B3 · BRL

JFEN3

Joao Fortes Engenharia S.A.

2,11 R$-5,38% (-0,12 R$)
Biên độ trong ngày
2,00 R$ – 2,42 R$
Khối lượng trong ngày
168,6 N R$
Biên độ 52 tuần
1,60 R$ – 8,70 R$

Theo dõi JFEN3 trên Fuolio

Xem JFEN3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

JFEN3 qua các con số

Vốn hóa thị trường
5,5 Tr R$
P/E
-0,28
P/B
-0,14
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
0,00%

Lịch sử giá JFEN3

01/10/202501/10/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của JFEN3

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận+95,06%-93,19%-98,35%
Biến động (năm hóa)630,08%369,57%287,66%
Mức sụt giảm tối đa-72,84%-99,11%-99,77%
Số tháng tăng3/129/3615/60

Đầu tư vào JFEN3 lãi bao nhiêu?

1.000,00 R$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 14,96 R$.

Giá trị hôm nay với JFEN3
14,96 R$
Lợi nhuận cả kỳ
-98,50%
Lợi nhuận mỗi năm
-56,85%
Với Ibovespa
1.794,72 R$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của JFEN3

Định giá

  • P/E
    -0,28
  • P/B
    -0,14
  • EV/EBITDA
    -3,17
  • EV/EBIT
    -3,15
  • EV/Doanh thu
    4,66
  • P/EBIT
    -0,04
  • P/S
    0,06
  • P/OCF
    -0,15
  • P/FCF
    -0,17
  • Earnings yield
    -31,73%
  • Hệ số PEG
    -0,01
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    -7,51 R$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    -14,96 R$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    453,1 Tr R$
  • Nợ ròng/EBITDA
    —
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    -1,46
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    -1,48
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    0,96
  • Hệ số thanh toán nhanh
    0,37
  • Tỷ số tiền mặt
    0,01

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    -40,83%
  • Biên EBITDA
    -146,92%
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    -147,87%
  • Biên lợi nhuận ròng
    -159,76%
  • Vòng quay tài sản
    0,15

Khả năng sinh lời

  • ROE
    50,20%
  • ROA
    -23,26%
  • ROIC
    -92,14%
  • Payout
    —

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    —
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    —
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    4,79%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    -0,09%
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    -50,40%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    34,99%

Chỉ số của JFEN3 theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số20252024202320222021202020192018
P/E-0,09-0,22-0,93-0,60-0,53-2,70-0,75-0,88
P/B-0,07-0,50-0,05-0,09-0,15-1,00-0,961,37
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu-10,61 R$-10,60 R$-2,32 R$-1,17 R$-1,80 R$-1,60 R$-3,56 R$-3,86 R$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu-13,24 R$-4,53 R$-39,33 R$-7,40 R$-6,20 R$-4,34 R$-2,75 R$2,48 R$
ROE80,13%233,76%5,90%15,85%28,96%36,93%129,20%-155,82%
ROIC-79,37%-69,17%——-12.800,77%-81,05%-87,14%-43,20%
Biên lợi nhuận gộp-33,68%-24,30%-18,79%-132,17%-1.431,73%-22,06%-52,02%-62,75%
Biên EBITDA-109,19%-91,42%-98,06%-1.414,79%-4.684,33%-503,86%-165,59%-408,28%
Biên lợi nhuận ròng-127,57%-133,56%-58,19%-1.868,86%-4.450,37%-581,90%-214,12%-411,44%

Báo cáo tài chính của JFEN3

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần175 Tr R$167 Tr R$83,9 Tr R$6,6 Tr R$4,2 Tr R$29 Tr R$
Giá vốn hàng bán-233,9 Tr R$-207,6 Tr R$-99,7 Tr R$-15,3 Tr R$-65 Tr R$-35,4 Tr R$
Lợi nhuận gộp-58,9 Tr R$-40,6 Tr R$-15,8 Tr R$-8,7 Tr R$-60,8 Tr R$-6,4 Tr R$
EBITDA-191,1 Tr R$-152,7 Tr R$-82,3 Tr R$-93,3 Tr R$-198,9 Tr R$-146 Tr R$
EBIT-192 Tr R$-169,9 Tr R$-83,7 Tr R$-95 Tr R$-200,7 Tr R$-147,5 Tr R$
Kết quả tài chính-42,2 Tr R$-62,1 Tr R$-17,4 Tr R$-32,1 Tr R$9 Tr R$-8,9 Tr R$
Lợi nhuận trước thuế-234,2 Tr R$-232 Tr R$-101,1 Tr R$-127,2 Tr R$-191,7 Tr R$-156,4 Tr R$
Thuế thu nhập10,6 Tr R$7,6 Tr R$48,6 Tr R$1 Tr R$-1,5 Tr R$-14,6 Tr R$
Lợi nhuận ròng-223,2 Tr R$-223 Tr R$-48,8 Tr R$-123,3 Tr R$-188,9 Tr R$-168,7 Tr R$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

JFEN3 so với ngành

Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.

