B3 · BRL
ONCO3
Oncoclinicas do Brasil Servicos Medicos SA
- Biên độ trong ngày
- 1,00 R$ – 1,05 R$
- Khối lượng trong ngày
- 4,9 Tr R$
- Biên độ 52 tuần
- 0,53 R$ – 3,91 R$
Theo dõi ONCO3 trên Fuolio
Xem ONCO3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíONCO3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 1,1 T R$
- P/E
- -0,27
- P/B
- 69,53
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 0,00%
Lịch sử giá ONCO3
Rủi ro và lợi nhuận của ONCO3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | -53,46% | -89,35% | -90,04% |
| Biến động (năm hóa) | 164,54% | 146,65% | 120,37% |
| Mức sụt giảm tối đa | -79,70% | -95,77% | -95,77% |
| Số tháng tăng | 4/12 | 16/36 | 28/60 |
Đầu tư vào ONCO3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 99,63 R$.
- Giá trị hôm nay với ONCO3
- 99,63 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- -90,04%
- Lợi nhuận mỗi năm
- -36,97%
- Với Ibovespa
- 1.777,43 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của ONCO3
Định giá
- P/E-0,27
- P/B69,53
- EV/EBITDA-2,63
- EV/EBIT-2,34
- EV/Doanh thu1,26
- P/EBIT-0,43
- P/S0,23
- P/OCF3,70
- P/FCF3,22
- Earnings yield-42,67%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu-3,73 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu0,01 R$
Nợ vay
- Nợ ròng5,1 T R$
- Nợ ròng/EBITDA—
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu52,39
- Nợ/Vốn chủ sở hữu53,87
- Hệ số thanh toán hiện hành0,44
- Hệ số thanh toán nhanh0,41
- Tỷ số tiền mặt0,02
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp27,31%
- Biên EBITDA-47,92%
- Biên lợi nhuận hoạt động-53,81%
- Biên lợi nhuận ròng-87,61%
- Vòng quay tài sản0,76
Khả năng sinh lời
- ROE-25.704,18%
- ROA-66,20%
- ROIC-51,20%
- Payout—
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)—
- CAGR lợi nhuận (5 năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (năm)-7,83%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)-460,79%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)-18,97%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)-346,89%
Chỉ số của ONCO3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | -0,85 | -2,36 | 30,80 | 64,56 | -118,80 | — |
| P/B | 2,89 | 0,45 | 2,56 | 1,13 | 2,42 | — |
| EV/EBITDA | — | 36,64 | 12,21 | 11,02 | 22,97 | — |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | -3,20 R$ | -0,99 R$ | 0,42 R$ | 0,09 R$ | -0,09 R$ | -0,14 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 0,94 R$ | 5,19 R$ | 5,08 R$ | 5,31 R$ | 4,65 R$ | 0,60 R$ |
| ROE | -341,09% | -19,10% | 8,31% | 1,76% | -2,03% | -23,57% |
| ROIC | -34,61% | -1,27% | 9,22% | 6,52% | 0,00% | 1,29% |
| Biên lợi nhuận gộp | 31,12% | 33,09% | 35,14% | 35,52% | 32,15% | 31,23% |
| Biên EBITDA | -29,50% | 3,31% | 18,50% | 15,79% | 11,26% | 6,21% |
| Biên lợi nhuận ròng | -63,14% | -10,38% | 4,06% | 1,13% | -1,74% | -7,84% |
| Nợ ròng/EBITDA | — | 29,25 | 5,45 | 6,39 | 4,65 | 6,68 |
Báo cáo tài chính của ONCO3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 5,7 T R$ | 6,2 T R$ | 5,5 T R$ | 4,1 T R$ | 2,7 T R$ | 2 T R$ |
| Giá vốn hàng bán | -4 T R$ | -4,2 T R$ | -3,6 T R$ | -2,6 T R$ | -1,8 T R$ | -1,4 T R$ |
| Lợi nhuận gộp | 1,8 T R$ | 2,1 T R$ | 1,9 T R$ | 1,5 T R$ | 868,8 Tr R$ | 635,7 Tr R$ |
