B3 · BRL
BMKS3
Bicicletas Monark S.A.
- Biên độ trong ngày
- 378,00 R$ – 380,00 R$
- Khối lượng trong ngày
- 24,2 N R$
- Biên độ 52 tuần
- 343,00 R$ – 535,00 R$
Theo dõi BMKS3 trên Fuolio
Xem BMKS3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíBMKS3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 171,9 Tr R$
- P/E
- 2,89
- P/B
- 0,83
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 34,41%
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của BMKS3 là 34,41%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 14,28%.
Lịch sử giá BMKS3
Rủi ro và lợi nhuận của BMKS3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +21,13% | +104,61% | +241,16% |
| Biến động (năm hóa) | 18,11% | 20,78% | 23,99% |
| Mức sụt giảm tối đa | -7,24% | -21,00% | -21,00% |
| Số tháng tăng | 6/12 | 19/36 | 32/60 |
Đầu tư vào BMKS3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 3.393,64 R$.
- Giá trị hôm nay với BMKS3
- 3.393,64 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +239,36%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +27,69%
- Với Ibovespa
- 1.808,65 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của BMKS3
Định giá
- P/E2,89
- P/B0,83
- EV/EBITDA-0,37
- EV/EBIT-0,37
- EV/Doanh thu0,70
- P/EBIT-6,84
- P/S12,86
- P/OCF2,90
- P/FCF2,91
- Earnings yield-268,38%
- Hệ số PEG0,01
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu130,97 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu454,44 R$
Nợ vay
- Nợ ròng-162,5 Tr R$
- Nợ ròng/EBITDA—
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu-0,79
- Nợ/Vốn chủ sở hữu0,01
- Hệ số thanh toán hiện hành9,61
- Hệ số thanh toán nhanh9,13
- Tỷ số tiền mặt8,72
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp28,02%
- Biên EBITDA-187,10%
- Biên lợi nhuận hoạt động-188,07%
- Biên lợi nhuận ròng445,49%
- Vòng quay tài sản0,05
Khả năng sinh lời
- ROE28,82%
- ROA23,68%
- ROIC-35,25%
- Payout99,30%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)-9,88%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)78,71%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)-3,78%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)292,71%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)-14,61%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)295,37%
Giá hợp lý của BMKS3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 378,00 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 1.157,21 R$
- Cao hơn giá 206,14%
√(22,50 × 130,97 R$ × 454,44 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 853,29 R$
- Cao hơn giá 125,74%
51,20 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của BMKS3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 3,00 | 9,77 | 9,18 | 5,47 | 13,46 | 32,90 | 46,56 | 34,66 |
| P/B | 0,93 | 0,73 | 0,79 | 0,71 | 0,56 | 0,60 | 0,66 | 0,70 |
| EV/EBITDA | — | -5,27 | 0,15 | -2,64 | -7,63 | -10,32 | — | — |
| Tỷ suất cổ tức | 34,22% | 12,16% | 16,05% | 5,66% | 3,33% | 2,41% | 3,05% | 6,31% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 129,85 R$ | 33,06 R$ | 39,21 R$ | 57,72 R$ | 17,72 R$ | 7,66 R$ | 5,91 R$ | 8,15 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 418,39 R$ | 444,30 R$ | 454,03 R$ | 447,39 R$ | 422,14 R$ | 418,81 R$ | 418,50 R$ | 405,66 R$ |
| ROE | 31,03% | 7,44% | 8,64% | 12,90% | 4,20% | 1,83% | 1,41% | 2,01% |
| ROIC | -48,34% | 4,45% | 4,91% | 26,62% | 5,27% | 2,21% | -7,06% | -7,69% |
| Biên lợi nhuận gộp | 28,87% | 30,62% | 29,47% | 25,23% | 33,71% | 31,27% | 26,66% | 28,86% |
| Biên EBITDA | -168,10% | 16,97% | 18,81% | 57,07% | 26,61% | 15,24% | -18,70% | -29,92% |
