B3 · BRL

GRND3

Grendene S.A.

3,80 R$-0,52% (-0,02 R$)
Biên độ trong ngày
3,80 R$ – 3,87 R$
Khối lượng trong ngày
9,9 Tr R$
Biên độ 52 tuần
3,40 R$ – 5,68 R$

Theo dõi GRND3 trên Fuolio

Xem GRND3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

GRND3 qua các con số

Vốn hóa thị trường
3,4 T R$
P/E
5,92
P/B
1,07
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
56,08%
Nợ ròng/EBITDA
-0,98

Tỷ suất cổ tức 12 tháng của GRND3 là 56,08%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 11,31%.

Lịch sử giá GRND3

01/10/202530/09/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của GRND3

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận-2,23%-2,82%-10,92%
Biến động (năm hóa)27,01%23,26%25,65%
Mức sụt giảm tối đa-28,02%-28,02%-37,41%
Số tháng tăng5/1217/3630/60

Đầu tư vào GRND3 lãi bao nhiêu?

1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 812,31 R$.

Giá trị hôm nay với GRND3
812,31 R$
Lợi nhuận cả kỳ
-18,77%
Lợi nhuận mỗi năm
-4,07%
Với Ibovespa
1.657,66 R$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của GRND3

Định giá

  • P/E
    5,92
  • P/B
    1,07
  • EV/EBITDA
    8,47
  • EV/EBIT
    10,86
  • EV/Doanh thu
    1,20
  • P/EBIT
    12,11
  • P/S
    1,34
  • P/OCF
    8,94
  • P/FCF
    2,85
  • Earnings yield
    9,21%
  • Hệ số PEG
    —
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    0,64 R$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    3,56 R$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    -356,1 Tr R$
  • Nợ ròng/EBITDA
    -0,98
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    -0,11
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    0,03
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    3,36
  • Hệ số thanh toán nhanh
    2,44
  • Tỷ số tiền mặt
    0,77

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    44,55%
  • Biên EBITDA
    14,22%
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    11,09%
  • Biên lợi nhuận ròng
    22,71%
  • Vòng quay tài sản
    0,67

Khả năng sinh lời

  • ROE
    18,04%
  • ROA
    15,16%
  • ROIC
    9,70%
  • Payout
    331,81%

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    1,67%
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    -0,09%
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    -1,68%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    -12,30%
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    -6,45%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    -28,54%

Giá hợp lý của GRND3 là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 3,80 R$.

Giá hợp lý theo Graham
7,17 R$
Cao hơn giá 88,74%

√(22,50 × 0,64 R$ × 3,56 R$)

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
11,95 R$
Cao hơn giá 214,44%

0,72 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của GRND3 theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số20252024202320222021202020192018
P/E6,445,9911,449,5812,9218,6622,3812,63
P/B1,321,091,741,251,901,793,012,13
EV/EBITDA7,765,3215,2313,3413,7815,5023,1311,49
Tỷ suất cổ tức13,41%8,39%19,62%5,07%10,05%3,72%2,61%10,84%
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu0,71 R$0,81 R$0,62 R$0,63 R$0,67 R$0,45 R$0,55 R$0,65 R$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu3,50 R$4,48 R$4,06 R$4,84 R$4,54 R$4,69 R$4,08 R$3,84 R$
ROE20,44%18,19%15,24%13,02%14,68%9,58%13,44%16,90%
ROIC14,27%17,00%8,96%7,08%13,23%9,84%13,03%21,17%
Biên lợi nhuận gộp45,24%47,21%44,53%40,11%43,97%46,10%45,61%47,40%
Biên EBITDA15,76%23,78%15,14%13,16%20,60%20,95%20,71%22,33%
Biên lợi nhuận ròng24,95%27,97%22,92%22,61%25,66%21,36%23,90%25,09%
Nợ ròng/EBITDA-2,42-1,72-2,08-3,12-2,32-3,53-2,70-2,71

