B3 · BRL
QUAL3
Qualicorp Consultoria e Corretora de Seguros S.A.
- Biên độ trong ngày
- 1,57 R$ – 1,68 R$
- Khối lượng trong ngày
- 5,8 Tr R$
- Biên độ 52 tuần
- 1,37 R$ – 2,82 R$
Theo dõi QUAL3 trên Fuolio
Xem QUAL3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíQUAL3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 471,5 Tr R$
- P/E
- 18,08
- P/B
- 0,35
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 0,54%
- Nợ ròng/EBITDA
- 3,68
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của QUAL3 là 0,54%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 4,02%.
Lịch sử giá QUAL3
Rủi ro và lợi nhuận của QUAL3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | -36,04% | -47,30% | -91,58% |
| Biến động (năm hóa) | 31,81% | 58,88% | 55,37% |
| Mức sụt giảm tối đa | -43,26% | -58,82% | -92,73% |
| Số tháng tăng | 5/12 | 17/36 | 24/60 |
Đầu tư vào QUAL3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 84,24 R$.
- Giá trị hôm nay với QUAL3
- 84,24 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- -91,58%
- Lợi nhuận mỗi năm
- -39,04%
- Với Ibovespa
- 1.657,66 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của QUAL3
Định giá
- P/E18,08
- P/B0,35
- EV/EBITDA4,55
- EV/EBIT8,51
- EV/Doanh thu1,82
- P/EBIT1,63
- P/S0,35
- P/OCF1,68
- P/FCF1,90
- Earnings yield11,75%
- Hệ số PEG0,08
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu0,09 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu4,70 R$
Nợ vay
- Nợ ròng2 T R$
- Nợ ròng/EBITDA3,68
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu1,47
- Nợ/Vốn chủ sở hữu1,78
- Hệ số thanh toán hiện hành0,58
- Hệ số thanh toán nhanh0,58
- Tỷ số tiền mặt0,31
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp87,86%
- Biên EBITDA40,08%
- Biên lợi nhuận hoạt động21,41%
- Biên lợi nhuận ròng2,56%
- Vòng quay tài sản0,39
Khả năng sinh lời
- ROE1,96%
- ROA1,01%
- ROIC1,42%
- Payout9,78%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)-8,27%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)-42,15%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)-9,72%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)62,11%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)-10,32%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)203,43%
Giá hợp lý của QUAL3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 1,66 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 3,12 R$
- Cao hơn giá 87,67%
√(22,50 × 0,09 R$ × 4,70 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 8,44 R$
- Cao hơn giá 408,39%
0,51 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của QUAL3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 60,72 | 65,62 | -11,71 | 17,96 | 12,91 | 25,34 | 26,83 | 9,19 |
