B3 · BRL
VSTE3
Veste S.A. Estilo
- Biên độ trong ngày
- 2,54 R$ – 2,67 R$
- Khối lượng trong ngày
- 55,7 N R$
- Biên độ 52 tuần
- 2,00 R$ – 5,24 R$
Theo dõi VSTE3 trên Fuolio
Xem VSTE3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíVSTE3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 305,7 Tr R$
- P/E
- 6,49
- P/B
- 0,28
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 1,88%
- Nợ ròng/EBITDA
- 1,22
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của VSTE3 là 1,88%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 0,25%.
Lịch sử giá VSTE3
Rủi ro và lợi nhuận của VSTE3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | -51,38% | -83,12% | -84,41% |
| Biến động (năm hóa) | 45,68% | 49,95% | 52,00% |
| Mức sụt giảm tối đa | -53,32% | -87,61% | -87,61% |
| Số tháng tăng | 4/12 | 12/36 | 24/60 |
Đầu tư vào VSTE3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 188,18 R$.
- Giá trị hôm nay với VSTE3
- 188,18 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- -81,18%
- Lợi nhuận mỗi năm
- -28,40%
- Với Ibovespa
- 1.790,58 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của VSTE3
Định giá
- P/E6,49
- P/B0,28
- EV/EBITDA2,25
- EV/EBIT5,63
- EV/Doanh thu0,51
- P/EBIT2,58
- P/S0,23
- P/OCF1,09
- P/FCF2,11
- Earnings yield17,78%
- Hệ số PEG0,00
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu0,41 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu9,51 R$
Nợ vay
- Nợ ròng361,9 Tr R$
- Nợ ròng/EBITDA1,22
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu0,33
- Nợ/Vốn chủ sở hữu0,36
- Hệ số thanh toán hiện hành1,48
- Hệ số thanh toán nhanh0,80
- Tỷ số tiền mặt0,09
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp64,93%
- Biên EBITDA22,77%
- Biên lợi nhuận hoạt động9,12%
- Biên lợi nhuận ròng3,65%
- Vòng quay tài sản0,76
Khả năng sinh lời
- ROE4,36%
- ROA2,78%
- ROIC8,10%
- Payout12,23%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)12,93%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (năm)10,74%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)3.570,53%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)12,25%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)8.908,16%
Giá hợp lý của VSTE3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 2,69 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 9,42 R$
- Cao hơn giá 250,17%
√(22,50 × 0,41 R$ × 9,51 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 0,55 R$
- Thấp hơn giá 79,61%
0,03 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của VSTE3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 18,50 | 1.341,06 | 99,11 | 4,16 | -0,11 | -0,16 | -5,85 | 12,89 |
| P/B | 0,42 | 0,85 | 2,19 | 0,25 | -0,17 | 1,19 | 0,49 | 0,60 |
| EV/EBITDA | 3,20 | 6,21 | 13,20 | 1,51 | — | — | 37,81 | 8,44 |
| Tỷ suất cổ tức | 0,04% | 0,61% | 0,58% | 0,00% | 0,00% | 0,00% | 0,36% | 0,45% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 0,21 R$ | 0,01 R$ | 0,20 R$ | 0,49 R$ | -11,68 R$ | -29,12 R$ | -2,80 R$ | 2,01 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 9,32 R$ | 9,12 R$ | 9,06 R$ | 8,25 R$ | -7,66 R$ | 4,02 R$ | 33,15 R$ | 43,14 R$ |
| ROE | 2,29% | 0,06% | 2,21% | 5,91% | 152,41% | -724,31% | -8,46% | 4,65% |
| ROIC | 5,88% | 0,00% | 0,00% | 0,00% | -23,79% | -37,86% | -1,49% | 5,69% |
| Biên lợi nhuận gộp | 63,67% | 63,27% | 65,67% | 61,96% | 52,20% | 49,28% | 47,52% | 63,69% |
| Biên EBITDA | 21,26% | 19,44% | 18,18% | 35,96% | -59,94% | -177,17% | 8,65% | 28,18% |
| Biên lợi nhuận ròng | 1,98% | 0,06% | 2,05% | 5,19% | -91,83% | -334,84% | -20,23% | 8,32% |
| Nợ ròng/EBITDA | 1,48 | 2,08 | 2,02 | 0,91 | — | — | 24,12 | 4,64 |
Báo cáo tài chính của VSTE3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,2 T R$ | 1,1 T R$ | 1,1 T R$ | 1,1 T R$ | 875,9 Tr R$ | 598,8 Tr R$ |
| Giá vốn hàng bán | -447,2 Tr R$ | -408,3 Tr R$ | -381 Tr R$ | -405,4 Tr R$ | -418,7 Tr R$ | -303,7 Tr R$ |
| Lợi nhuận gộp | 783,7 Tr R$ | 703,3 Tr R$ | 728,8 Tr R$ | 660,5 Tr R$ | 457,2 Tr R$ | 295,1 Tr R$ |
| EBITDA | 261,7 Tr R$ | 216,1 Tr R$ | 201,8 Tr R$ | 383,3 Tr R$ | -525 Tr R$ | -1,1 T R$ |
| EBIT | 85,4 Tr R$ | 43,4 Tr R$ | 32,5 Tr R$ | 213,8 Tr R$ | -677,5 Tr R$ | -1,3 T R$ |
