- Lợi nhuận mỗi năm
- -22,26%
- Với Ibovespa
- 1.679,06 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của AALR3
Định giá
- P/E-0,37
- P/B-1,81
- EV/EBITDA-0,92
- EV/EBIT-0,82
- EV/Doanh thu0,74
- P/EBIT-0,48
- P/S0,43
- P/OCF2,49
- P/FCF1,19
- Earnings yield-122,44%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu-9,01 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu-1,82 R$
Nợ vay
- Nợ ròng351,9 Tr R$
- Nợ ròng/EBITDA—
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu-1,40
- Nợ/Vốn chủ sở hữu-1,86
- Hệ số thanh toán hiện hành0,28
- Hệ số thanh toán nhanh0,28
- Tỷ số tiền mặt0,07
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp20,76%
- Biên EBITDA-80,58%
- Biên lợi nhuận hoạt động-90,34%
- Biên lợi nhuận ròng-118,89%
- Vòng quay tài sản0,65
Khả năng sinh lời
- ROE494,46%
- ROA-77,18%
- ROIC-1.045,42%
- Payout—
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)4,43%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (năm)-5,19%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)-1.014,96%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)-5,19%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)-1.014,96%
Chỉ số của AALR3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | -0,56 | -10,58 | -5,40 | -10,89 | -301,90 | -13,09 | 50,52 | 38,15 |
| P/B | -3,05 | 1,15 | 1,30 | 2,53 | 1,40 | 1,04 | 1,58 | 1,18 |
| EV/EBITDA | — | 8,65 | 13,51 | 43,30 | 12,70 | 19,23 | 11,42 | 10,63 |
| Tỷ suất cổ tức | 0,00% | 0,00% | 0,00% | 0,00% | 0,00% | 1,57% | 0,47% | — |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | -9,01 R$ | -0,81 R$ | -1,93 R$ | -1,98 R$ | -0,05 R$ | -0,85 R$ | 0,36 R$ | 0,35 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | -1,66 R$ | 7,46 R$ | 7,98 R$ | 8,55 R$ | 10,53 R$ | 10,65 R$ | 11,49 R$ | 11,31 R$ |
| ROE | 544,08% | -10,83% | -24,14% | -23,20% | -0,47% | -7,96% | 3,13% | 3,08% |
| ROIC | -1.045,42% | 6,48% | 2,20% | -1,36% | 3,32% | -0,44% | 4,92% | 4,79% |
| Biên lợi nhuận gộp | 20,76% | 29,22% | 30,93% | 30,02% | 31,33% | 17,80% | 26,55% | 26,87% |
| Biên EBITDA | -80,58% | 18,15% | 12,90% | 7,90% | 18,28% | 11,85% | 24,28% | 20,42% |
| Biên lợi nhuận ròng | -118,94% | -10,11% | -19,32% | -21,00% | -0,49% | -10,49% | 3,85% | 3,72% |
| Nợ ròng/EBITDA | — | 2,75 | 5,43 | 14,34 | 4,52 | 7,64 | 3,41 | 3,68 |
Báo cáo tài chính của AALR3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,2 T R$ | 1,2 T R$ | 1,2 T R$ | 1,1 T R$ | 1,1 T R$ | 928,8 Tr R$ |
| Giá vốn hàng bán | -914,3 Tr R$ | -861,3 Tr R$ | -814,8 Tr R$ | -759,3 Tr R$ | -780,5 Tr R$ | -763,5 Tr R$ |
| Lợi nhuận gộp | 239,5 Tr R$ | 355,7 Tr R$ | 364,8 Tr R$ | 325,7 Tr R$ | 356 Tr R$ | 165,3 Tr R$ |
| EBITDA | -929,7 Tr R$ | 220,8 Tr R$ | 152,2 Tr R$ | 85,7 Tr R$ | 207,8 Tr R$ | 110,1 Tr R$ |
| EBIT | -1 T R$ | 113 Tr R$ | 38,9 Tr R$ | -32 Tr R$ | 88,2 Tr R$ | -9,1 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | -233,2 Tr R$ | -208,5 Tr R$ | -238,4 Tr R$ | -201,2 Tr R$ | -85,7 Tr R$ | -63,9 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | -1,3 T R$ | -95,5 Tr R$ | -199,5 Tr R$ | -233,2 Tr R$ | 2,5 Tr R$ | -73,1 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | -84,2 Tr R$ | -15,8 Tr R$ | -19,1 Tr R$ | 14 Tr R$ | -468 N R$ | -19,4 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | -1,4 T R$ | -123,1 Tr R$ | -227,9 Tr R$ | -227,8 Tr R$ | -5,6 Tr R$ | -97,4 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