Báo cáo tài chính của GRND3

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần2,6 T R$2,6 T R$2,4 T R$2,5 T R$2,3 T R$1,9 T R$
Giá vốn hàng bán-1,4 T R$-1,4 T R$-1,3 T R$-1,5 T R$-1,3 T R$-1 T R$
Lợi nhuận gộp1,2 T R$1,2 T R$1,1 T R$1 T R$1 T R$874,5 Tr R$
EBITDA407,3 Tr R$625 Tr R$368,5 Tr R$330,6 Tr R$482,6 Tr R$397,3 Tr R$
EBIT324,9 Tr R$557,6 Tr R$274,9 Tr R$239,1 Tr R$393,5 Tr R$301,2 Tr R$
Kết quả tài chính352,9 Tr R$255,3 Tr R$317 Tr R$336,2 Tr R$159,2 Tr R$137,4 Tr R$
Lợi nhuận trước thuế677,8 Tr R$812,8 Tr R$592 Tr R$575,3 Tr R$552,7 Tr R$438,6 Tr R$
Thuế thu nhập-33 Tr R$-77,6 Tr R$-34,3 Tr R$-7,3 Tr R$48,3 Tr R$-33,4 Tr R$
Lợi nhuận ròng644,8 Tr R$735,2 Tr R$557,7 Tr R$568 Tr R$601 Tr R$405,2 Tr R$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

GRND3 so với ngành

Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.

Cổ phiếuP/EP/BTỷ suất cổ tức (12 tháng)ROEVốn hóa thị trường
GRND3Grendene5,921,0756,08%18,04%3,4 T R$
ABEV3AMBEV S.A.14,642,695,51%18,40%237,8 T R$
MBRF3MBRF363,492,030,00%3,20%23,2 T R$
NATU3NATURA COSMETICOS S.A.-1,320,620,00%-47,14%9,3 T R$
ALPA4ALPARGATAS S.A.13,822,6812,66%19,37%8,3 T R$
ALPA3ALPARGATAS S.A.9,991,9317,03%19,37%8,4 T R$
MDIA3M.DIAS BRANCO S.A. IND COM DE ALIMENTOS8,640,665,78%7,65%5,6 T R$

GRND3 có trả cổ tức không?

