B3 · BRL
AZZA3
Azzas 2154 SA
- Biên độ trong ngày
- 16,69 R$ – 18,19 R$
- Khối lượng trong ngày
- 139,7 Tr R$
- Biên độ 52 tuần
- 14,30 R$ – 30,70 R$
Theo dõi AZZA3 trên Fuolio
Xem AZZA3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíAZZA3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 3,6 T R$
- P/E
- 11,07
- P/B
- 0,45
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 14,25%
- Nợ ròng/EBITDA
- 3,13
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của AZZA3 là 14,25%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 4,24%.
Lịch sử giá AZZA3
Rủi ro và lợi nhuận của AZZA3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | -47,07% | -74,29% | -78,95% |
| Biến động (năm hóa) | 21,49% | 43,36% | 41,49% |
| Mức sụt giảm tối đa | -47,07% | -74,59% | -83,68% |
| Số tháng tăng | 2/12 | 10/36 | 22/60 |
Đầu tư vào AZZA3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 210,49 R$.
- Giá trị hôm nay với AZZA3
- 210,49 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- -78,95%
- Lợi nhuận mỗi năm
- -26,78%
- Với Ibovespa
- 1.657,66 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của AZZA3
Định giá
- P/E11,07
- P/B0,45
- EV/EBITDA5,59
- EV/EBIT10,74
- EV/Doanh thu0,72
- P/EBIT4,72
- P/S0,32
- P/OCF2,64
- P/FCF4,30
- Earnings yield9,31%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu1,57 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu38,94 R$
Nợ vay
- Nợ ròng4,6 T R$
- Nợ ròng/EBITDA3,13
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu0,57
- Nợ/Vốn chủ sở hữu0,71
- Hệ số thanh toán hiện hành2,26
- Hệ số thanh toán nhanh1,55
- Tỷ số tiền mặt0,40
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp54,60%
- Biên EBITDA12,84%
- Biên lợi nhuận hoạt động6,69%
- Biên lợi nhuận ròng2,85%
- Vòng quay tài sản0,76
Khả năng sinh lời
- ROE4,03%
- ROA2,15%
- ROIC0,00%
- Payout157,73%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)39,99%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)3,88%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)41,05%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)166,66%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)-1,59%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)-59,21%
Giá hợp lý của AZZA3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 17,38 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 37,09 R$
- Cao hơn giá 113,39%
√(22,50 × 1,57 R$ × 38,94 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 29,35 R$
- Cao hơn giá 68,85%
1,76 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của AZZA3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 5,70 | 17,87 | 17,93 | 20,30 | 24,42 | 139,82 | 35,90 | 34,29 |
| P/B | 0,65 | 0,79 | 2,45 | 3,25 | 5,29 | 5,04 | 7,80 | 6,88 |
| EV/EBITDA | 5,06 | 10,94 | 9,59 | 11,94 | 15,15 | 39,64 | 18,87 | 20,53 |
| Tỷ suất cổ tức | 9,84% | 3,77% | 5,36% | 1,83% | 0,42% | 1,06% | 2,13% | 2,28% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 4,41 R$ | 1,65 R$ | 3,60 R$ | 3,85 R$ | 3,14 R$ | 0,49 R$ | 1,78 R$ | 1,61 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 38,63 R$ | 37,39 R$ | 26,39 R$ | 24,09 R$ | 14,50 R$ | 13,54 R$ | 8,20 R$ | 8,01 R$ |
| ROE | 11,42% | 4,43% | 13,64% | 16,00% | 21,69% | 3,60% | 21,73% | 20,05% |
| ROIC | 9,43% | 0,00% | 17,14% | 19,05% | 21,39% | 5,77% | 27,19% | 27,34% |
| Biên lợi nhuận gộp | 54,96% | 53,28% | 54,24% | 53,94% | 52,63% | 47,47% | 46,19% | 46,55% |
| Biên EBITDA | 15,53% | 9,53% | 16,13% | 16,92% | 19,64% | 10,89% | 18,07% | 15,21% |
| Biên lợi nhuận ròng | 7,71% | 4,08% | 8,24% | 10,03% | 11,81% | 3,05% | 9,66% | 9,34% |
