B3 · BRL

UCAS3

Unicasa Industria de Moveis S.A.

1,11 R$0,00% (0,00 R$)
Biên độ trong ngày
1,11 R$ – 1,13 R$
Khối lượng trong ngày
26,9 N R$
Biên độ 52 tuần
1,11 R$ – 1,59 R$

Theo dõi UCAS3 trên Fuolio

Xem UCAS3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

UCAS3 qua các con số

Vốn hóa thị trường
73,4 Tr R$
P/E
-4,53
P/B
0,44
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
0,00%

Lịch sử giá UCAS3

01/10/202530/09/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của UCAS3

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận-11,90%-48,87%-63,76%
Biến động (năm hóa)21,39%22,59%26,13%
Mức sụt giảm tối đa-25,50%-57,25%-67,43%
Số tháng tăng4/1211/3621/60

Đầu tư vào UCAS3 lãi bao nhiêu?

1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 346,99 R$.

Giá trị hôm nay với UCAS3
346,99 R$
Lợi nhuận cả kỳ
-65,30%
Lợi nhuận mỗi năm
-19,08%
Với Ibovespa
1.657,66 R$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của UCAS3

Định giá

  • P/E
    -4,53
  • P/B
    0,44
  • EV/EBITDA
    -1.493,94
  • EV/EBIT
    -9,65
  • EV/Doanh thu
    0,82
  • P/EBIT
    -3,79
  • P/S
    0,32
  • P/OCF
    2,83
  • P/FCF
    -2,29
  • Earnings yield
    -10,36%
  • Hệ số PEG
    —
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    -0,25 R$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    2,54 R$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    113,4 Tr R$
  • Nợ ròng/EBITDA
    —
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    0,68
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    0,89
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    0,96
  • Hệ số thanh toán nhanh
    0,69
  • Tỷ số tiền mặt
    0,32

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    29,54%
  • Biên EBITDA
    -0,05%
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    -8,49%
  • Biên lợi nhuận ròng
    -7,11%
  • Vòng quay tài sản
    0,54

Khả năng sinh lời

  • ROE
    -9,66%
  • ROA
    -3,87%
  • ROIC
    -5,65%
  • Payout
    —

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    4,32%
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    —
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    5,47%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    -192,77%
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    -0,85%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    -1.246,97%

Giá hợp lý của UCAS3 là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 1,11 R$.

Giá hợp lý theo Graham
—
Không áp dụng cho UCAS3: công thức cần lợi nhuận và giá trị sổ sách dương.

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
2,95 R$
Cao hơn giá 165,83%

0,18 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của UCAS3 theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số20252024202320222021202020192018
P/E-8,0710,0911,465,0910,8018,9418,5655,10
P/B0,520,650,910,891,671,802,091,09
EV/EBITDA26,7210,7011,164,245,328,829,2914,16
Tỷ suất cổ tức12,88%10,57%6,90%4,25%5,03%32,00%0,00%0,00%
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu-0,17 R$0,19 R$0,23 R$0,50 R$0,39 R$0,22 R$0,27 R$0,05 R$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu2,73 R$2,91 R$2,87 R$2,86 R$2,54 R$2,36 R$2,42 R$2,59 R$
ROE-6,40%6,47%7,98%17,46%15,46%9,51%11,24%1,98%
ROIC-3,63%1,39%3,96%14,42%22,82%11,80%15,30%0,54%
Biên lợi nhuận gộp31,07%38,13%35,45%34,18%36,30%39,01%39,81%38,94%
Biên EBITDA3,03%7,86%7,92%14,39%17,94%17,58%19,24%7,02%
Biên lợi nhuận ròng-4,83%5,49%6,98%13,41%11,76%9,86%12,04%2,27%
Nợ ròng/EBITDA13,873,651,06-0,51-1,75-1,80-2,32-3,68

Báo cáo tài chính của UCAS3

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần239 Tr R$226,6 Tr R$217,4 Tr R$245,7 Tr R$220,6 Tr R$150,4 Tr R$
Giá vốn hàng bán-164,7 Tr R$-140,2 Tr R$-140,3 Tr R$-161,7 Tr R$-140,6 Tr R$-91,8 Tr R$
Lợi nhuận gộp74,2 Tr R$86,4 Tr R$77,1 Tr R$84 Tr R$80,1 Tr R$58,7 Tr R$
EBITDA7,3 Tr R$17,8 Tr R$17,2 Tr R$35,3 Tr R$39,6 Tr R$26,5 Tr R$
EBIT-10,7 Tr R$3,6 Tr R$8,3 Tr R$26,1 Tr R$30,2 Tr R$17,6 Tr R$
Kết quả tài chính-1,4 Tr R$7 Tr R$5,2 Tr R$8,8 Tr R$4,7 Tr R$2,8 Tr R$
Lợi nhuận trước thuế-12,1 Tr R$10,6 Tr R$13,4 Tr R$34,9 Tr R$34,9 Tr R$20,4 Tr R$
Thuế thu nhập581 N R$1,9 Tr R$1,7 Tr R$-2 Tr R$-8,9 Tr R$-5,6 Tr R$
Lợi nhuận ròng-11,5 Tr R$12,4 Tr R$15,2 Tr R$32,9 Tr R$25,9 Tr R$14,8 Tr R$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

UCAS3 so với ngành

Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.

