B3 · BRL
CAMB3
Cambuci SA
- Biên độ trong ngày
- 7,81 R$ – 7,96 R$
- Khối lượng trong ngày
- 331,1 N R$
- Biên độ 52 tuần
- 7,81 R$ – 10,50 R$
Theo dõi CAMB3 trên Fuolio
Xem CAMB3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíCAMB3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 330,2 Tr R$
- P/E
- 5,41
- P/B
- 1,04
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 15,16%
- Nợ ròng/EBITDA
- -0,74
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của CAMB3 là 15,16%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 5,67%.
Lịch sử giá CAMB3
Rủi ro và lợi nhuận của CAMB3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | -8,03% | +4,04% | +142,81% |
| Biến động (năm hóa) | 16,60% | 24,45% | 37,71% |
| Mức sụt giảm tối đa | -17,91% | -22,55% | -23,81% |
| Số tháng tăng | 5/12 | 16/36 | 32/60 |
Đầu tư vào CAMB3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 2.428,14 R$.
- Giá trị hôm nay với CAMB3
- 2.428,14 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +142,81%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +19,42%
- Với Ibovespa
- 1.657,66 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của CAMB3
Định giá
- P/E5,41
- P/B1,04
- EV/EBITDA3,88
- EV/EBIT4,73
- EV/Doanh thu0,73
- P/EBIT5,63
- P/S0,87
- P/OCF5,39
- P/FCF7,11
- Earnings yield21,15%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu1,44 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu7,50 R$
Nợ vay
- Nợ ròng-52,9 Tr R$
- Nợ ròng/EBITDA-0,74
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu-0,17
- Nợ/Vốn chủ sở hữu0,00
- Hệ số thanh toán hiện hành3,53
- Hệ số thanh toán nhanh2,89
- Tỷ số tiền mặt0,96
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp49,47%
- Biên EBITDA18,88%
- Biên lợi nhuận hoạt động15,48%
- Biên lợi nhuận ròng16,11%
- Vòng quay tài sản0,97
Khả năng sinh lời
- ROE19,24%
- ROA15,69%
- ROIC20,92%
- Payout81,98%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)16,53%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)15,12%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)-12,51%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)-10,50%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)-8,15%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)-12,31%
Giá hợp lý của CAMB3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 7,81 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 15,61 R$
- Cao hơn giá 99,94%
√(22,50 × 1,44 R$ × 7,50 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 9,22 R$
- Cao hơn giá 18,11%
0,55 R$ (bình quân 4 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của CAMB3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 6,16 | 5,80 | 6,31 | 4,85 | 7,54 | 10,89 | 14,23 | 2,32 |
| P/B | 1,38 | 1,58 | 1,95 | 1,61 | 1,66 | 2,47 | 3,89 | 1,60 |
| EV/EBITDA | 4,34 | 3,71 | 4,03 | 4,28 | 6,92 | 14,00 | 7,93 | 2,56 |
| Tỷ suất cổ tức | 10,60% | 6,35% | 2,77% | 2,96% | — | — | — | — |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 1,62 R$ | 1,81 R$ | 1,70 R$ | 1,34 R$ | 0,65 R$ | 0,52 R$ | 0,48 R$ | 4,32 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 7,23 R$ | 6,65 R$ | 5,51 R$ | 4,05 R$ | 2,96 R$ | 2,30 R$ | 1,76 R$ | 6,25 R$ |
| ROE | 22,38% | 27,17% | 30,87% | 33,10% | 21,99% | 22,69% | 27,32% | 69,04% |
| ROIC | 26,32% | 30,34% | 42,95% | 26,22% | 16,62% | 6,87% | 26,34% | 37,25% |
