B3 · BRL

AZZA3

Azzas 2154 SA

17,38 R$+1,34% (0,23 R$)
Biên độ trong ngày
16,69 R$ – 18,19 R$
Khối lượng trong ngày
139,7 Tr R$
Biên độ 52 tuần
14,30 R$ – 30,70 R$

Theo dõi AZZA3 trên Fuolio

Xem AZZA3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

AZZA3 qua các con số

Vốn hóa thị trường
3,6 T R$
P/E
11,07
P/B
0,45
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
14,25%
Nợ ròng/EBITDA
3,13

Tỷ suất cổ tức 12 tháng của AZZA3 là 14,25%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 4,24%.

Lịch sử giá AZZA3

01/10/202530/09/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của AZZA3

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận-47,07%-74,29%-78,95%
Biến động (năm hóa)21,49%43,36%41,49%
Mức sụt giảm tối đa-47,07%-74,59%-83,68%
Số tháng tăng2/1210/3622/60

Đầu tư vào AZZA3 lãi bao nhiêu?

1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 210,49 R$.

Giá trị hôm nay với AZZA3
210,49 R$
Lợi nhuận cả kỳ
-78,95%
Lợi nhuận mỗi năm
-26,78%
Với Ibovespa
1.657,66 R$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của AZZA3

Định giá

  • P/E
    11,07
  • P/B
    0,45
  • EV/EBITDA
    5,59
  • EV/EBIT
    10,74
  • EV/Doanh thu
    0,72
  • P/EBIT
    4,72
  • P/S
    0,32
  • P/OCF
    2,64
  • P/FCF
    4,30
  • Earnings yield
    9,31%
  • Hệ số PEG
    —
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    1,57 R$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    38,94 R$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    4,6 T R$
  • Nợ ròng/EBITDA
    3,13
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    0,57
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    0,71
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    2,26
  • Hệ số thanh toán nhanh
    1,55
  • Tỷ số tiền mặt
    0,40

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    54,60%
  • Biên EBITDA
    12,84%
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    6,69%
  • Biên lợi nhuận ròng
    2,85%
  • Vòng quay tài sản
    0,76

Khả năng sinh lời

  • ROE
    4,03%
  • ROA
    2,15%
  • ROIC
    0,00%
  • Payout
    157,73%

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    39,99%
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    3,88%
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    41,05%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    166,66%
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    -1,59%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    -59,21%

Giá hợp lý của AZZA3 là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 17,38 R$.

Giá hợp lý theo Graham
37,09 R$
Cao hơn giá 113,39%

√(22,50 × 1,57 R$ × 38,94 R$)

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
29,35 R$
Cao hơn giá 68,85%

1,76 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của AZZA3 theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số20252024202320222021202020192018
P/E5,7017,8717,9320,3024,42139,8235,9034,29
P/B0,650,792,453,255,295,047,806,88
EV/EBITDA5,0610,949,5911,9415,1539,6418,8720,53
Tỷ suất cổ tức9,84%3,77%5,36%1,83%0,42%1,06%2,13%2,28%
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu4,41 R$1,65 R$3,60 R$3,85 R$3,14 R$0,49 R$1,78 R$1,61 R$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu38,63 R$37,39 R$26,39 R$24,09 R$14,50 R$13,54 R$8,20 R$8,01 R$
ROE11,42%4,43%13,64%16,00%21,69%3,60%21,73%20,05%
ROIC9,43%0,00%17,14%19,05%21,39%5,77%27,19%27,34%
Biên lợi nhuận gộp54,96%53,28%54,24%53,94%52,63%47,47%46,19%46,55%
Biên EBITDA15,53%9,53%16,13%16,92%19,64%10,89%18,07%15,21%
Biên lợi nhuận ròng7,71%4,08%8,24%10,03%11,81%3,05%9,66%9,34%
Nợ ròng/EBITDA2,233,290,42-0,100,470,42-0,32-0,54

Báo cáo tài chính của AZZA3

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần11,8 T R$8,4 T R$4,8 T R$4,2 T R$2,9 T R$1,6 T R$
Giá vốn hàng bán-5,3 T R$-3,9 T R$-2,2 T R$-2 T R$-1,4 T R$-835,8 Tr R$
Lợi nhuận gộp6,5 T R$4,5 T R$2,6 T R$2,3 T R$1,5 T R$755,2 Tr R$
EBITDA1,8 T R$798,5 Tr R$781,7 Tr R$716,2 Tr R$574,3 Tr R$173,2 Tr R$
EBIT1,1 T R$383,6 Tr R$558,8 Tr R$550,1 Tr R$468,5 Tr R$92,1 Tr R$
Kết quả tài chính-781,9 Tr R$-393,7 Tr R$-182,8 Tr R$-77,3 Tr R$-64,7 Tr R$-37,6 Tr R$
Lợi nhuận trước thuế356,3 Tr R$-10,1 Tr R$375,9 Tr R$472,9 Tr R$403,9 Tr R$54,6 Tr R$
Thuế thu nhập554,9 Tr R$348,6 Tr R$22,7 Tr R$-50,3 Tr R$-60,1 Tr R$-6 Tr R$
Lợi nhuận ròng911,2 Tr R$341,7 Tr R$399,4 Tr R$424,7 Tr R$345,2 Tr R$48,6 Tr R$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

AZZA3 so với ngành

Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.