| EBITDA | -1,7 T R$ | 206,4 Tr R$ | 1 T R$ | 645,7 Tr R$ | 304,2 Tr R$ | 126,4 Tr R$ |
| EBIT | -2 T R$ | -119,9 Tr R$ | 758 Tr R$ | 470,6 Tr R$ | 177,2 Tr R$ | 19,6 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | -1,2 T R$ | -536,9 Tr R$ | -455,5 Tr R$ | -349 Tr R$ | -114,9 Tr R$ | -76,7 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | -3,2 T R$ | -656,9 Tr R$ | 302,5 Tr R$ | 121,5 Tr R$ | 62,3 Tr R$ | -57,1 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | -508,5 Tr R$ | -60,6 Tr R$ | 10 Tr R$ | -7,8 Tr R$ | -84,8 Tr R$ | -68,1 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | -3,6 T R$ | -646,2 Tr R$ | 222,6 Tr R$ | 46,3 Tr R$ | -46,9 Tr R$ | -159,6 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
ONCO3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| ONCO3Oncoclinicas Do Brasil Servicos Medicos | -0,27 | 69,53 | 0,00% | -25.704,18% | 1,1 T R$ |
| RDOR3REDE DOR SÃO LUIZ S.A. | 17,79 | 4,14 | 10,99% | 23,26% | 85,8 T R$ |
| SAUD3SAUD3 | 37,04 | 2,09 | 3,05% | 5,63% | 39 T R$ |
| FLRY3FLEURY S.A. | 17,71 | 2,30 | 5,70% | 13,00% | 12,5 T R$ |
| DASA3DIAGNOSTICOS DA AMERICA S.A. | -5,64 | 0,74 | 0,00% | -13,09% | 5 T R$ |
| HAPV3HAPVIDA PARTICIPACOES E INVESTIMENTOS SA | -19,31 | 0,07 | 0,00% | -0,36% | 3,4 T R$ |
| MATD3HOSPITAL MATER DEI S/A | 11,90 | 1,13 | 2,97% | 9,50% | 1,7 T R$ |
ONCO3 có trả cổ tức không?
ONCO3 chưa có lịch sử chi trả cổ tức.
Về Oncoclinicas Do Brasil Servicos Medicos
- Ngành
- Saúde
- Phân khúc
- Serv.Méd.Hospit..Análises e Diagnósticos
- Phân khúc niêm yết
- Novo Mercado
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 98,83%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 1,14 T phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 23,9 Tr R$
- Niêm yết từ
- 10/08/2021
- CNPJ
- 12.104.241/0004-02
Oncoclínicas do Brasil Serviços Médicos S.A. é uma empresa brasileira especializada em oncologia e serviços de saúde relacionados ao tratamento do câncer. A companhia opera uma rede de clínicas e centros de tratamento oncológico distribuídos em todo o Brasil, oferecendo serviços de diagnóstico, tratamento e acompanhamento de pacientes com câncer. Oncoclínicas atua com foco em excelência clínica, inovação tecnológica e humanização do atendimento. A empresa está posicionada como um player importante no segmento de oncologia brasileiro, contribuindo para o tratamento e cura do câncer.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| LATACHE GESTÃO DE RECURSOS LTDA | 14,59% | 0,00% | 14,59% |
| JOSEPHINA III FUNDO DE INVESTIMENTO EM PARTICIPAÇÕES | 9,91% | 0,00% | 9,91% |
| BRB - BANCO DE BRASÍLIA SA | 8,66% | 0,00% | 8,66% |
| Outros | 65,73% | 0,00% | 65,73% |
| Ações Tesouraria | 1,11% | 0,00% | 1,11% |
Câu hỏi về ONCO3
Giá ONCO3 hôm nay là bao nhiêu?
ONCO3 đang ở mức 1,01 R$ (-2,88% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.
P/E và P/B của ONCO3 là bao nhiêu?
ONCO3 đang giao dịch với P/E là -0,27 và P/B là 69,53.
ONCO3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
ONCO3 sinh lời -53,46% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 164,54% và mức sụt giảm tối đa -79,70%.
ONCO3 thuộc ngành nào?
Oncoclinicas Do Brasil Servicos Medicos hoạt động trong ngành Saúde, phân khúc Serv.Méd.Hospit..Análises e Diagnósticos.