| P/B | 0,49 | 0,33 | 0,75 | 1,23 | 3,70 | 5,89 | 7,38 | 1,55 |
| EV/EBITDA | 5,62 | 5,61 | 7,46 | 6,97 | 7,54 | 12,15 | 12,90 | 4,48 |
| Tỷ suất cổ tức | 0,24% | 0,00% | 2,33% | 4,35% | 13,18% | 0,50% | 12,93% | 9,69% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 0,04 R$ | 0,02 R$ | -0,29 R$ | 0,33 R$ | 1,29 R$ | 1,38 R$ | 1,38 R$ | 1,40 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 4,61 R$ | 4,58 R$ | 4,53 R$ | 4,78 R$ | 4,49 R$ | 5,93 R$ | 5,02 R$ | 8,31 R$ |
| ROE | 0,82% | 0,51% | -6,41% | 6,84% | 28,69% | 23,26% | 27,53% | 16,86% |
| ROIC | 0,26% | 4,46% | 1,67% | 4,90% | 10,59% | 12,07% | 11,63% | 13,40% |
| Biên lợi nhuận gộp | 87,13% | 83,15% | 78,92% | 77,24% | 79,69% | 81,59% | 81,05% | 80,92% |
| Biên EBITDA | 40,67% | 37,02% | 33,88% | 39,85% | 47,68% | 48,21% | 49,19% | 50,70% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,75% | 0,42% | -4,71% | 4,76% | 17,45% | 19,35% | 19,61% | 20,55% |
| Nợ ròng/EBITDA | 4,51 | 4,87 | 5,83 | 4,83 | 2,82 | 1,97 | 2,20 | 0,76 |
Báo cáo tài chính của QUAL3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,4 T R$ | 1,6 T R$ | 1,7 T R$ | 2 T R$ | 2,1 T R$ | 2 T R$ |
| Giá vốn hàng bán | -183,6 Tr R$ | -266,3 Tr R$ | -369 Tr R$ | -444,2 Tr R$ | -425,9 Tr R$ | -372,9 Tr R$ |
| Lợi nhuận gộp | 1,2 T R$ | 1,3 T R$ | 1,4 T R$ | 1,5 T R$ | 1,7 T R$ | 1,7 T R$ |
| EBITDA | 580,3 Tr R$ | 585,1 Tr R$ | 592,8 Tr R$ | 777,7 Tr R$ | 999,6 Tr R$ | 976,7 Tr R$ |
| EBIT | 280 Tr R$ | 185,3 Tr R$ | 117,5 Tr R$ | 362,3 Tr R$ | 636,8 Tr R$ | 609,2 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | -173,3 Tr R$ | -184,1 Tr R$ | -229,1 Tr R$ | -215,6 Tr R$ | -82,4 Tr R$ | -56,9 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 106,6 Tr R$ | 1,2 Tr R$ | -111,6 Tr R$ | 146,7 Tr R$ | 554,4 Tr R$ | 552,3 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | -102,8 Tr R$ | 13,8 Tr R$ | 36,3 Tr R$ | -45,3 Tr R$ | -177 Tr R$ | -157,1 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 10,7 Tr R$ | 6,6 Tr R$ | -82,4 Tr R$ | 92,8 Tr R$ | 365,8 Tr R$ | 392,1 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
QUAL3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| QUAL3Qualicorp Consultoria E Corretora De Seguros | 18,08 | 0,35 | 0,54% | 1,96% | 471,5 Tr R$ |
| RDOR3REDE DOR SÃO LUIZ S.A. | 17,79 | 4,14 | 10,99% | 23,26% | 85,8 T R$ |
| SAUD3SAUD3 | 37,04 | 2,09 | 3,05% | 5,63% | 39 T R$ |
| FLRY3FLEURY S.A. | 17,71 | 2,30 | 5,70% | 13,00% | 12,5 T R$ |
| DASA3DIAGNOSTICOS DA AMERICA S.A. | -5,64 | 0,74 | 0,00% | -13,09% | 5 T R$ |
| HAPV3HAPVIDA PARTICIPACOES E INVESTIMENTOS SA | -19,31 | 0,07 | 0,00% | -0,36% | 3,4 T R$ |
| MATD3HOSPITAL MATER DEI S/A | 11,90 | 1,13 | 2,97% | 9,50% | 1,7 T R$ |
QUAL3 có trả cổ tức không?