| Biên lợi nhuận ròng | 407,40% | 99,81% | 112,09% | 141,77% | 45,68% | 15,98% | 17,31% | 26,70% |
| Nợ ròng/EBITDA | — | -62,74 | -54,57 | -16,24 | -30,73 | -44,82 | — | — |
Báo cáo tài chính của BMKS3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 14,5 Tr R$ | 15,1 Tr R$ | 15,9 Tr R$ | 18,5 Tr R$ | 17,6 Tr R$ | 21,8 Tr R$ |
| Giá vốn hàng bán | -10,3 Tr R$ | -10,5 Tr R$ | -11,2 Tr R$ | -13,8 Tr R$ | -11,7 Tr R$ | -15 Tr R$ |
| Lợi nhuận gộp | 4,2 Tr R$ | 4,6 Tr R$ | 4,7 Tr R$ | 4,7 Tr R$ | 5,9 Tr R$ | 6,8 Tr R$ |
| EBITDA | -24,4 Tr R$ | 2,6 Tr R$ | 3 Tr R$ | 10,6 Tr R$ | 4,7 Tr R$ | 3,3 Tr R$ |
| EBIT | -24,5 Tr R$ | 2,4 Tr R$ | 2,9 Tr R$ | 10,5 Tr R$ | 3,1 Tr R$ | 1,4 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | 120,7 Tr R$ | 17,3 Tr R$ | 21,3 Tr R$ | 21,9 Tr R$ | 6,8 Tr R$ | 3,9 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 96,2 Tr R$ | 19,8 Tr R$ | 24,2 Tr R$ | 32,4 Tr R$ | 9,9 Tr R$ | 5,3 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | -37,2 Tr R$ | -4,7 Tr R$ | -6,4 Tr R$ | -6,1 Tr R$ | -1,9 Tr R$ | -1,8 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 59 Tr R$ | 15 Tr R$ | 17,8 Tr R$ | 26,2 Tr R$ | 8,1 Tr R$ | 3,5 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
BMKS3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| BMKS3Bicicletas Monark | 2,89 | 0,83 | 34,41% | 28,82% | 171,9 Tr R$ |
| VIVA3VIVARA PARTICIPAÇOES S.A | 9,54 | 1,76 | 2,95% | 18,40% | 5,6 T R$ |
| WHRL4WHIRLPOOL S.A. | 18,45 | 2,75 | 8,96% | 14,89% | 5,2 T R$ |
| WHRL3WHIRLPOOL S.A. | 17,53 | 2,61 | 9,10% | 14,89% | 5,2 T R$ |
| MRVE3MRV ENGENHARIA E PARTICIPACOES S.A. | -5,24 | 0,66 | 0,00% | -12,58% | 3 T R$ |
| TRIS3TRISUL S.A. | 6,18 | 0,77 | 19,66% | 12,42% | 1,2 T R$ |
| TECN3TECHNOS S.A. | 5,06 | 1,23 | 4,00% | 24,27% | 616,8 Tr R$ |
BMKS3 có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 10,00%2017
- 6,31%2018
- 3,05%2019
- 2,41%2020
- 3,33%2021
- 5,66%2022
- 16,05%2023
- 12,16%2024
- 34,22%2025
- 7,95%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 29/12/2025 | 29/09/2026 | 20,00 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2026 | 29/06/2026 | 10,06 R$ |
| Cổ tức | 25/11/2025 | 02/12/2025 | 100,00 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2025 | 26/06/2025 | 33,13 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2024 | 27/06/2024 | 39,27 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2023 | 27/06/2023 | 57,79 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2022 | 28/06/2022 | 17,88 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2021 | 29/06/2021 | 7,93 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2020 | 29/06/2020 | 6,08 R$ |
| Cổ tức | 26/04/2019 | 25/06/2019 | 8,38 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2018 | 26/06/2018 | 17,83 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2017 | 27/06/2017 | 34,48 R$ |
Xem tất cả 35 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 29/04/2016 | 28/06/2016 | 22,74 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2015 | 26/06/2015 | 29,69 R$ |
| Cổ tức | 25/04/2014 | 24/06/2014 | 23,37 R$ |
