B3 · BRL
VULC3
Vulcabras SA
- Biên độ trong ngày
- 13,42 R$ – 13,82 R$
- Khối lượng trong ngày
- 29,8 Tr R$
- Biên độ 52 tuần
- 12,72 R$ – 22,26 R$
Theo dõi VULC3 trên Fuolio
Xem VULC3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíVULC3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 4,4 T R$
- P/E
- 4,63
- P/B
- 1,62
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 23,80%
- Nợ ròng/EBITDA
- 1,38
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của VULC3 là 23,80%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 14,81%.
Lịch sử giá VULC3
Rủi ro và lợi nhuận của VULC3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | -20,34% | +7,41% | +118,10% |
| Biến động (năm hóa) | 23,27% | 29,25% | 33,40% |
| Mức sụt giảm tối đa | -33,22% | -33,22% | -33,22% |
| Số tháng tăng | 4/12 | 16/36 | 30/60 |
Đầu tư vào VULC3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 2.682,40 R$.
- Giá trị hôm nay với VULC3
- 2.682,40 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +168,24%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +21,82%
- Với Ibovespa
- 1.790,21 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của VULC3
Định giá
- P/E4,63
- P/B1,62
- EV/EBITDA6,82
- EV/EBIT8,20
- EV/Doanh thu1,47
- P/EBIT6,55
- P/S1,18
- P/OCF7,42
- P/FCF11,29
- Earnings yield12,19%
- Hệ số PEG0,29
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu2,92 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu8,34 R$
Nợ vay
- Nợ ròng1,1 T R$
- Nợ ròng/EBITDA1,38
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu0,42
- Nợ/Vốn chủ sở hữu0,55
- Hệ số thanh toán hiện hành2,96
- Hệ số thanh toán nhanh1,84
- Tỷ số tiền mặt0,40
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp40,95%
- Biên EBITDA21,60%
- Biên lợi nhuận hoạt động17,97%
- Biên lợi nhuận ròng24,89%
- Vòng quay tài sản0,90
Khả năng sinh lời
- ROE35,06%
- ROA22,50%
- ROIC17,84%
- Payout110,29%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)19,19%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)35,43%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)16,79%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)104,49%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)13,67%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)16,12%
Giá hợp lý của VULC3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 13,55 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 23,42 R$
- Cao hơn giá 72,88%
√(22,50 × 2,92 R$ × 8,34 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 42,88 R$
- Cao hơn giá 216,43%
2,57 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của VULC3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 5,47 | 7,51 | 11,03 | 6,44 | 7,06 | 61,33 | 15,59 | 11,32 |
| P/B | 2,63 | 2,03 | 2,74 | 1,77 | 1,63 | 1,72 | 2,05 | 1,83 |
| EV/EBITDA | 8,68 | 6,27 | 8,63 | 6,18 | 6,17 | 17,90 | 9,94 | 7,71 |
| Tỷ suất cổ tức | 33,33% | 29,14% | 4,70% | 3,00% | 3,88% | 0,00% | 0,00% | 0,00% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 3,66 R$ | 2,07 R$ | 1,80 R$ | 1,91 R$ | 1,28 R$ | 0,13 R$ | 0,58 R$ | 0,62 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 7,63 R$ | 7,66 R$ | 7,26 R$ | 6,96 R$ | 5,52 R$ | 4,58 R$ | 4,42 R$ | 3,83 R$ |
| ROE | 48,01% | 27,00% | 24,80% | 27,45% | 23,13% | 2,81% | 13,16% | 16,16% |
| ROIC | 20,20% | 25,64% | 24,10% | 22,26% | 18,85% | 2,64% | 12,93% | 16,96% |
| Biên lợi nhuận gộp | 41,04% | 41,93% | 41,74% | 36,95% | 35,32% | 29,53% | 34,69% | 35,92% |
| Biên EBITDA | 24,83% | 22,53% | 22,76% | 20,73% | 21,36% | 9,52% | 16,36% | 17,78% |
| Biên lợi nhuận ròng | 32,73% | 18,69% | 17,56% | 18,52% | 16,81% | 2,68% | 10,52% | 12,18% |
| Nợ ròng/EBITDA | 1,47 | 0,04 | 0,12 | 0,42 | 0,62 | 0,64 | -0,09 | -0,04 |