Cổ phiếuP/EP/BTỷ suất cổ tức (12 tháng)ROEVốn hóa thị trường
UCAS3Indústria De Móveis S.a.-4,530,440,00%-9,66%73,4 Tr R$
VIVA3VIVARA PARTICIPAÇOES S.A9,521,752,95%18,40%5,6 T R$
WHRL4WHIRLPOOL S.A.18,452,758,96%14,89%5,2 T R$
WHRL3WHIRLPOOL S.A.17,432,609,15%14,89%5,2 T R$
MRVE3MRV ENGENHARIA E PARTICIPACOES S.A.-5,370,670,00%-12,58%3,1 T R$
TRIS3TRISUL S.A.6,180,7719,66%12,42%1,2 T R$
TECN3TECHNOS S.A.5,061,234,00%24,27%616,8 Tr R$

UCAS3 có trả cổ tức không?

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 0,00%2017
  • 0,00%2018
  • 0,00%2019
  • 32,00%2020
  • 5,03%2021
  • 4,25%2022
  • 6,90%2023
  • 10,57%2024
  • 12,88%2025
  • 0,00%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Lãi trên vốn chủ sở hữu05/12/202429/05/20250,18 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu06/12/202329/05/20240,20 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu06/12/202225/05/20230,18 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu16/12/202126/05/20220,11 R$
Cổ tức11/05/202128/05/20210,11 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu04/12/202028/05/20210,11 R$
Cổ tức05/08/202016/12/20200,18 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu16/12/201916/12/20200,08 R$
Khác05/02/202014/02/20200,37 R$
Cổ tức05/02/202014/02/20200,37 R$
Khác04/02/202013/02/20200,37 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu11/12/201525/05/20160,11 R$
Xem tất cả 16 lần chi trả
Các lần chi trả trước
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Lãi trên vốn chủ sở hữu22/12/201428/05/20150,15 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu23/12/201329/05/20140,10 R$
Cổ tức20/05/201329/05/20130,39 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/12/201229/05/20130,14 R$

Về Indústria De Móveis S.a.

Ngành
Consumo Cíclico
Phân khúc
Móveis
Phân khúc niêm yết
Novo Mercado
Tag along
100,00%
Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
32,84%
Cổ phiếu đã phát hành
66,09 Tr phổ thông
Thanh khoản bình quân ngày
17,2 N R$
Niêm yết từ
27/04/2012
CNPJ
90.441.460/0001-48

Unicasa S.A. é uma empresa brasileira fabricante de móveis e utensílios domésticos, especializada na produção de móveis para sala, quarto e complementos. Fundada em 1970, a Unicasa é uma das principais fabricantes de móveis do Brasil, operando com tecnologia avançada e design moderno. A companhia produz móveis residenciais, atendendo mercados doméstico e internacional com produtos de qualidade. A Unicasa é um importante player na indústria de móveis do Brasil, operando com foco em inovação, qualidade e design. Com receita anual superior a R$ 300 milhões, a companhia é uma das maiores fabricantes de móveis do Brasil e exporta seus produtos para diversos países. A empresa está comprometida com sustentabilidade ambiental, inovação em design e qualidade de fabricação de seus produtos.

Trang quan hệ nhà đầu tư
Cổ đôngTính đến 31/12/2026, theo Formulário de Referência nộp cho CVM.
Cổ đôngPhổ thôngƯu đãiTổng
UNION SUPER FUNDO DE INVESTIMENTO FINANCEIRO EM AÇÕESCổ đông kiểm soát52,02%0,00%52,02%
MAIC ROGER GONÇALVES CANEIRA9,17%0,00%9,17%
CAMILA ZIETOLIECổ đông kiểm soát3,25%0,00%3,25%
ISABELA ZIETOLIECổ đông kiểm soát3,25%0,00%3,25%
LAURA ZIETOLIECổ đông kiểm soát3,25%0,00%3,25%
RENATA VENDRUSCOLO ZIETOLIECổ đông kiểm soát3,25%0,00%3,25%
KELLY ZIETOLIECổ đông kiểm soát0,91%0,00%0,91%
Outros24,93%0,00%24,93%

Câu hỏi về UCAS3

Giá UCAS3 hôm nay là bao nhiêu?

UCAS3 đang ở mức 1,11 R$ (0,00% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.

UCAS3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

UCAS3 đã trả 0,18 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 12,88%.

P/E và P/B của UCAS3 là bao nhiêu?

UCAS3 đang giao dịch với P/E là -4,53 và P/B là 0,44.

UCAS3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

UCAS3 sinh lời -11,90% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 21,39% và mức sụt giảm tối đa -25,50%.

UCAS3 thuộc ngành nào?

Indústria De Móveis S.a. hoạt động trong ngành Consumo Cíclico, phân khúc Móveis.