| Kết quả tài chính | -61 Tr R$ | -54,1 Tr R$ | -83 Tr R$ | -245,3 Tr R$ | -159,8 Tr R$ | -125,6 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 24,4 Tr R$ | -10,6 Tr R$ | -50,5 Tr R$ | -31,5 Tr R$ | -837,3 Tr R$ | -1,4 T R$ |
| Thuế thu nhập | 0 R$ | 11,3 Tr R$ | 73,3 Tr R$ | 86,8 Tr R$ | 33 Tr R$ | -623,8 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 24,4 Tr R$ | 665 N R$ | 22,8 Tr R$ | 55,3 Tr R$ | -804,3 Tr R$ | -2 T R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
VSTE3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| VSTE3Estilo | 6,49 | 0,28 | 1,88% | 4,36% | 305,7 Tr R$ |
| ABEV3AMBEV S.A. | 14,64 | 2,69 | 5,51% | 18,40% | 237,8 T R$ |
| MBRF3MBRF3 | 63,49 | 2,03 | 0,00% | 3,20% | 23,2 T R$ |
| NATU3NATURA COSMETICOS S.A. | -1,32 | 0,62 | 0,00% | -47,14% | 9,3 T R$ |
| ALPA4ALPARGATAS S.A. | 13,82 | 2,68 | 12,66% | 19,37% | 8,3 T R$ |
| ALPA3ALPARGATAS S.A. | 9,95 | 1,93 | 17,10% | 19,37% | 8,3 T R$ |
| MDIA3M.DIAS BRANCO S.A. IND COM DE ALIMENTOS | 8,56 | 0,65 | 5,83% | 7,65% | 5,6 T R$ |
VSTE3 có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 0,45%2018
- 0,36%2019
- 0,00%2020
- 0,00%2021
- 0,00%2022
- 0,58%2023
- 0,61%2024
- 0,04%2025
- 1,90%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 28/04/2026 | 29/05/2026 | 0,05 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2025 | 30/05/2025 | 0,00 R$ |
| Cổ tức | 26/04/2024 | 31/05/2024 | 0,05 R$ |
| Cổ tức | 04/05/2023 | 27/12/2023 | 0,12 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2019 | 10/05/2019 | 0,48 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2018 | 14/08/2018 | 0,94 R$ |
| Cổ tức | 21/11/2014 | — | 0,23 R$ |
| Cổ tức | 15/03/2013 | — | 0,06 R$ |
| Cổ tức | 10/01/2012 | — | 0,18 R$ |
| Khác | 21/12/2010 | — | 0,35 R$ |
| Cổ tức | 16/08/2010 | — | 0,13 R$ |
| Cổ tức | 17/05/2010 | — | 0,05 R$ |
Xem tất cả 15 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 30/04/2010 | — | 0,01 R$ |
| Cổ tức | 18/11/2009 | — | 0,10 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2009 | — | 0,26 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Gộp cổ phiếu | 09/02/2023 | 1 đổi 8 |
| Gộp cổ phiếu | 05/06/2017 | 1 đổi 7 |
| Chia tách | 16/05/2012 | 3 đổi 1 |
Về Estilo
- Ngành
- Consumo Cíclico
- Phân khúc
- Tecidos. Vestuário e Calçados
- Phân khúc niêm yết
- Novo Mercado
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 99,19%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 114,5 Tr phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 144,5 N R$
- Niêm yết từ
- 29/04/2008
- CNPJ
- 49.669.856/0001-43
Veste S.A. (Le Lis Blanc) é uma empresa brasileira varejista de moda, especializada na venda de roupas, acessórios e produtos de moda feminina. Fundada em 1990, a Veste é uma das principais redes varejistas de moda do Brasil, operando centenas de lojas em múltiplos estados. A companhia oferece produtos de marcas próprias, atendendo consumidoras interessadas em moda de qualidade e estilo. A Veste é um importante player no varejo de moda do Brasil, operando com foco em qualidade de produtos e experiência do cliente. Com receita anual superior a R$ 800 milhões, a companhia é uma das maiores redes varejistas de moda do Brasil, servindo milhões de clientes. A empresa está comprometida com inovação em sua oferta de produtos, expansão de sua presença no mercado e sustentabilidade em suas operações.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| Banco BTG Pactual S.A. | 49,60% | 0,00% | 49,60% |
| KAMARI PARTICIPAÇÕES S.A. | 14,99% | 0,00% | 14,99% |
| PATRIMONIAL GESTÃO DE RECURSOS LTDA. | 13,79% | 0,00% | 13,79% |
| Porto Empreendimentos E Participações S.A. | 8,43% | 0,00% | 8,43% |
| Outros | 13,19% | 0,00% | 13,19% |
Câu hỏi về VSTE3
Giá VSTE3 hôm nay là bao nhiêu?
VSTE3 đang ở mức 2,69 R$ (4,26% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
VSTE3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
VSTE3 đã trả 0,00 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 0,04%.
P/E và P/B của VSTE3 là bao nhiêu?
VSTE3 đang giao dịch với P/E là 6,49 và P/B là 0,28.
VSTE3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
VSTE3 sinh lời -51,38% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 45,68% và mức sụt giảm tối đa -53,32%.
VSTE3 thuộc ngành nào?
Estilo hoạt động trong ngành Consumo Cíclico, phân khúc Tecidos. Vestuário e Calçados.