B3 · BRL

ESTR4

Manufatura de Brinquedos Estrela SA Pfd

1,90 R$+1,60% (0,03 R$)
Biên độ trong ngày
1,88 R$ – 1,88 R$
Khối lượng trong ngày
190 R$
Biên độ 52 tuần
1,24 R$ – 6,00 R$

Theo dõi ESTR4 trên Fuolio

Xem ESTR4 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

ESTR4 qua các con số

Vốn hóa thị trường
18,2 Tr R$
P/E
0,11
P/B
-0,07
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
0,00%
Nợ ròng/EBITDA
0,50

ESTR4 đang giao dịch ở mức 0,11 lần lợi nhuận 12 tháng gần nhất.

Lịch sử giá ESTR4

01/10/202501/10/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của ESTR4

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận-68,51%-68,67%-72,02%
Biến động (năm hóa)63,32%85,13%68,44%
Mức sụt giảm tối đa-75,88%-76,00%-79,13%
Số tháng tăng3/1214/3621/60

Đầu tư vào ESTR4 lãi bao nhiêu?

1.000,00 R$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 282,82 R$.

Giá trị hôm nay với ESTR4
282,82 R$
Lợi nhuận cả kỳ
-71,72%
Lợi nhuận mỗi năm
-22,32%
Với Ibovespa
1.808,65 R$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của ESTR4

Định giá

  • P/E
    0,11
  • P/B
    -0,07
  • EV/EBITDA
    0,58
  • EV/EBIT
    0,58
  • EV/Doanh thu
    0,95
  • P/EBIT
    0,07
  • P/S
    0,12
  • P/OCF
    -0,09
  • P/FCF
    -0,73
  • Earnings yield
    172,52%
  • Hệ số PEG
    0,00
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    17,58 R$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    -28,04 R$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    125,8 Tr R$
  • Nợ ròng/EBITDA
    0,50
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    -0,55
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    -0,56
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    0,25
  • Hệ số thanh toán nhanh
    0,19
  • Tỷ số tiền mặt
    0,00

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    37,72%
  • Biên EBITDA
    165,82%
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    164,75%
  • Biên lợi nhuận ròng
    94,25%
  • Vòng quay tài sản
    0,43

Khả năng sinh lời

  • ROE
    -62,71%
  • ROA
    40,26%
  • ROIC
    —
  • Payout
    0,00%

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    1,71%
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    —
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    -2,36%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    685,87%
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    -2,36%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    685,87%

Chỉ số của ESTR4 theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số20252024202320222021202020192018
P/E0,30-1,33-1,55-0,70-12,59-1,39-0,70-0,35
P/B-0,19-0,06-0,06-0,06-0,11-0,04-0,06-0,02
EV/EBITDA0,6754,18—5,033,403,00—3,20
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu17,58 R$-3,00 R$-2,70 R$-57,54 R$-5,34 R$-19,42 R$-50,56 R$-35,33 R$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu-28,04 R$-68,50 R$-65,48 R$-627,85 R$-616,75 R$-611,41 R$-591,99 R$-541,29 R$
ROE-62,71%4,38%4,12%9,16%0,87%3,18%8,54%6,53%
Biên lợi nhuận gộp37,72%43,78%41,80%50,64%47,67%50,78%50,21%46,96%
Biên EBITDA165,82%1,59%-5,65%14,24%22,89%19,74%-2,55%15,82%
Biên lợi nhuận ròng94,25%-15,71%-13,58%-26,37%-2,41%-11,33%-36,44%-21,11%
Nợ ròng/EBITDA0,5041,06—3,742,082,20—2,73

Báo cáo tài chính của ESTR4

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần150,8 Tr R$154,5 Tr R$160,6 Tr R$176,4 Tr R$179,1 Tr R$138,6 Tr R$
Giá vốn hàng bán-93,9 Tr R$-86,8 Tr R$-93,5 Tr R$-87,1 Tr R$-93,7 Tr R$-68,2 Tr R$
Lợi nhuận gộp56,9 Tr R$67,6 Tr R$67,1 Tr R$89,3 Tr R$85,4 Tr R$70,4 Tr R$
EBITDA250,1 Tr R$2,5 Tr R$-9,1 Tr R$25,1 Tr R$41 Tr R$27,4 Tr R$
EBIT248,5 Tr R$572 N R$-11,1 Tr R$23,1 Tr R$39 Tr R$25,2 Tr R$
Kết quả tài chính-106,3 Tr R$-24,8 Tr R$-10,7 Tr R$-69,6 Tr R$-38,6 Tr R$-40,9 Tr R$
Lợi nhuận trước thuế142,1 Tr R$-24,3 Tr R$-21,8 Tr R$-46,5 Tr R$416 N R$-15,7 Tr R$
Thuế thu nhập0 R$0 R$0 R$0 R$-4,7 Tr R$0 R$
Lợi nhuận ròng142,1 Tr R$-24,3 Tr R$-21,8 Tr R$-46,5 Tr R$-4,3 Tr R$-15,7 Tr R$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

ESTR4 so với ngành

Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.

Cổ phiếuP/EP/BTỷ suất cổ tức (12 tháng)ROEVốn hóa thị trường
ESTR4Manufatura De Brinquedos Estrela0,11-0,070,00%-62,71%18,2 Tr R$
VIVA3VIVARA PARTICIPAÇOES S.A9,521,752,96%18,40%5,6 T R$
WHRL3WHIRLPOOL S.A.17,532,619,10%14,89%5,2 T R$
WHRL4WHIRLPOOL S.A.18,452,758,96%14,89%5,2 T R$
MRVE3MRV ENGENHARIA E PARTICIPACOES S.A.-5,240,660,00%-12,58%3 T R$
TRIS3TRISUL S.A.6,180,7719,66%12,42%1,2 T R$
TECN3TECHNOS S.A.5,061,234,00%24,27%616,8 Tr R$

ESTR4 có trả cổ tức không?

ESTR4 chưa có lịch sử chi trả cổ tức.

Chia tách, gộp và thưởng cổ phiếu
Sự kiệnNgày cuối hưởng quyềnTỷ lệ
Chia tách31/05/202310 đổi 1
Gộp cổ phiếu31/05/20171 đổi 20
Thưởng cổ phiếu30/04/19921,10% bằng cổ phiếu

Về Manufatura De Brinquedos Estrela

Phân khúc niêm yết
Truyền thống
Tag along
Theo điều lệ
Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
68,42%
Cổ phiếu đã phát hành
2,69 Tr phổ thông · 5,39 Tr ưu đãi
Thanh khoản bình quân ngày
1,2 N R$
Niêm yết từ
28/06/1968
CNPJ
61.082.004/0001-50
Cổ đôngTính đến 31/12/2025, theo Formulário de Referência nộp cho CVM.
Cổ đôngPhổ thôngƯu đãiTổng
CARLOS ANTONIO TILKIANCổ đông kiểm soát94,72%0,00%31,58%
Outros5,28%100,00%68,42%

Câu hỏi về ESTR4

Giá ESTR4 hôm nay là bao nhiêu?

ESTR4 đang ở mức 1,90 R$ (1,60% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.

P/E và P/B của ESTR4 là bao nhiêu?

ESTR4 đang giao dịch với P/E là 0,11 và P/B là -0,07.

ESTR4 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

ESTR4 sinh lời -68,51% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 63,32% và mức sụt giảm tối đa -75,88%.