B3 · BRL

BMKS3

Bicicletas Monark S.A.

378,00 R$-0,48% (-1,81 R$)
Biên độ trong ngày
378,00 R$ – 380,00 R$
Khối lượng trong ngày
24,2 N R$
Biên độ 52 tuần
343,00 R$ – 535,00 R$

Theo dõi BMKS3 trên Fuolio

Xem BMKS3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

BMKS3 qua các con số

Vốn hóa thị trường
171,9 Tr R$
P/E
2,89
P/B
0,83
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
34,41%

Tỷ suất cổ tức 12 tháng của BMKS3 là 34,41%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 14,28%.

Lịch sử giá BMKS3

01/10/202501/10/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của BMKS3

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận+21,13%+104,61%+241,16%
Biến động (năm hóa)18,11%20,78%23,99%
Mức sụt giảm tối đa-7,24%-21,00%-21,00%
Số tháng tăng6/1219/3632/60

Đầu tư vào BMKS3 lãi bao nhiêu?

1.000,00 R$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 3.393,64 R$.

Giá trị hôm nay với BMKS3
3.393,64 R$
Lợi nhuận cả kỳ
+239,36%
Lợi nhuận mỗi năm
+27,69%
Với Ibovespa
1.808,65 R$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của BMKS3

Định giá

  • P/E
    2,89
  • P/B
    0,83
  • EV/EBITDA
    -0,37
  • EV/EBIT
    -0,37
  • EV/Doanh thu
    0,70
  • P/EBIT
    -6,84
  • P/S
    12,86
  • P/OCF
    2,90
  • P/FCF
    2,91
  • Earnings yield
    -268,38%
  • Hệ số PEG
    0,01
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    130,97 R$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    454,44 R$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    -162,5 Tr R$
  • Nợ ròng/EBITDA
    —
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    -0,79
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    0,01
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    9,61
  • Hệ số thanh toán nhanh
    9,13
  • Tỷ số tiền mặt
    8,72

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    28,02%
  • Biên EBITDA
    -187,10%
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    -188,07%
  • Biên lợi nhuận ròng
    445,49%
  • Vòng quay tài sản
    0,05

Khả năng sinh lời

  • ROE
    28,82%
  • ROA
    23,68%
  • ROIC
    -35,25%
  • Payout
    99,30%

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    -9,88%
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    78,71%
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    -3,78%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    292,71%
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    -14,61%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    295,37%

Giá hợp lý của BMKS3 là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 378,00 R$.

Giá hợp lý theo Graham
1.157,21 R$
Cao hơn giá 206,14%

√(22,50 × 130,97 R$ × 454,44 R$)

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
853,29 R$
Cao hơn giá 125,74%

51,20 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của BMKS3 theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số20252024202320222021202020192018
P/E3,009,779,185,4713,4632,9046,5634,66
P/B0,930,730,790,710,560,600,660,70
EV/EBITDA—-5,270,15-2,64-7,63-10,32——
Tỷ suất cổ tức34,22%12,16%16,05%5,66%3,33%2,41%3,05%6,31%
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu129,85 R$33,06 R$39,21 R$57,72 R$17,72 R$7,66 R$5,91 R$8,15 R$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu418,39 R$444,30 R$454,03 R$447,39 R$422,14 R$418,81 R$418,50 R$405,66 R$
ROE31,03%7,44%8,64%12,90%4,20%1,83%1,41%2,01%
ROIC-48,34%4,45%4,91%26,62%5,27%2,21%-7,06%-7,69%
Biên lợi nhuận gộp28,87%30,62%29,47%25,23%33,71%31,27%26,66%28,86%
Biên EBITDA-168,10%16,97%18,81%57,07%26,61%15,24%-18,70%-29,92%
Biên lợi nhuận ròng407,40%99,81%112,09%141,77%45,68%15,98%17,31%26,70%
Nợ ròng/EBITDA—-62,74-54,57-16,24-30,73-44,82——