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 29/06/2026 | 09/10/2026 | 0,01 R$ |
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 2,72%2017
- 9,69%2018
- 12,93%2019
- 0,50%2020
- 13,18%2021
- 4,35%2022
- 2,33%2023
- 0,00%2024
- 0,24%2025
- 0,00%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 27/06/2025 | 17/12/2025 | 0,01 R$ |
| Cổ tức | 12/05/2023 | 12/12/2023 | 0,08 R$ |
| Cổ tức | 05/05/2022 | 12/12/2022 | 0,26 R$ |
| Cổ tức | 07/05/2021 | 28/12/2021 | 1,30 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 13/07/2021 | 28/07/2021 | 0,06 R$ |
| Cổ tức | 07/05/2021 | 31/05/2021 | 0,71 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/12/2020 | 13/01/2021 | 0,12 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2020 | 21/12/2020 | 0,00 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 13/10/2020 | 26/10/2020 | 0,17 R$ |
| Khác | 18/10/2019 | 05/11/2019 | 3,49 R$ |
| Cổ tức | 24/07/2019 | 02/08/2019 | 0,65 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2019 | 10/05/2019 | 0,66 R$ |
Xem tất cả 21 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 06/06/2018 | 19/06/2018 | 0,36 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2018 | 10/05/2018 | 0,36 R$ |
| Cổ tức | 21/12/2017 | 16/01/2018 | 0,53 R$ |
| Cổ tức | 08/09/2017 | 19/09/2017 | 0,35 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2017 | 25/05/2017 | 0,49 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2016 | 30/12/2016 | 0,80 R$ |
| Cổ tức | 11/11/2016 | 25/11/2016 | 0,90 R$ |
| Khác | 19/10/2015 | — | 1,47 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2015 | — | 0,42 R$ |
Về Qualicorp Consultoria E Corretora De Seguros
- Ngành
- Saúde
- Phân khúc
- Serv.Méd.Hospit..Análises e Diagnósticos
- Phân khúc niêm yết
- Novo Mercado
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 97,73%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 284,01 Tr phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 4,9 Tr R$
- Niêm yết từ
- 29/06/2011
- CNPJ
- 11.992.680/0001-93
Qualicorp Consultoria e Corretora de Seguros S.A. é uma empresa brasileira especializada em consultoria, corretagem e administração de seguros de saúde. A companhia atua como intermediária entre seguradoras de saúde e clientes corporativos, oferecendo soluções de seguros de saúde, odontológico e outros benefícios. Qualicorp fornece consultoria especializada para empresas na seleção e gestão de planos de saúde, buscando otimizar custos e melhorar a qualidade de cobertura. A empresa investe em tecnologia e relacionamento com clientes para oferecer serviços de corretagem de seguros de saúde de alta qualidade.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| PrismaQuali Gestão Ativa de Participações S.A. | 19,85% | 0,00% | 19,85% |
| Pátria Investimentos Ltda | 17,73% | 0,00% | 17,73% |
| Rede D'Or São Luiz S/A | 6,00% | 0,00% | 6,00% |
| VIDEIRAS FIA IE | 2,24% | 0,00% | 2,24% |
| CHARDONNAY FUNDO DE INVESTIMENTO EM ACOES INVESTIMENTO NO EXTERIOR | 0,55% | 0,00% | 0,55% |
| PAULO JUNQUEIRA MOLL | 0,18% | 0,00% | 0,18% |
| ANDRE JUNQUEIRA MOLL | 0,11% | 0,00% | 0,11% |
| ALICE JUNQUEIRA MOLL | 0,05% | 0,00% | 0,05% |
| Outros | 52,10% | 0,00% | 52,10% |
| Ações Tesouraria | 1,19% | 0,00% | 1,19% |
Câu hỏi về QUAL3
Giá QUAL3 hôm nay là bao nhiêu?
QUAL3 đang ở mức 1,66 R$ (7,10% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
QUAL3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
QUAL3 đã trả 0,01 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 0,24%.
Khi nào QUAL3 trả cổ tức tiếp theo?
Đợt chi trả đã công bố tiếp theo là 0,01 R$ trên mỗi cổ phiếu vào 09/10/2026.
P/E và P/B của QUAL3 là bao nhiêu?
QUAL3 đang giao dịch với P/E là 18,08 và P/B là 0,35.
QUAL3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
QUAL3 sinh lời -36,04% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 31,81% và mức sụt giảm tối đa -43,26%.
QUAL3 thuộc ngành nào?
Qualicorp Consultoria E Corretora De Seguros hoạt động trong ngành Saúde, phân khúc Serv.Méd.Hospit..Análises e Diagnósticos.