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 13,21%2017
  • 10,84%2018
  • 2,61%2019
  • 3,72%2020
  • 10,05%2021
  • 5,07%2022
  • 19,62%2023
  • 8,39%2024
  • 13,41%2025
  • 51,26%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức21/08/202609/09/20260,03 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/08/202609/09/20260,03 R$
Cổ tức26/12/202509/09/20260,20 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/05/202610/06/20260,03 R$
Cổ tức21/05/202610/06/20260,03 R$
Cổ tức26/12/202510/06/20260,22 R$
Cổ tức24/12/202520/05/20260,31 R$
Cổ tức23/04/202613/05/20260,00 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu23/04/202613/05/20260,09 R$
Cổ tức26/12/202518/03/20260,22 R$
Cổ tức24/12/202525/02/20260,33 R$
Cổ tức26/12/202514/01/20260,44 R$
Xem tất cả 112 lần chi trả
Các lần chi trả trước
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức11/12/202526/12/20250,06 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu11/12/202526/12/20250,05 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/11/202510/12/20250,07 R$
Cổ tức21/11/202510/12/20250,00 R$
Cổ tức21/08/202510/09/20250,11 R$
Cổ tức14/05/202529/05/20250,06 R$
Cổ tức22/04/202507/05/20250,13 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu22/04/202507/05/20250,12 R$
Cổ tức21/11/202405/12/20240,09 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/11/202405/12/20240,06 R$
Cổ tức21/08/202404/09/20240,01 R$
Cổ tức21/05/202405/06/20240,08 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu02/05/202415/05/20240,11 R$
Cổ tức02/05/202415/05/20240,06 R$
Cổ tức21/11/202306/12/20230,04 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/11/202306/12/20230,02 R$
Cổ tức21/08/202306/09/20230,02 R$
Cổ tức22/05/202307/06/20230,08 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu02/05/202317/05/20230,12 R$
Cổ tức02/05/202317/05/20231,11 R$
Cổ tức03/11/202223/11/20220,07 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu03/11/202223/11/20220,04 R$
Cổ tức11/08/202231/08/20220,01 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu11/08/202231/08/20220,02 R$
Cổ tức09/05/202225/05/20220,05 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu09/05/202225/05/20220,04 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu02/05/202218/05/20220,08 R$
Cổ tức02/05/202218/05/20220,00 R$
Cổ tức16/12/202128/12/20210,08 R$
Cổ tức05/11/202124/11/20210,15 R$
Cổ tức05/08/202118/08/20210,04 R$
Cổ tức10/05/202119/05/20210,09 R$
Cổ tức22/04/202112/05/20210,39 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu22/04/202112/05/20210,12 R$
Cổ tức05/11/202018/11/20200,02 R$
Cổ tức05/05/202020/05/20200,02 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu05/05/202020/05/20200,12 R$
Cổ tức22/04/202006/05/20200,02 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu22/04/202006/05/20200,12 R$
Cổ tức04/11/201919/11/20190,10 R$
Cổ tức08/08/201921/08/20190,02 R$
Cổ tức09/05/201922/05/20190,04 R$
Cổ tức23/04/201908/05/20190,01 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu23/04/201908/05/20190,14 R$
Cổ tức05/11/201821/11/20180,05 R$
Cổ tức06/08/201822/08/20180,04 R$
Cổ tức07/05/201823/05/20180,30 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu03/05/201816/05/20180,43 R$
Cổ tức03/05/201816/05/20180,07 R$
Cổ tức06/11/201722/11/20170,24 R$
Cổ tức03/08/201716/08/20170,18 R$
Cổ tức02/05/201717/05/20170,23 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu02/05/201717/05/20170,10 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu12/04/201726/04/20170,43 R$
Cổ tức12/04/201726/04/20170,06 R$
Cổ tức27/10/201616/11/20160,25 R$
Cổ tức02/08/201617/08/20160,15 R$
Cổ tức03/05/201618/05/20160,17 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu03/05/201618/05/20160,10 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu14/04/201627/04/20160,33 R$
Cổ tức14/04/201627/04/20160,04 R$
Cổ tức28/10/201510/11/20150,18 R$
Cổ tức09/04/201522/04/20150,32 R$
Cổ tức30/10/201411/11/20140,18 R$
Cổ tức29/04/201413/05/20140,14 R$
Cổ tức10/04/201423/04/20140,37 R$
Cổ tức04/11/201314/11/20130,28 R$
Cổ tức01/08/201314/08/20130,14 R$
Cổ tức07/05/201322/05/20130,21 R$
Cổ tức11/04/201324/04/20130,35 R$
Cổ tức06/11/201221/11/20120,29 R$
Cổ tức06/08/201222/08/20120,14 R$
Cổ tức03/05/201216/05/20120,20 R$
Cổ tức11/04/201225/04/20120,29 R$
Cổ tức17/11/201130/11/20110,20 R$
Cổ tức18/08/201131/08/20110,09 R$
Cổ tức19/05/201108/06/20110,15 R$
Cổ tức11/04/201126/04/20110,17 R$
Cổ tức22/11/201008/12/20100,12 R$
Cổ tức19/08/201002/09/20100,04 R$
Cổ tức20/05/201002/06/20100,08 R$
Cổ tức26/04/201006/05/20100,11 R$
Cổ tức19/11/200902/12/20090,07 R$
Cổ tức20/08/200902/09/20090,30 R$
Cổ tức21/05/200903/06/20090,25 R$
Cổ tức08/04/200923/04/20090,44 R$
Cổ tức19/11/200803/12/20080,31 R$
Cổ tức21/08/200803/09/20080,34 R$
Cổ tức17/04/200830/04/20080,48 R$
Cổ tức14/11/200728/11/20070,42 R$
Cổ tức06/08/200722/08/20070,30 R$
Cổ tức16/04/200709/05/20070,48 R$
Cổ tức13/11/200629/11/20060,41 R$
Cổ tức14/08/200630/08/20060,39 R$
Cổ tức10/04/200626/04/20060,43 R$
Cổ tức31/10/200517/11/20050,38 R$
Cổ tức18/04/200511/05/20050,64 R$
Cổ tức29/07/2015—0,15 R$
Cổ tức27/04/2015—0,22 R$
Cổ tức31/07/2014—0,10 R$
Chia tách, gộp và thưởng cổ phiếu
Sự kiệnNgày cuối hưởng quyềnTỷ lệ
Chia tách30/05/20183 đổi 1
Chia tách23/09/20093 đổi 1