Cổ phiếuP/EP/BTỷ suất cổ tức (12 tháng)ROEVốn hóa thị trường
AZZA3Azzas 215411,070,4514,25%4,03%3,6 T R$
ABEV3AMBEV S.A.14,642,695,51%18,40%237,8 T R$
MBRF3MBRF363,492,030,00%3,20%23,2 T R$
NATU3NATURA COSMETICOS S.A.-1,320,620,00%-47,14%9,3 T R$
ALPA4ALPARGATAS S.A.13,822,6812,66%19,37%8,3 T R$
ALPA3ALPARGATAS S.A.9,991,9317,03%19,37%8,4 T R$
MDIA3M.DIAS BRANCO S.A. IND COM DE ALIMENTOS8,640,665,78%7,65%5,6 T R$

AZZA3 có trả cổ tức không?

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 3,34%2017
  • 2,28%2018
  • 2,13%2019
  • 1,06%2020
  • 0,42%2021
  • 1,83%2022
  • 5,36%2023
  • 3,77%2024
  • 9,84%2025
  • 0,00%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức19/12/202530/12/20251,58 R$
Cổ tức21/11/202501/12/20250,89 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu06/12/202419/12/20240,58 R$
Cổ tức10/07/202422/07/20240,54 R$
Cổ tức10/11/202328/11/20230,30 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu10/11/202328/11/20230,38 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu10/11/202328/11/20230,41 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu10/11/202328/11/20230,78 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/06/202301/09/20230,85 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu16/12/202230/01/20230,75 R$
Cổ tức29/04/202228/12/20220,46 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu01/07/202214/07/20220,63 R$
Xem tất cả 66 lần chi trả
Các lần chi trả trước
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Lãi trên vốn chủ sở hữu03/12/202114/01/20220,34 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu01/07/202130/07/20210,30 R$
Cổ tức29/04/202130/07/20210,03 R$
Cổ tức29/10/202023/12/20200,23 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/10/202023/12/20200,30 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu03/12/201908/01/20200,20 R$
Cổ tức04/10/201915/10/20190,08 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu27/06/201925/07/20190,22 R$
Cổ tức26/02/201902/04/20190,83 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/12/201815/01/20190,23 R$
Cổ tức08/10/201822/10/20180,28 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/06/201825/07/20180,23 R$
Cổ tức23/05/201808/06/20180,51 R$
Cổ tức21/12/201705/01/20180,23 R$
Cổ tức04/09/201727/09/20170,99 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/06/201728/07/20170,24 R$
Cổ tức28/04/201715/05/20170,60 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu15/12/201629/12/20160,25 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu24/06/201615/07/20160,25 R$
Cổ tức29/04/201620/05/20160,21 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu17/06/201530/06/20150,11 R$
Cổ tức24/04/201515/05/20150,40 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu16/12/201430/12/20140,03 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu20/06/201430/06/20140,11 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu27/12/201331/01/20140,09 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu18/12/201330/12/20130,02 R$
Cổ tức29/07/201302/09/20130,15 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/06/201331/07/20130,10 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/12/201231/01/20130,03 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/06/201231/07/20120,09 R$
Cổ tức03/12/2021—0,26 R$
Cổ tức03/12/2019—0,08 R$
Cổ tức30/04/2019—0,20 R$
Cổ tức20/04/2018—0,03 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/12/2017—0,23 R$
Cổ tức29/09/2016—0,13 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu15/12/2015—0,09 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu15/12/2015—0,11 R$
Cổ tức03/08/2015—0,11 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu17/06/2015—0,07 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu16/12/2014—0,11 R$
Cổ tức28/07/2014—0,12 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu20/06/2014—0,03 R$
Cổ tức25/04/2014—0,24 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu27/12/2013—0,10 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/06/2013—0,02 R$
Cổ tức30/04/2013—0,23 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/12/2012—0,09 R$
Cổ tức30/07/2012—0,08 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/06/2012—0,04 R$
Cổ tức24/04/2012—0,07 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/12/2011—0,09 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/12/2011—0,02 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/06/2011—0,10 R$

Về Azzas 2154

Ngành
Consumo Cíclico
Phân khúc
Tecidos, Vestuário e Calçados
Phân khúc niêm yết
Novo Mercado
Tag along
100,00%
Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
63,32%
Cổ phiếu đã phát hành
206,49 Tr phổ thông
Thanh khoản bình quân ngày
47,3 Tr R$
Tỷ trọng trong Ibovespa
0,09%
Niêm yết từ
02/02/2011
CNPJ
16.590.234/0001-76

A Azzas 2154 S.A. atua no setor de moda e calcados com operacao multimarcas no Brasil e no exterior. A companhia foi formada a partir da combinacao de negocios entre Arezzo&Co e Grupo Soma e negocia acoes na B3 sob o ticker AZZA3. Seu portifolio inclui marcas de calcados, acessorios e vestuario, com canais de venda em franquias, lojas proprias e comercio eletronico. Entre as principais bandeiras estao Arezzo, Schutz, Anacapri, Reserva, Farm, Animale, Hering e outras marcas de nicho em diferentes faixas de publico e preco. A estrutura operacional combina desenvolvimento de produto, distribuicao, gestao de marcas e plataforma digital de vendas. A sede da companhia esta em Belo Horizonte, com presenca em pontos de venda no Brasil e em mercados internacionais selecionados.

