B3 · BRL
HETA4
Hercules SA Fabrica de Talheres Pfd
- Biên độ trong ngày
- 6,35 R$ – 6,35 R$
- Khối lượng trong ngày
- 635 R$
- Biên độ 52 tuần
- 4,20 R$ – 6,35 R$
Theo dõi HETA4 trên Fuolio
Xem HETA4 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíHETA4 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 18,6 Tr R$
- P/E
- 4,00
- P/B
- -0,01
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 0,00%
- Nợ ròng/EBITDA
- 167,96
HETA4 đang giao dịch ở mức 4,00 lần lợi nhuận 12 tháng gần nhất.
Lịch sử giá HETA4
Rủi ro và lợi nhuận của HETA4
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +40,80% | +6,01% | -47,52% |
| Biến động (năm hóa) | 42,80% | 30,29% | 45,69% |
| Mức sụt giảm tối đa | -16,96% | -34,06% | -75,36% |
| Số tháng tăng | 5/12 | 15/36 | 24/60 |
Đầu tư vào HETA4 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 499,21 R$.
- Giá trị hôm nay với HETA4
- 499,21 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- -50,08%
- Lợi nhuận mỗi năm
- -12,97%
- Với Ibovespa
- 1.657,66 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của HETA4
Định giá
- P/E4,00
- P/B-0,01
- EV/EBITDA172,77
- EV/EBIT172,77
- EV/Doanh thu149,62
- P/EBIT4,81
- P/S4,16
- P/OCF18.586,39
- P/FCF18.586,39
- Earnings yield0,58%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu1,59 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu-685,38 R$
Nợ vay
- Nợ ròng649,2 Tr R$
- Nợ ròng/EBITDA167,96
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu-1,86
- Nợ/Vốn chủ sở hữu-1,86
- Hệ số thanh toán hiện hành0,20
- Hệ số thanh toán nhanh0,20
- Tỷ số tiền mặt0,00
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp100,00%
- Biên EBITDA86,60%
- Biên lợi nhuận hoạt động86,60%
- Biên lợi nhuận ròng18,13%
- Vòng quay tài sản0,41
Khả năng sinh lời
- ROE-0,23%
- ROA7,34%
- ROIC1,01%
- Payout0,00%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)17,84%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (năm)14,67%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)30,43%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)1,99%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)-29,41%
Chỉ số của HETA4 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 2,70 | 4,44 | -5,11 | 0,01 | 9,21 | -0,02 | 1,34 | 2,59 |
| P/B | -0,01 | -0,01 | -0,01 | -0,01 | -0,01 | -0,01 | -0,01 | -0,01 |
| EV/EBITDA | 157,49 | 186,98 | 299,82 | 237,87 | 281,45 | — | 883,46 | 63,50 |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 1,85 R$ | 1,42 R$ | -1,24 R$ | 399,33 R$ | 0,87 R$ | -337,35 R$ | 6,74 R$ | 2,64 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | -686,05 R$ | -687,90 R$ | -689,32 R$ | -688,08 R$ | -1.087,41 R$ | -1.088,28 R$ | -750,93 R$ | -757,66 R$ |
| ROE | -0,27% | -0,21% | 0,18% | -58,04% | -0,08% | 31,00% | -0,90% | -0,35% |
| ROIC | 1,02% | 0,80% | 0,63% | 0,92% | 2,45% | -182,73% | 0,28% | 3,20% |
| Biên lợi nhuận gộp | 100,00% | 100,00% | 100,00% | 100,00% | 100,00% | 100,00% | 100,00% | 100,00% |
| Biên EBITDA | 87,63% | 84,73% | 57,60% | 91,51% | 88,69% | -10.956,88% | 67,33% | 684,74% |
| Biên lợi nhuận ròng | 19,97% | 17,56% | -16,78% | 6.806,82% | 16,93% | -10.958,53% | 312,65% | 89,54% |