AALR3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| AALR3Alliança | -0,37 | -1,81 | 0,00% | 494,46% | 499,4 Tr R$ |
| RDOR3REDE DOR SÃO LUIZ S.A. | 17,82 | 4,15 | 10,97% | 23,26% | 86 T R$ |
| SAUD3SAUD3 | 37,26 | 2,10 | 3,04% | 5,63% | 39,3 T R$ |
| FLRY3FLEURY S.A. | 18,45 | 2,40 | 5,47% | 13,00% | 13 T R$ |
| DASA3DIAGNOSTICOS DA AMERICA S.A. | -5,51 | 0,72 | 0,00% | -13,09% | 4,9 T R$ |
| HAPV3HAPVIDA PARTICIPACOES E INVESTIMENTOS SA | -19,83 | 0,07 | 0,00% | -0,36% | 3,4 T R$ |
| MATD3HOSPITAL MATER DEI S/A | 11,93 | 1,13 | 2,97% | 9,50% | 1,7 T R$ |
AALR3 có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 0,47%2019
- 1,57%2020
- 0,00%2021
- 0,00%2022
- 0,00%2023
- 0,00%2024
- 0,00%2025
- 0,00%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 09/12/2020 | 18/12/2020 | 0,09 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2020 | 18/12/2020 | 0,09 R$ |
| Cổ tức | 25/04/2019 | 07/05/2019 | 0,06 R$ |
| Cổ tức | 25/04/2019 | 07/05/2019 | 0,03 R$ |
Về Alliança
- Ngành
- Saúde
- Phân khúc
- Serv.Méd.Hospit..Análises e Diagnósticos
- Thanh khoản bình quân ngày
- 168,1 N R$
A Alliança Saúde e Participações S.A. (AALR3), conhecida historicamente como Alliar, atua no segmento de medicina diagnóstica no Brasil, com serviços de imagem, análises clínicas e exames especializados. A companhia opera por meio de rede própria e unidades parceiras, atendendo pacientes particulares, operadoras de saúde e contratos corporativos. O modelo de negócios combina prestação ambulatorial, suporte diagnóstico hospitalar e gestão de capacidade técnica para diferentes regiões do país. No ambiente de mercado, a empresa concorre com grupos de diagnóstico de maior escala e com operadores regionais, em um setor com pressão de custos, regulação sanitária e necessidade contínua de investimento em equipamentos e sistemas. Sua operação depende de eficiência de agenda, produtividade de exames e negociação com pagadores, além de padronização clínica e controle de qualidade. O foco operacional está em manter capilaridade de atendimento e sustentabilidade financeira em um segmento sensível a volume e preço.
Trang quan hệ nhà đầu tưCâu hỏi về AALR3
Giá AALR3 hôm nay là bao nhiêu?
AALR3 đang ở mức 3,30 R$ (0,61% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
AALR3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
AALR3 đã trả 0,00 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 0,00%.
P/E và P/B của AALR3 là bao nhiêu?
AALR3 đang giao dịch với P/E là -0,37 và P/B là -1,81.
AALR3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
AALR3 sinh lời -46,69% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 52,64% và mức sụt giảm tối đa -52,18%.
AALR3 thuộc ngành nào?
Alliança hoạt động trong ngành Saúde, phân khúc Serv.Méd.Hospit..Análises e Diagnósticos.