Trang quan hệ nhà đầu tư
Cổ đôngTính đến 31/12/2026, theo Formulário de Referência nộp cho CVM.
Cổ đôngPhổ thôngƯu đãiTổng
ALEXANDRE CAFÉ BIRMANCổ đông kiểm soát10,40%0,00%10,40%
WESTWOOD INVESTMENTS, LLC9,50%0,00%9,50%
FIDELITY MANAGEMENT & RESEARCH (FMR)5,04%0,00%5,04%
ROBERTO LUIZ JATAHY GONÇALVESCổ đông kiểm soát4,41%0,00%4,41%
CLAUDIA JATAHY GONÇALVESCổ đông kiểm soát4,40%0,00%4,40%
ANDERSON LEMOS BIRMANCổ đông kiểm soát2,69%0,00%2,69%
ALLAN DE LIMA BIRMANCổ đông kiểm soát2,03%0,00%2,03%
ANDRÉ DE LIMA BIRMANCổ đông kiểm soát2,03%0,00%2,03%
AUGUSTO DE LIMA BIRMANCổ đông kiểm soát2,03%0,00%2,03%
PATRICIA CAFÉ BIRMAN FERRAZCổ đông kiểm soát2,03%0,00%2,03%
KATIA FERREIRA DE BARROSCổ đông kiểm soát1,97%0,00%1,97%
GISELLA JATAHY GONCALVESCổ đông kiểm soát1,46%0,00%1,46%
MARCELLO RIBEIRO BASTOSCổ đông kiểm soát0,94%0,00%0,94%
CRISTIANA BARROS DE OLIVERIA ABDALLA0,42%0,00%0,42%
MARIA CÉLIA ALMEIDA DO AMARAL OSORIO0,25%0,00%0,25%
ALBERTO DO AMARAL OSORIO FILHO0,22%0,00%0,22%
ANTONIO CARLOS BRANT DE CARVALHO JUNQUEIRA0,21%0,00%0,21%
NATALIA DI ROCCO VOZZA JUNQUEIRA0,21%0,00%0,21%
MARCUS MARQUES MANHÃES0,15%0,00%0,15%
DANIELA FREITAS DE OLIVEIRA VERD0,14%0,00%0,14%
LUIZ FELIPE PEDROSA VERDI0,14%0,00%0,14%
ALISSON SUZZIM CALGAROTO0,12%0,00%0,12%
KÁTIA ROSANE DE ARAÚJO ALFRADIQUE0,10%0,00%0,10%
GABRIEL SILVA LOBO LEITE0,09%0,00%0,09%
IZABEL YUNES MORAES0,08%0,00%0,08%
TIAGO HEINZEN DOWSLEY0,08%0,00%0,08%
GUSTAVO RUDGE DE OLIVEIRA FONSECA0,08%0,00%0,08%
PAULO SERGIO DE BRITO RODRIGUES0,06%0,00%0,06%
FÁBIO HENRIQUE PITTA DE MELLO BARRETO0,06%0,00%0,06%
RODRIGO CARDOZO MARTINS0,05%0,00%0,05%
TACIANA DE ABREU E SILVA0,03%0,00%0,03%
TATIANA ARAÚJO DE ABREU VIANA0,03%0,00%0,03%
GISELLI LESSA LOPARDI0,03%0,00%0,03%
FLAVIA FONSECA MIRANDA0,02%0,00%0,02%
MARTA RODRIGUES NEVES0,02%0,00%0,02%
TIARLE BORGES0,02%0,00%0,02%
LEONARDO DE QUEIROZ CASERTA0,01%0,00%0,01%
Outros46,43%0,00%46,43%
Ações Tesouraria2,09%0,00%2,09%

Câu hỏi về AZZA3

Giá AZZA3 hôm nay là bao nhiêu?

AZZA3 đang ở mức 17,38 R$ (1,34% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.

AZZA3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

AZZA3 đã trả 2,48 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 9,84%.

P/E và P/B của AZZA3 là bao nhiêu?

AZZA3 đang giao dịch với P/E là 11,07 và P/B là 0,45.

AZZA3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

AZZA3 sinh lời -47,07% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 21,49% và mức sụt giảm tối đa -47,07%.

AZZA3 thuộc ngành nào?

Azzas 2154 hoạt động trong ngành Consumo Cíclico, phân khúc Tecidos, Vestuário e Calçados.