| Biên lợi nhuận gộp | 48,89% | 49,47% | 47,40% | 44,98% | 46,89% | 45,00% | 44,06% | 40,81% |
| Biên EBITDA | 21,43% | 24,79% | 24,02% | 22,60% | 18,01% | 13,92% | 20,51% | 14,53% |
| Biên lợi nhuận ròng | 17,85% | 17,45% | 15,65% | 12,86% | 11,45% | 14,06% | 9,19% | 6,72% |
| Nợ ròng/EBITDA | -0,80 | -0,37 | -0,08 | 1,52 | 2,13 | 3,00 | 1,55 | 1,49 |
Báo cáo tài chính của CAMB3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 383,1 Tr R$ | 437,9 Tr R$ | 459,2 Tr R$ | 440,4 Tr R$ | 240,1 Tr R$ | 156,5 Tr R$ |
| Giá vốn hàng bán | -195,8 Tr R$ | -221,3 Tr R$ | -241,5 Tr R$ | -242,3 Tr R$ | -127,5 Tr R$ | -86,1 Tr R$ |
| Lợi nhuận gộp | 187,3 Tr R$ | 216,6 Tr R$ | 217,6 Tr R$ | 198,1 Tr R$ | 112,6 Tr R$ | 70,4 Tr R$ |
| EBITDA | 82,1 Tr R$ | 108,5 Tr R$ | 110,3 Tr R$ | 99,5 Tr R$ | 43,2 Tr R$ | 21,8 Tr R$ |
| EBIT | 68,4 Tr R$ | 95,1 Tr R$ | 98,1 Tr R$ | 89,2 Tr R$ | 36,1 Tr R$ | 15,9 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | 5,7 Tr R$ | 4,4 Tr R$ | -24,7 Tr R$ | -29,4 Tr R$ | -14,8 Tr R$ | 15,4 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 74,1 Tr R$ | 99,5 Tr R$ | 73,4 Tr R$ | 59,7 Tr R$ | 21,3 Tr R$ | 31,3 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | -5,7 Tr R$ | -23,1 Tr R$ | -1,6 Tr R$ | -3,1 Tr R$ | 6,2 Tr R$ | -9,3 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 68,4 Tr R$ | 76,4 Tr R$ | 71,9 Tr R$ | 56,6 Tr R$ | 27,5 Tr R$ | 22 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
CAMB3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| CAMB3Cambuci | 5,41 | 1,04 | 15,16% | 19,24% | 330,2 Tr R$ |
| ABEV3AMBEV S.A. | 14,64 | 2,69 | 5,51% | 18,40% | 237,8 T R$ |
| MBRF3MBRF3 | 63,49 | 2,03 | 0,00% | 3,20% | 23,2 T R$ |
| NATU3NATURA COSMETICOS S.A. | -1,32 | 0,62 | 0,00% | -47,14% | 9,3 T R$ |
| ALPA4ALPARGATAS S.A. | 13,82 | 2,68 | 12,66% | 19,37% | 8,3 T R$ |
| ALPA3ALPARGATAS S.A. | 9,95 | 1,93 | 17,10% | 19,37% | 8,3 T R$ |
| MDIA3M.DIAS BRANCO S.A. IND COM DE ALIMENTOS | 8,56 | 0,65 | 5,83% | 7,65% | 5,6 T R$ |
CAMB3 có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 2,96%2022
- 2,77%2023
- 6,35%2024
- 10,60%2025
- 10,01%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 17/09/2026 | 30/09/2026 | 0,14 R$ |
| Cổ tức | 18/08/2026 | 31/08/2026 | 0,15 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 14/05/2026 | 30/06/2026 | 0,14 R$ |
| Cổ tức | 14/05/2026 | 29/05/2026 | 0,20 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 18/03/2026 | 31/03/2026 | 0,14 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 18/11/2025 | 30/12/2025 | 0,10 R$ |
| Cổ tức | 18/11/2025 | 28/11/2025 | 0,30 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 13/08/2025 | 30/09/2025 | 0,13 R$ |
| Cổ tức | 13/08/2025 | 29/08/2025 | 0,20 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 15/05/2025 | 30/06/2025 | 0,12 R$ |
| Cổ tức | 15/05/2025 | 30/05/2025 | 0,10 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 14/03/2025 | 31/03/2025 | 0,10 R$ |
Xem tất cả 29 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 12/11/2024 | 27/12/2024 | 0,09 R$ |
| Cổ tức | 12/11/2024 | 28/11/2024 | 0,20 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 12/08/2024 | 27/09/2024 | 0,08 R$ |