| Cổ tức | 26/04/2013 | 26/06/2013 | 36,24 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2012 | 29/06/2012 | 51,26 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2011 | 27/06/2011 | 367,72 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2010 | 29/06/2010 | 24,53 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2009 | 29/06/2009 | 22,34 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2008 | 27/06/2008 | 27,98 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2007 | — | 25,00 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2006 | — | 26,00 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2005 | — | 25,00 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2004 | — | 8,00 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 17/12/2003 | — | 38,00 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2003 | — | 22,50 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 20/12/2002 | — | 38,00 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 20/12/2001 | — | 34,90 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2001 | — | 12,00 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2000 | — | 12,00 R$ |
| Cổ tức | 30/04/1999 | — | 12,00 R$ |
| Cổ tức | 13/05/1998 | — | 10,00 R$ |
| Cổ tức | 13/06/1997 | — | 14,13 R$ |
| Cổ tức | 20/06/1996 | — | 2,26 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Gộp cổ phiếu | 31/05/1988 | 1 đổi 1 |
| Thưởng cổ phiếu | 27/02/1980 | 10,00% bằng cổ phiếu |
| Thưởng cổ phiếu | 09/03/1979 | 20,00% bằng cổ phiếu |
Về Bicicletas Monark
- Ngành
- Consumo Cíclico
- Phân khúc
- Bicicletas
- Phân khúc niêm yết
- Truyền thống
- Tag along
- 80,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 22,00%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 454,75 N phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 12 N R$
- Niêm yết từ
- 28/11/1973
- CNPJ
- 56.992.423/0001-90
A Bicicletas Monark S.A. é uma fabricante brasileira tradicional de bicicletas e componentes, com origem industrial em São Paulo e marca historicamente conhecida no mercado de mobilidade leve. A empresa opera na produção e comercialização de modelos urbanos, infantis e utilitários, além de peças e acessórios associados à manutenção da frota em circulação. Sua trajetória inclui ciclos de expansão e retração da capacidade produtiva ao longo das últimas décadas. No setor de consumo cíclico, a Monark compete em faixas de preço mais sensíveis à renda das famílias e ao custo de insumos metálicos e logísticos. A companhia mantém presença no mercado doméstico por meio de canais de distribuição para varejo e reposição. As ações ordinárias são negociadas na B3 sob o ticker BMKS3, com liquidez reduzida em comparação com grandes emissores do setor industrial e de bens de consumo.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| MONARK PARTICIPAÇÕES LTDACổ đông kiểm soát | 63,46% | 0,00% | 63,46% |
| SEB FORVALTNINGS AB | 10,00% | 0,00% | 10,00% |
| ELSOL PARTICIPAÇÕES LTDACổ đông kiểm soát | 8,79% | 0,00% | 8,79% |
| SME PARTICIPAÇÕES LTDACổ đông kiểm soát | 2,36% | 0,00% | 2,36% |
| SYLVIO MARZAGÃOCổ đông kiểm soát | 2,36% | 0,00% | 2,36% |
| DYON PARTICIPAÇÕES LTDACổ đông kiểm soát | 0,76% | 0,00% | 0,76% |
| PAULO MARZAGÃO SOBRINHO | 0,27% | 0,00% | 0,27% |
| Outros | 12,00% | 0,00% | 12,00% |
Câu hỏi về BMKS3
Giá BMKS3 hôm nay là bao nhiêu?
BMKS3 đang ở mức 378,00 R$ (-0,48% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
BMKS3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
BMKS3 đã trả 133,13 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 34,22%.
P/E và P/B của BMKS3 là bao nhiêu?
BMKS3 đang giao dịch với P/E là 2,89 và P/B là 0,83.
BMKS3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
BMKS3 sinh lời 21,13% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 18,11% và mức sụt giảm tối đa -7,24%.
BMKS3 thuộc ngành nào?
Bicicletas Monark hoạt động trong ngành Consumo Cíclico, phân khúc Bicicletas.