Cổ phiếuP/EP/BTỷ suất cổ tức (12 tháng)ROEVốn hóa thị trường
JFEN3Joao Fortes Engenharia-0,28-0,140,00%50,20%5,5 Tr R$
VIVA3VIVARA PARTICIPAÇOES S.A9,521,752,96%18,40%5,6 T R$
WHRL4WHIRLPOOL S.A.18,452,758,96%14,89%5,2 T R$
WHRL3WHIRLPOOL S.A.17,532,619,10%14,89%5,2 T R$
MRVE3MRV ENGENHARIA E PARTICIPACOES S.A.-5,350,670,00%-12,58%3,1 T R$
TRIS3TRISUL S.A.6,180,7719,66%12,42%1,2 T R$
TECN3TECHNOS S.A.5,061,234,00%24,27%616,8 Tr R$

JFEN3 có trả cổ tức không?

Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức30/04/201426/06/20140,07 R$
Cổ tức30/04/201319/06/20130,06 R$
Cổ tức02/05/201215/06/20120,16 R$
Cổ tức13/05/200529/06/20050,57 R$
Cổ tức16/04/200305/05/20034,32 R$
Cổ tức24/04/200210/05/20024,32 R$
Cổ tức29/04/2011—0,14 R$
Cổ tức30/04/2007—0,82 R$
Cổ tức30/04/2007—1,63 R$
Cổ tức20/04/2006—0,40 R$
Cổ tức20/04/2004—1,00 R$
Cổ tức20/04/2004—1,50 R$
Xem tất cả 21 lần chi trả
Các lần chi trả trước
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức19/04/2001—4,77 R$
Cổ tức19/04/2000—3,44 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu31/01/2000—1,70 R$
Cổ tức28/04/1999—0,49 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/01/1999—1,81 R$
Cổ tức28/04/1998—0,49 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu06/01/1998—4,39 R$
Cổ tức28/04/1997—2,48 R$
Cổ tức29/04/1996—1,54 R$
Chia tách, gộp và thưởng cổ phiếu
Sự kiệnNgày cuối hưởng quyềnTỷ lệ
Gộp cổ phiếu21/11/20241 đổi 20
Gộp cổ phiếu22/02/20231 đổi 5
Gộp cổ phiếu05/04/20181 đổi 10
Gộp cổ phiếu24/08/20071 đổi 20
Thưởng cổ phiếu30/04/20076,00% bằng cổ phiếu

Về Joao Fortes Engenharia

Ngành
Construção e Imobiliário
Phân khúc
Incorporações
Phân khúc niêm yết
Truyền thống
Tag along
80,00%
Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
0,00%
Cổ phiếu đã phát hành
2,56 Tr phổ thông
Thanh khoản bình quân ngày
47,6 N R$
Niêm yết từ
11/05/1981
CNPJ
33.035.536/0001-00

João Fortes Engenharia S.A., negociada na B3 como JFEN3, é uma incorporadora brasileira com atuação histórica no mercado imobiliário, especialmente no Rio de Janeiro. A companhia desenvolve projetos residenciais e comerciais e está inserida no segmento de incorporações do setor de construção e imobiliário. Sua trajetória inclui ciclos de expansão e de reestruturação financeira, com foco em preservação de ativos e reorganização operacional. No ambiente de negócios, o desempenho da empresa depende de lançamentos, velocidade de vendas, financiamento ao comprador e gestão de estoque de unidades. A companhia mantém divulgação de informações por meio de seu portal de relações com investidores e documentos regulatórios arquivados na CVM. JFEN3 é usualmente acompanhada por investidores que monitoram casos de recuperação e retomada operacional em empresas de menor capitalização do setor.

Trang quan hệ nhà đầu tư
Cổ đôngTính đến 31/12/2026, theo Formulário de Referência nộp cho CVM.
Cổ đôngPhổ thôngƯu đãiTổng
DW CREDITOS FUNDO DE INVESTIMENTO EM DIREITOS CREDITORIOS20,10%0,00%20,10%
DW CREDITOS FUNDO DE INVESTIMENTO FINANCEIRO MULTIMERCADO11,18%0,00%11,18%
Caixa Economica Federal5,93%0,00%5,93%
ANTONIO JOSÉ DE ALMEIDA CARNEIRO4,47%0,00%4,47%
Gaster Participacoes SA1,00%0,00%1,00%
Outros57,33%0,00%57,33%

Câu hỏi về JFEN3

Giá JFEN3 hôm nay là bao nhiêu?

JFEN3 đang ở mức 2,11 R$ (-5,38% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.

P/E và P/B của JFEN3 là bao nhiêu?

JFEN3 đang giao dịch với P/E là -0,28 và P/B là -0,14.

JFEN3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

JFEN3 sinh lời 95,06% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 630,08% và mức sụt giảm tối đa -72,84%.

JFEN3 thuộc ngành nào?

Joao Fortes Engenharia hoạt động trong ngành Construção e Imobiliário, phân khúc Incorporações.