Về Grendene

Ngành
Consumo Cíclico
Phân khúc
Calçados
Phân khúc niêm yết
Novo Mercado
Tag along
100,00%
Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
25,59%
Cổ phiếu đã phát hành
902,16 Tr phổ thông
Thanh khoản bình quân ngày
10,5 Tr R$
Niêm yết từ
29/10/2004
CNPJ
89.850.341/0001-60

Grendene S.A. é o maior fabricante de calçados do mundo, com operações especializadas na produção de sandálias e calçados em geral. Fundada em 1971 pelos irmãos Alexandre e Pedro Grendene Bartelle, a empresa começou produzindo peças de plástico e evoluiu para se tornar uma potência global no setor calçadista. A Grendene possui um modelo de negócio totalmente integrado, operando cinco unidades industriais com dez fábricas de calçados com capacidade de produzir 250 milhões de pares de sapatos por ano, além de plantas de produção de PVC e moldes. A companhia é proprietária de marcas renomadas como Melissa, Grendha, Zaxy, Rider, Cartago, Ipanema, Pega Forte, Grendene Kids e Zizou, com presença em mais de 100 países. Suas operações estão distribuídas entre Ceará (Sobral, Fortaleza e Crato) e Rio Grande do Sul (Farroupilha), com distribuição logística própria atendendo varejistas tradicionais e não-tradicionais em todo o Brasil e mercados de exportação.

Trang quan hệ nhà đầu tư
Cổ đôngTính đến 31/12/2026, theo Formulário de Referência nộp cho CVM.
Cổ đôngPhổ thôngƯu đãiTổng
UNION SUPER FUNDO DE INVESTIMENTO FINANCEIRO EM AÇÕESCổ đông kiểm soát43,39%0,00%43,39%
PEDRO GRENDENE BARTELLECổ đông kiểm soát10,40%0,00%10,40%
FIF ACOES PGB - BTG4,62%0,00%4,62%
GIOVANA BARTELLECổ đông kiểm soát4,12%0,00%4,12%
ANDRÉ DE CAMARGO BARTELLECổ đông kiểm soát3,88%0,00%3,88%
GABRIELLA DE CAMARGO BARTELLECổ đông kiểm soát3,85%0,00%3,85%
PEDRO BARTELLECổ đông kiểm soát3,83%0,00%3,83%
Outros25,91%0,00%25,91%

Câu hỏi về GRND3

Giá GRND3 hôm nay là bao nhiêu?

GRND3 đang ở mức 3,80 R$ (-0,52% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.

GRND3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

GRND3 đã trả 0,62 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 13,41%.

P/E và P/B của GRND3 là bao nhiêu?

GRND3 đang giao dịch với P/E là 5,92 và P/B là 1,07.

GRND3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

GRND3 sinh lời -2,23% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 27,01% và mức sụt giảm tối đa -28,02%.

GRND3 thuộc ngành nào?

Grendene hoạt động trong ngành Consumo Cíclico, phân khúc Calçados.