| Nợ ròng/EBITDA | 2,23 | 3,29 | 0,42 | -0,10 | 0,47 | 0,42 | -0,32 | -0,54 |
Báo cáo tài chính của AZZA3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 11,8 T R$ | 8,4 T R$ | 4,8 T R$ | 4,2 T R$ | 2,9 T R$ | 1,6 T R$ |
| Giá vốn hàng bán | -5,3 T R$ | -3,9 T R$ | -2,2 T R$ | -2 T R$ | -1,4 T R$ | -835,8 Tr R$ |
| Lợi nhuận gộp | 6,5 T R$ | 4,5 T R$ | 2,6 T R$ | 2,3 T R$ | 1,5 T R$ | 755,2 Tr R$ |
| EBITDA | 1,8 T R$ | 798,5 Tr R$ | 781,7 Tr R$ | 716,2 Tr R$ | 574,3 Tr R$ | 173,2 Tr R$ |
| EBIT | 1,1 T R$ | 383,6 Tr R$ | 558,8 Tr R$ | 550,1 Tr R$ | 468,5 Tr R$ | 92,1 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | -781,9 Tr R$ | -393,7 Tr R$ | -182,8 Tr R$ | -77,3 Tr R$ | -64,7 Tr R$ | -37,6 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 356,3 Tr R$ | -10,1 Tr R$ | 375,9 Tr R$ | 472,9 Tr R$ | 403,9 Tr R$ | 54,6 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | 554,9 Tr R$ | 348,6 Tr R$ | 22,7 Tr R$ | -50,3 Tr R$ | -60,1 Tr R$ | -6 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 911,2 Tr R$ | 341,7 Tr R$ | 399,4 Tr R$ | 424,7 Tr R$ | 345,2 Tr R$ | 48,6 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
AZZA3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| AZZA3Azzas 2154 | 11,07 | 0,45 | 14,25% | 4,03% | 3,6 T R$ |
| ABEV3AMBEV S.A. | 14,64 | 2,69 | 5,51% | 18,40% | 237,8 T R$ |
| MBRF3MBRF3 | 63,49 | 2,03 | 0,00% | 3,20% | 23,2 T R$ |
| NATU3NATURA COSMETICOS S.A. | -1,32 | 0,62 | 0,00% | -47,14% | 9,3 T R$ |
| ALPA4ALPARGATAS S.A. | 13,82 | 2,68 | 12,66% | 19,37% | 8,3 T R$ |
| ALPA3ALPARGATAS S.A. | 9,99 | 1,93 | 17,03% | 19,37% | 8,4 T R$ |
| MDIA3M.DIAS BRANCO S.A. IND COM DE ALIMENTOS | 8,64 | 0,66 | 5,78% | 7,65% | 5,6 T R$ |
AZZA3 có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 3,34%2017
- 2,28%2018
- 2,13%2019
- 1,06%2020
- 0,42%2021
- 1,83%2022
- 5,36%2023
- 3,77%2024
- 9,84%2025
- 0,00%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 19/12/2025 | 30/12/2025 | 1,58 R$ |
| Cổ tức | 21/11/2025 | 01/12/2025 | 0,89 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 06/12/2024 | 19/12/2024 | 0,58 R$ |
| Cổ tức | 10/07/2024 | 22/07/2024 | 0,54 R$ |
| Cổ tức | 10/11/2023 | 28/11/2023 | 0,30 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 10/11/2023 | 28/11/2023 | 0,38 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 10/11/2023 | 28/11/2023 | 0,41 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 10/11/2023 | 28/11/2023 | 0,78 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/06/2023 | 01/09/2023 | 0,85 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 16/12/2022 | 30/01/2023 | 0,75 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2022 | 28/12/2022 | 0,46 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 01/07/2022 | 14/07/2022 | 0,63 R$ |
Xem tất cả 66 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 03/12/2021 | 14/01/2022 | 0,34 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 01/07/2021 | 30/07/2021 | 0,30 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2021 | 30/07/2021 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 29/10/2020 | 23/12/2020 | 0,23 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 29/10/2020 | 23/12/2020 | 0,30 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 03/12/2019 | 08/01/2020 | 0,20 R$ |
| Cổ tức | 04/10/2019 | 15/10/2019 | 0,08 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 27/06/2019 | 25/07/2019 | 0,22 R$ |
| Cổ tức | 26/02/2019 | 02/04/2019 | 0,83 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/12/2018 | 15/01/2019 | 0,23 R$ |