| Nợ ròng/EBITDA | 156,88 | 186,06 | 298,33 | 237,09 | 279,69 | — | 877,25 | 63,16 |
Báo cáo tài chính của HETA4
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 4,7 Tr R$ | 4,1 Tr R$ | 3,8 Tr R$ | 3 Tr R$ | 2,6 Tr R$ | 1,6 Tr R$ |
| Giá vốn hàng bán | 0 R$ | 0 R$ | 0 R$ | 0 R$ | 0 R$ | 0 R$ |
| Lợi nhuận gộp | 4,7 Tr R$ | 4,1 Tr R$ | 3,8 Tr R$ | 3 Tr R$ | 2,6 Tr R$ | 1,6 Tr R$ |
| EBITDA | 4,1 Tr R$ | 3,5 Tr R$ | 2,2 Tr R$ | 2,7 Tr R$ | 2,3 Tr R$ | -172 Tr R$ |
| EBIT | 4,1 Tr R$ | 3,5 Tr R$ | 2,2 Tr R$ | 2,7 Tr R$ | 2,3 Tr R$ | -172 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | -2,9 Tr R$ | -2,4 Tr R$ | -2,9 Tr R$ | 93,9 Tr R$ | -1,9 Tr R$ | -27 N R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 1,3 Tr R$ | 1,1 Tr R$ | -740 N R$ | 96,6 Tr R$ | 443 N R$ | -172,1 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | -331 N R$ | -337 N R$ | 106 N R$ | 107,1 Tr R$ | 0 R$ | 1 N R$ |
| Lợi nhuận ròng | 943 N R$ | 723 N R$ | -634 N R$ | 203,7 Tr R$ | 443 N R$ | -172 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
HETA4 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| HETA4Fabrica De Talheres | 4,00 | -0,01 | 0,00% | -0,23% | 18,6 Tr R$ |
| VIVA3VIVARA PARTICIPAÇOES S.A | 9,52 | 1,75 | 2,95% | 18,40% | 5,6 T R$ |
| WHRL4WHIRLPOOL S.A. | 18,45 | 2,75 | 8,96% | 14,89% | 5,2 T R$ |
| WHRL3WHIRLPOOL S.A. | 17,43 | 2,60 | 9,15% | 14,89% | 5,2 T R$ |
| MRVE3MRV ENGENHARIA E PARTICIPACOES S.A. | -5,37 | 0,67 | 0,00% | -12,58% | 3,1 T R$ |
| TRIS3TRISUL S.A. | 6,11 | 0,76 | 19,90% | 12,42% | 1,2 T R$ |
| TECN3TECHNOS S.A. | 5,20 | 1,26 | 3,90% | 24,27% | 633,7 Tr R$ |
HETA4 có trả cổ tức không?
HETA4 chưa có lịch sử chi trả cổ tức.
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Gộp cổ phiếu | 09/10/2015 | 1 đổi 30 |
| Thưởng cổ phiếu | 13/07/1992 | 9,90% bằng cổ phiếu |
Về Fabrica De Talheres
- Phân khúc niêm yết
- Truyền thống
- Tag along
- Theo điều lệ
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 28,33%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 171,2 N phổ thông · 338,8 N ưu đãi
- Thanh khoản bình quân ngày
- 1,6 N R$
- Niêm yết từ
- 01/11/1968
- CNPJ
- 92.749.225/0001-63
| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| HERCULES PARTICIPAÇÕES SOCIEDADES SIMPLES LTDACổ đông kiểm soát | 72,05% | 0,00% | 24,19% |
| ZHEPAR PARTICIPAÇÕES LTDA.Cổ đông kiểm soát | 0,00% | 27,51% | 18,27% |
| GILBERTO ALVES MENDES | 0,00% | 17,60% | 11,69% |
| FRANCISCO ASCLEPIO BARROSO AGUIAR | 0,00% | 11,71% | 7,78% |
| ELECE ADM E PARTICIPAÇÕES LTDACổ đông kiểm soát | 12,87% | 1,12% | 5,06% |
| FUNDAÇÃO ABRAMO EBERLE | 13,44% | 0,26% | 4,68% |
| Outros | 1,64% | 41,81% | 28,33% |
Câu hỏi về HETA4
Giá HETA4 hôm nay là bao nhiêu?
HETA4 đang ở mức 6,35 R$ (0,00% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.
P/E và P/B của HETA4 là bao nhiêu?
HETA4 đang giao dịch với P/E là 4,00 và P/B là -0,01.
HETA4 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
HETA4 sinh lời 40,80% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 42,80% và mức sụt giảm tối đa -16,96%.