B3 · BRL
ESTR4
Manufatura de Brinquedos Estrela SA Pfd
- Biên độ trong ngày
- 1,88 R$ – 1,88 R$
- Khối lượng trong ngày
- 190 R$
- Biên độ 52 tuần
- 1,24 R$ – 6,00 R$
Theo dõi ESTR4 trên Fuolio
Xem ESTR4 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíESTR4 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 18,2 Tr R$
- P/E
- 0,11
- P/B
- -0,07
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 0,00%
- Nợ ròng/EBITDA
- 0,50
ESTR4 đang giao dịch ở mức 0,11 lần lợi nhuận 12 tháng gần nhất.
Lịch sử giá ESTR4
Rủi ro và lợi nhuận của ESTR4
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | -68,51% | -68,67% | -72,02% |
| Biến động (năm hóa) | 63,32% | 85,13% | 68,44% |
| Mức sụt giảm tối đa | -75,88% | -76,00% | -79,13% |
| Số tháng tăng | 3/12 | 14/36 | 21/60 |
Đầu tư vào ESTR4 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 282,82 R$.
- Giá trị hôm nay với ESTR4
- 282,82 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- -71,72%
- Lợi nhuận mỗi năm
- -22,32%
- Với Ibovespa
- 1.808,65 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của ESTR4
Định giá
- P/E0,11
- P/B-0,07
- EV/EBITDA0,58
- EV/EBIT0,58
- EV/Doanh thu0,95
- P/EBIT0,07
- P/S0,12
- P/OCF-0,09
- P/FCF-0,73
- Earnings yield172,52%
- Hệ số PEG0,00
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu17,58 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu-28,04 R$
Nợ vay
- Nợ ròng125,8 Tr R$
- Nợ ròng/EBITDA0,50
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu-0,55
- Nợ/Vốn chủ sở hữu-0,56
- Hệ số thanh toán hiện hành0,25
- Hệ số thanh toán nhanh0,19
- Tỷ số tiền mặt0,00
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp37,72%
- Biên EBITDA165,82%
- Biên lợi nhuận hoạt động164,75%
- Biên lợi nhuận ròng94,25%
- Vòng quay tài sản0,43
Khả năng sinh lời
- ROE-62,71%
- ROA40,26%
- ROIC—
- Payout0,00%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)1,71%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (năm)-2,36%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)685,87%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)-2,36%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)685,87%
Chỉ số của ESTR4 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 0,30 | -1,33 | -1,55 | -0,70 | -12,59 | -1,39 | -0,70 | -0,35 |
| P/B | -0,19 | -0,06 | -0,06 | -0,06 | -0,11 | -0,04 | -0,06 | -0,02 |
| EV/EBITDA | 0,67 | 54,18 | — | 5,03 | 3,40 | 3,00 | — | 3,20 |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 17,58 R$ | -3,00 R$ | -2,70 R$ | -57,54 R$ | -5,34 R$ | -19,42 R$ | -50,56 R$ | -35,33 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | -28,04 R$ | -68,50 R$ | -65,48 R$ | -627,85 R$ | -616,75 R$ | -611,41 R$ | -591,99 R$ | -541,29 R$ |
| ROE | -62,71% | 4,38% | 4,12% | 9,16% | 0,87% | 3,18% | 8,54% | 6,53% |
| Biên lợi nhuận gộp | 37,72% | 43,78% | 41,80% | 50,64% | 47,67% | 50,78% | 50,21% | 46,96% |
| Biên EBITDA | 165,82% | 1,59% | -5,65% | 14,24% | 22,89% | 19,74% | -2,55% | 15,82% |