| Cổ tức | 08/10/2018 | 22/10/2018 | 0,28 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 29/06/2018 | 25/07/2018 | 0,23 R$ |
| Cổ tức | 23/05/2018 | 08/06/2018 | 0,51 R$ |
| Cổ tức | 21/12/2017 | 05/01/2018 | 0,23 R$ |
| Cổ tức | 04/09/2017 | 27/09/2017 | 0,99 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/06/2017 | 28/07/2017 | 0,24 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2017 | 15/05/2017 | 0,60 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 15/12/2016 | 29/12/2016 | 0,25 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 24/06/2016 | 15/07/2016 | 0,25 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2016 | 20/05/2016 | 0,21 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 17/06/2015 | 30/06/2015 | 0,11 R$ |
| Cổ tức | 24/04/2015 | 15/05/2015 | 0,40 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 16/12/2014 | 30/12/2014 | 0,03 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 20/06/2014 | 30/06/2014 | 0,11 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 27/12/2013 | 31/01/2014 | 0,09 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 18/12/2013 | 30/12/2013 | 0,02 R$ |
| Cổ tức | 29/07/2013 | 02/09/2013 | 0,15 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/06/2013 | 31/07/2013 | 0,10 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/12/2012 | 31/01/2013 | 0,03 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 29/06/2012 | 31/07/2012 | 0,09 R$ |
| Cổ tức | 03/12/2021 | — | 0,26 R$ |
| Cổ tức | 03/12/2019 | — | 0,08 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2019 | — | 0,20 R$ |
| Cổ tức | 20/04/2018 | — | 0,03 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/12/2017 | — | 0,23 R$ |
| Cổ tức | 29/09/2016 | — | 0,13 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 15/12/2015 | — | 0,09 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 15/12/2015 | — | 0,11 R$ |
| Cổ tức | 03/08/2015 | — | 0,11 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 17/06/2015 | — | 0,07 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 16/12/2014 | — | 0,11 R$ |
| Cổ tức | 28/07/2014 | — | 0,12 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 20/06/2014 | — | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 25/04/2014 | — | 0,24 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 27/12/2013 | — | 0,10 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/06/2013 | — | 0,02 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2013 | — | 0,23 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/12/2012 | — | 0,09 R$ |
| Cổ tức | 30/07/2012 | — | 0,08 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 29/06/2012 | — | 0,04 R$ |
| Cổ tức | 24/04/2012 | — | 0,07 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 29/12/2011 | — | 0,09 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 29/12/2011 | — | 0,02 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/06/2011 | — | 0,10 R$ |
Về Azzas 2154
- Ngành
- Consumo Cíclico
- Phân khúc
- Tecidos, Vestuário e Calçados
- Phân khúc niêm yết
- Novo Mercado
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 63,32%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 206,49 Tr phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 47,3 Tr R$
- Tỷ trọng trong Ibovespa
- 0,09%
- Niêm yết từ
- 02/02/2011
- CNPJ
- 16.590.234/0001-76