Báo cáo tài chính của BMKS3

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần14,5 Tr R$15,1 Tr R$15,9 Tr R$18,5 Tr R$17,6 Tr R$21,8 Tr R$
Giá vốn hàng bán-10,3 Tr R$-10,5 Tr R$-11,2 Tr R$-13,8 Tr R$-11,7 Tr R$-15 Tr R$
Lợi nhuận gộp4,2 Tr R$4,6 Tr R$4,7 Tr R$4,7 Tr R$5,9 Tr R$6,8 Tr R$
EBITDA-24,4 Tr R$2,6 Tr R$3 Tr R$10,6 Tr R$4,7 Tr R$3,3 Tr R$
EBIT-24,5 Tr R$2,4 Tr R$2,9 Tr R$10,5 Tr R$3,1 Tr R$1,4 Tr R$
Kết quả tài chính120,7 Tr R$17,3 Tr R$21,3 Tr R$21,9 Tr R$6,8 Tr R$3,9 Tr R$
Lợi nhuận trước thuế96,2 Tr R$19,8 Tr R$24,2 Tr R$32,4 Tr R$9,9 Tr R$5,3 Tr R$
Thuế thu nhập-37,2 Tr R$-4,7 Tr R$-6,4 Tr R$-6,1 Tr R$-1,9 Tr R$-1,8 Tr R$
Lợi nhuận ròng59 Tr R$15 Tr R$17,8 Tr R$26,2 Tr R$8,1 Tr R$3,5 Tr R$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

BMKS3 so với ngành

Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.

Cổ phiếuP/EP/BTỷ suất cổ tức (12 tháng)ROEVốn hóa thị trường
BMKS3Bicicletas Monark2,890,8334,41%28,82%171,9 Tr R$
VIVA3VIVARA PARTICIPAÇOES S.A9,541,762,95%18,40%5,6 T R$
WHRL4WHIRLPOOL S.A.18,452,758,96%14,89%5,2 T R$
WHRL3WHIRLPOOL S.A.17,532,619,10%14,89%5,2 T R$
MRVE3MRV ENGENHARIA E PARTICIPACOES S.A.-5,240,660,00%-12,58%3 T R$
TRIS3TRISUL S.A.6,180,7719,66%12,42%1,2 T R$
TECN3TECHNOS S.A.5,061,234,00%24,27%616,8 Tr R$

BMKS3 có trả cổ tức không?

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 10,00%2017
  • 6,31%2018
  • 3,05%2019
  • 2,41%2020
  • 3,33%2021
  • 5,66%2022
  • 16,05%2023
  • 12,16%2024
  • 34,22%2025
  • 7,95%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức29/12/202529/09/202620,00 R$
Cổ tức30/04/202629/06/202610,06 R$
Cổ tức25/11/202502/12/2025100,00 R$
Cổ tức30/04/202526/06/202533,13 R$
Cổ tức30/04/202427/06/202439,27 R$
Cổ tức28/04/202327/06/202357,79 R$
Cổ tức29/04/202228/06/202217,88 R$
Cổ tức30/04/202129/06/20217,93 R$
Cổ tức30/04/202029/06/20206,08 R$
Cổ tức26/04/201925/06/20198,38 R$
Cổ tức27/04/201826/06/201817,83 R$
Cổ tức28/04/201727/06/201734,48 R$
Xem tất cả 35 lần chi trả
Các lần chi trả trước
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức29/04/201628/06/201622,74 R$
Cổ tức29/04/201526/06/201529,69 R$
Cổ tức25/04/201424/06/201423,37 R$
Cổ tức26/04/201326/06/201336,24 R$
Cổ tức30/04/201229/06/201251,26 R$
Cổ tức28/04/201127/06/2011367,72 R$
Cổ tức29/04/201029/06/201024,53 R$
Cổ tức29/04/200929/06/200922,34 R$
Cổ tức29/04/200827/06/200827,98 R$
Cổ tức27/04/2007—25,00 R$
Cổ tức28/04/2006—26,00 R$
Cổ tức29/04/2005—25,00 R$
Cổ tức30/04/2004—8,00 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu17/12/2003—38,00 R$
Cổ tức30/04/2003—22,50 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu20/12/2002—38,00 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu20/12/2001—34,90 R$
Cổ tức27/04/2001—12,00 R$
Cổ tức28/04/2000—12,00 R$
Cổ tức30/04/1999—12,00 R$
Cổ tức13/05/1998—10,00 R$
Cổ tức13/06/1997—14,13 R$
Cổ tức20/06/1996—2,26 R$
Chia tách, gộp và thưởng cổ phiếu
Sự kiệnNgày cuối hưởng quyềnTỷ lệ
Gộp cổ phiếu31/05/19881 đổi 1
Thưởng cổ phiếu27/02/198010,00% bằng cổ phiếu
Thưởng cổ phiếu09/03/197920,00% bằng cổ phiếu