| Cổ tức | 12/08/2024 | 28/08/2024 | 0,15 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 11/06/2024 | 28/06/2024 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 23/05/2024 | 06/06/2024 | 0,10 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 02/04/2024 | 17/04/2024 | 0,02 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 04/12/2023 | 28/12/2023 | 0,08 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 15/09/2023 | 29/09/2023 | 0,08 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 15/06/2023 | 30/06/2023 | 0,07 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 15/03/2023 | 31/03/2023 | 0,07 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 09/12/2022 | 29/12/2022 | 0,06 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 15/09/2022 | 30/09/2022 | 0,05 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 20/06/2022 | 30/06/2022 | 0,04 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 18/04/2022 | 29/04/2022 | 0,04 R$ |
| Cổ tức | 25/04/1997 | — | 0,81 R$ |
| Cổ tức | 12/04/1996 | — | 22,16 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Chia tách | 14/08/2019 | 10 đổi 1 |
| Gộp cổ phiếu | 29/06/2016 | 1 đổi 10 |
| Chia tách | 22/04/2010 | 4 đổi 1 |
| Thưởng cổ phiếu | 20/12/1985 | 120,00% bằng cổ phiếu |
| Thưởng cổ phiếu | 29/11/1985 | 120,00% bằng cổ phiếu |
Về Cambuci
- Ngành
- Consumo Cíclico
- Phân khúc
- Calçados
- Phân khúc niêm yết
- Truyền thống
- Tag along
- 80,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 49,47%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 42,28 Tr phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 161,3 N R$
- Niêm yết từ
- 05/02/1985
- CNPJ
- 61.088.894/0001-08
A Cambuci S.A. é uma empresa brasileira de artigos esportivos que atua na fabricação e comercialização de calçados, confecções, bolas e acessórios, com operação concentrada em marcas próprias e distribuição para varejo especializado e multimarcas. A companhia é associada principalmente à marca Penalty, tradicional em categorias como futebol, futsal, vôlei e modalidades de quadra, além de linhas de vestuário e equipamentos. No setor de consumo cíclico, seu desempenho depende da demanda por bens esportivos, poder de compra das famílias, calendário competitivo e custo de insumos têxteis e industriais. A empresa mantém estratégia voltada ao mercado doméstico, com presença também em exportações seletivas e licenciamento em alguns mercados. Na B3, negocia ações sob o ticker CAMB3, com perfil de emissor de menor capitalização no segmento esportivo.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| ROBERTO ESTEFANOCổ đông kiểm soát | 26,68% | 0,00% | 26,68% |
| EDUARDO ESTEFANO FILHOCổ đông kiểm soát | 21,45% | 0,00% | 21,45% |
| SUELI VIZINTAS ESTEFANO | 3,85% | 0,00% | 3,85% |
| Outros | 47,20% | 0,00% | 47,20% |
| Ações Tesouraria | 0,82% | 0,00% | 0,82% |
Câu hỏi về CAMB3
Giá CAMB3 hôm nay là bao nhiêu?
CAMB3 đang ở mức 7,81 R$ (-0,38% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
CAMB3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
CAMB3 đã trả 1,06 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 10,60%.
P/E và P/B của CAMB3 là bao nhiêu?
CAMB3 đang giao dịch với P/E là 5,41 và P/B là 1,04.
CAMB3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
CAMB3 sinh lời -8,03% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 16,60% và mức sụt giảm tối đa -17,91%.
CAMB3 thuộc ngành nào?
Cambuci hoạt động trong ngành Consumo Cíclico, phân khúc Calçados.