A Azzas 2154 S.A. atua no setor de moda e calcados com operacao multimarcas no Brasil e no exterior. A companhia foi formada a partir da combinacao de negocios entre Arezzo&Co e Grupo Soma e negocia acoes na B3 sob o ticker AZZA3. Seu portifolio inclui marcas de calcados, acessorios e vestuario, com canais de venda em franquias, lojas proprias e comercio eletronico. Entre as principais bandeiras estao Arezzo, Schutz, Anacapri, Reserva, Farm, Animale, Hering e outras marcas de nicho em diferentes faixas de publico e preco. A estrutura operacional combina desenvolvimento de produto, distribuicao, gestao de marcas e plataforma digital de vendas. A sede da companhia esta em Belo Horizonte, com presenca em pontos de venda no Brasil e em mercados internacionais selecionados.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| ALEXANDRE CAFÉ BIRMANCổ đông kiểm soát | 10,40% | 0,00% | 10,40% |
| WESTWOOD INVESTMENTS, LLC | 9,50% | 0,00% | 9,50% |
| FIDELITY MANAGEMENT & RESEARCH (FMR) | 5,04% | 0,00% | 5,04% |
| ROBERTO LUIZ JATAHY GONÇALVESCổ đông kiểm soát | 4,41% | 0,00% | 4,41% |
| CLAUDIA JATAHY GONÇALVESCổ đông kiểm soát | 4,40% | 0,00% | 4,40% |
| ANDERSON LEMOS BIRMANCổ đông kiểm soát | 2,69% | 0,00% | 2,69% |
| ALLAN DE LIMA BIRMANCổ đông kiểm soát | 2,03% | 0,00% | 2,03% |
| ANDRÉ DE LIMA BIRMANCổ đông kiểm soát | 2,03% | 0,00% | 2,03% |
| AUGUSTO DE LIMA BIRMANCổ đông kiểm soát | 2,03% | 0,00% | 2,03% |
| PATRICIA CAFÉ BIRMAN FERRAZCổ đông kiểm soát | 2,03% | 0,00% | 2,03% |
| KATIA FERREIRA DE BARROSCổ đông kiểm soát | 1,97% | 0,00% | 1,97% |
| GISELLA JATAHY GONCALVESCổ đông kiểm soát | 1,46% | 0,00% | 1,46% |
| MARCELLO RIBEIRO BASTOSCổ đông kiểm soát | 0,94% | 0,00% | 0,94% |
| CRISTIANA BARROS DE OLIVERIA ABDALLA | 0,42% | 0,00% | 0,42% |
| MARIA CÉLIA ALMEIDA DO AMARAL OSORIO | 0,25% | 0,00% | 0,25% |
| ALBERTO DO AMARAL OSORIO FILHO | 0,22% | 0,00% | 0,22% |
| ANTONIO CARLOS BRANT DE CARVALHO JUNQUEIRA | 0,21% | 0,00% | 0,21% |
| NATALIA DI ROCCO VOZZA JUNQUEIRA | 0,21% | 0,00% | 0,21% |
| MARCUS MARQUES MANHÃES | 0,15% | 0,00% | 0,15% |
| DANIELA FREITAS DE OLIVEIRA VERD | 0,14% | 0,00% | 0,14% |
| LUIZ FELIPE PEDROSA VERDI | 0,14% | 0,00% | 0,14% |
| ALISSON SUZZIM CALGAROTO | 0,12% | 0,00% | 0,12% |
| KÁTIA ROSANE DE ARAÚJO ALFRADIQUE | 0,10% | 0,00% | 0,10% |
| GABRIEL SILVA LOBO LEITE | 0,09% | 0,00% | 0,09% |
| IZABEL YUNES MORAES | 0,08% | 0,00% | 0,08% |
| TIAGO HEINZEN DOWSLEY | 0,08% | 0,00% | 0,08% |
| GUSTAVO RUDGE DE OLIVEIRA FONSECA | 0,08% | 0,00% | 0,08% |
| PAULO SERGIO DE BRITO RODRIGUES | 0,06% | 0,00% | 0,06% |
| FÁBIO HENRIQUE PITTA DE MELLO BARRETO | 0,06% | 0,00% | 0,06% |
| RODRIGO CARDOZO MARTINS | 0,05% | 0,00% | 0,05% |
| TACIANA DE ABREU E SILVA | 0,03% | 0,00% | 0,03% |
| TATIANA ARAÚJO DE ABREU VIANA | 0,03% | 0,00% | 0,03% |
| GISELLI LESSA LOPARDI | 0,03% | 0,00% | 0,03% |
| FLAVIA FONSECA MIRANDA | 0,02% | 0,00% | 0,02% |
| MARTA RODRIGUES NEVES | 0,02% | 0,00% | 0,02% |
| TIARLE BORGES | 0,02% | 0,00% | 0,02% |
| LEONARDO DE QUEIROZ CASERTA | 0,01% | 0,00% | 0,01% |
| Outros | 46,43% | 0,00% | 46,43% |
| Ações Tesouraria | 2,09% | 0,00% | 2,09% |
Câu hỏi về AZZA3
Giá AZZA3 hôm nay là bao nhiêu?
AZZA3 đang ở mức 17,38 R$ (1,34% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.
AZZA3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
AZZA3 đã trả 2,48 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 9,84%.
P/E và P/B của AZZA3 là bao nhiêu?
AZZA3 đang giao dịch với P/E là 11,07 và P/B là 0,45.
AZZA3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
AZZA3 sinh lời -47,07% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 21,49% và mức sụt giảm tối đa -47,07%.
AZZA3 thuộc ngành nào?
Azzas 2154 hoạt động trong ngành Consumo Cíclico, phân khúc Tecidos, Vestuário e Calçados.