Về Bicicletas Monark

Ngành
Consumo Cíclico
Phân khúc
Bicicletas
Phân khúc niêm yết
Truyền thống
Tag along
80,00%
Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
22,00%
Cổ phiếu đã phát hành
454,75 N phổ thông
Thanh khoản bình quân ngày
12 N R$
Niêm yết từ
28/11/1973
CNPJ
56.992.423/0001-90

A Bicicletas Monark S.A. é uma fabricante brasileira tradicional de bicicletas e componentes, com origem industrial em São Paulo e marca historicamente conhecida no mercado de mobilidade leve. A empresa opera na produção e comercialização de modelos urbanos, infantis e utilitários, além de peças e acessórios associados à manutenção da frota em circulação. Sua trajetória inclui ciclos de expansão e retração da capacidade produtiva ao longo das últimas décadas. No setor de consumo cíclico, a Monark compete em faixas de preço mais sensíveis à renda das famílias e ao custo de insumos metálicos e logísticos. A companhia mantém presença no mercado doméstico por meio de canais de distribuição para varejo e reposição. As ações ordinárias são negociadas na B3 sob o ticker BMKS3, com liquidez reduzida em comparação com grandes emissores do setor industrial e de bens de consumo.

Trang quan hệ nhà đầu tư
Cổ đôngTính đến 31/12/2026, theo Formulário de Referência nộp cho CVM.
Cổ đôngPhổ thôngƯu đãiTổng
MONARK PARTICIPAÇÕES LTDACổ đông kiểm soát63,46%0,00%63,46%
SEB FORVALTNINGS AB10,00%0,00%10,00%
ELSOL PARTICIPAÇÕES LTDACổ đông kiểm soát8,79%0,00%8,79%
SME PARTICIPAÇÕES LTDACổ đông kiểm soát2,36%0,00%2,36%
SYLVIO MARZAGÃOCổ đông kiểm soát2,36%0,00%2,36%
DYON PARTICIPAÇÕES LTDACổ đông kiểm soát0,76%0,00%0,76%
PAULO MARZAGÃO SOBRINHO0,27%0,00%0,27%
Outros12,00%0,00%12,00%

Câu hỏi về BMKS3

Giá BMKS3 hôm nay là bao nhiêu?

BMKS3 đang ở mức 378,00 R$ (-0,48% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.

BMKS3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

BMKS3 đã trả 133,13 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 34,22%.

P/E và P/B của BMKS3 là bao nhiêu?

BMKS3 đang giao dịch với P/E là 2,89 và P/B là 0,83.

BMKS3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

BMKS3 sinh lời 21,13% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 18,11% và mức sụt giảm tối đa -7,24%.

BMKS3 thuộc ngành nào?

Bicicletas Monark hoạt động trong ngành Consumo Cíclico, phân khúc Bicicletas.