| Biên lợi nhuận ròng | 94,25% | -15,71% | -13,58% | -26,37% | -2,41% | -11,33% | -36,44% | -21,11% |
| Nợ ròng/EBITDA | 0,50 | 41,06 | — | 3,74 | 2,08 | 2,20 | — | 2,73 |
Báo cáo tài chính của ESTR4
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 150,8 Tr R$ | 154,5 Tr R$ | 160,6 Tr R$ | 176,4 Tr R$ | 179,1 Tr R$ | 138,6 Tr R$ |
| Giá vốn hàng bán | -93,9 Tr R$ | -86,8 Tr R$ | -93,5 Tr R$ | -87,1 Tr R$ | -93,7 Tr R$ | -68,2 Tr R$ |
| Lợi nhuận gộp | 56,9 Tr R$ | 67,6 Tr R$ | 67,1 Tr R$ | 89,3 Tr R$ | 85,4 Tr R$ | 70,4 Tr R$ |
| EBITDA | 250,1 Tr R$ | 2,5 Tr R$ | -9,1 Tr R$ | 25,1 Tr R$ | 41 Tr R$ | 27,4 Tr R$ |
| EBIT | 248,5 Tr R$ | 572 N R$ | -11,1 Tr R$ | 23,1 Tr R$ | 39 Tr R$ | 25,2 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | -106,3 Tr R$ | -24,8 Tr R$ | -10,7 Tr R$ | -69,6 Tr R$ | -38,6 Tr R$ | -40,9 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 142,1 Tr R$ | -24,3 Tr R$ | -21,8 Tr R$ | -46,5 Tr R$ | 416 N R$ | -15,7 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | 0 R$ | 0 R$ | 0 R$ | 0 R$ | -4,7 Tr R$ | 0 R$ |
| Lợi nhuận ròng | 142,1 Tr R$ | -24,3 Tr R$ | -21,8 Tr R$ | -46,5 Tr R$ | -4,3 Tr R$ | -15,7 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
ESTR4 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| ESTR4Manufatura De Brinquedos Estrela | 0,11 | -0,07 | 0,00% | -62,71% | 18,2 Tr R$ |
| VIVA3VIVARA PARTICIPAÇOES S.A | 9,52 | 1,75 | 2,96% | 18,40% | 5,6 T R$ |
| WHRL3WHIRLPOOL S.A. | 17,53 | 2,61 | 9,10% | 14,89% | 5,2 T R$ |
| WHRL4WHIRLPOOL S.A. | 18,45 | 2,75 | 8,96% | 14,89% | 5,2 T R$ |
| MRVE3MRV ENGENHARIA E PARTICIPACOES S.A. | -5,24 | 0,66 | 0,00% | -12,58% | 3 T R$ |
| TRIS3TRISUL S.A. | 6,18 | 0,77 | 19,66% | 12,42% | 1,2 T R$ |
| TECN3TECHNOS S.A. | 5,06 | 1,23 | 4,00% | 24,27% | 616,8 Tr R$ |
ESTR4 có trả cổ tức không?
ESTR4 chưa có lịch sử chi trả cổ tức.
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Chia tách | 31/05/2023 | 10 đổi 1 |
| Gộp cổ phiếu | 31/05/2017 | 1 đổi 20 |
| Thưởng cổ phiếu | 30/04/1992 | 1,10% bằng cổ phiếu |
Về Manufatura De Brinquedos Estrela
- Phân khúc niêm yết
- Truyền thống
- Tag along
- Theo điều lệ
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 68,42%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 2,69 Tr phổ thông · 5,39 Tr ưu đãi
- Thanh khoản bình quân ngày
- 1,2 N R$
- Niêm yết từ
- 28/06/1968
- CNPJ
- 61.082.004/0001-50
| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| CARLOS ANTONIO TILKIANCổ đông kiểm soát | 94,72% | 0,00% | 31,58% |
| Outros | 5,28% | 100,00% | 68,42% |
Câu hỏi về ESTR4
Giá ESTR4 hôm nay là bao nhiêu?
ESTR4 đang ở mức 1,90 R$ (1,60% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
P/E và P/B của ESTR4 là bao nhiêu?
ESTR4 đang giao dịch với P/E là 0,11 và P/B là -0,07.
ESTR4 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
ESTR4 sinh lời -68,51% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 63,32% và mức sụt giảm tối đa -75,88%.