Báo cáo tài chính của VULC3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 3,6 T R$ | 3 T R$ | 2,8 T R$ | 2,5 T R$ | 1,9 T R$ | 1,2 T R$ |
| Giá vốn hàng bán | -2,1 T R$ | -1,8 T R$ | -1,6 T R$ | -1,6 T R$ | -1,2 T R$ | -831 Tr R$ |
| Lợi nhuận gộp | 1,5 T R$ | 1,3 T R$ | 1,2 T R$ | 937,4 Tr R$ | 659,4 Tr R$ | 348,2 Tr R$ |
| EBITDA | 884 Tr R$ | 686,8 Tr R$ | 641,2 Tr R$ | 525,8 Tr R$ | 398,9 Tr R$ | 112,2 Tr R$ |
| EBIT | 753,1 Tr R$ | 580,5 Tr R$ | 542,5 Tr R$ | 443,6 Tr R$ | 325,7 Tr R$ | 36,3 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | 101,1 Tr R$ | 22,6 Tr R$ | -4,8 Tr R$ | 41,3 Tr R$ | 12,5 Tr R$ | -61 N R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 854,1 Tr R$ | 603,1 Tr R$ | 537,7 Tr R$ | 484,9 Tr R$ | 338,1 Tr R$ | 36,2 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | 311,2 Tr R$ | -33,3 Tr R$ | -42,9 Tr R$ | -14,9 Tr R$ | -24,3 Tr R$ | -4,7 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 1,2 T R$ | 569,9 Tr R$ | 494,9 Tr R$ | 469,9 Tr R$ | 313,8 Tr R$ | 31,6 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
VULC3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| VULC3Vulcabras | 4,63 | 1,62 | 23,80% | 35,06% | 4,4 T R$ |
| ABEV3AMBEV S.A. | 14,64 | 2,69 | 5,51% | 18,40% | 237,8 T R$ |
| MBRF3MBRF3 | 63,49 | 2,03 | 0,00% | 3,20% | 23,2 T R$ |
| NATU3NATURA COSMETICOS S.A. | -1,32 | 0,62 | 0,00% | -47,14% | 9,3 T R$ |
| ALPA4ALPARGATAS S.A. | 13,82 | 2,68 | 12,66% | 19,37% | 8,3 T R$ |
| ALPA3ALPARGATAS S.A. | 9,95 | 1,93 | 17,10% | 19,37% | 8,3 T R$ |
| MDIA3M.DIAS BRANCO S.A. IND COM DE ALIMENTOS | 8,56 | 0,65 | 5,83% | 7,65% | 5,6 T R$ |
VULC3 có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 0,00%2017
- 0,00%2018
- 0,00%2019
- 0,00%2020
- 3,88%2021
- 3,00%2022
- 4,70%2023
- 29,14%2024
- 33,33%2025
- 0,00%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 22/12/2025 | 30/12/2025 | 0,65 R$ |
| Cổ tức | 15/12/2025 | 29/12/2025 | 0,13 R$ |
| Cổ tức | 04/11/2025 | 15/12/2025 | 2,20 R$ |
| Cổ tức | 17/11/2025 | 01/12/2025 | 0,13 R$ |
| Cổ tức | 20/10/2025 | 03/11/2025 | 0,13 R$ |
| Cổ tức | 17/09/2025 | 01/10/2025 | 0,13 R$ |
| Cổ tức | 08/09/2025 | 22/09/2025 | 1,10 R$ |
| Cổ tức | 14/08/2025 | 22/09/2025 | 1,10 R$ |
| Cổ tức | 18/08/2025 | 01/09/2025 | 0,13 R$ |
| Cổ tức | 17/07/2025 | 01/08/2025 | 0,13 R$ |
| Cổ tức | 18/06/2025 | 01/07/2025 | 0,13 R$ |
| Cổ tức | 20/05/2025 | 02/06/2025 | 0,13 R$ |
Xem tất cả 40 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 17/04/2025 | 02/05/2025 | 0,13 R$ |
| Cổ tức | 18/03/2025 | 01/04/2025 | 0,13 R$ |
| Cổ tức | 17/02/2025 | 06/03/2025 | 0,13 R$ |
| Cổ tức | 21/01/2025 | 03/02/2025 | 0,13 R$ |
| Cổ tức | 16/12/2024 | 02/01/2025 | 0,13 R$ |
| Cổ tức | 18/11/2024 | 02/12/2024 | 0,13 R$ |
| Cổ tức | 17/10/2024 | 01/11/2024 | 0,13 R$ |
| Cổ tức | 19/09/2024 | 01/10/2024 | 0,13 R$ |
| Cổ tức | 19/08/2024 | 02/09/2024 | 0,13 R$ |
| Cổ tức | 12/08/2024 | 23/08/2024 | 0,13 R$ |
| Cổ tức | 14/05/2024 | 29/05/2024 | 0,15 R$ |
| Cổ tức | 25/01/2024 | 17/04/2024 | 0,50 R$ |
| Cổ tức | 25/01/2023 | 17/04/2024 | 0,50 R$ |
| Cổ tức | 13/03/2024 | 25/03/2024 | 0,75 R$ |
| Cổ tức | 25/01/2024 | 08/02/2024 | 1,00 R$ |
| Cổ tức | 25/01/2023 | 08/02/2024 | 1,00 R$ |
| Cổ tức | 08/11/2023 | 24/11/2023 | 0,15 R$ |
| Cổ tức | 13/10/2023 | 24/11/2023 | 0,40 R$ |
| Cổ tức | 30/08/2023 | 14/09/2023 | 0,15 R$ |
| Cổ tức | 22/05/2023 | 06/06/2023 | 0,15 R$ |
| Cổ tức | 03/04/2023 | 14/04/2023 | 0,08 R$ |
| Cổ tức | 10/11/2022 | 22/11/2022 | 0,37 R$ |
| Cổ tức | 03/11/2021 | 12/11/2021 | 0,35 R$ |
| Cổ tức | 25/04/2011 | 30/06/2011 | 0,10 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2010 | 31/05/2010 | 0,39 R$ |
| Cổ tức | 01/06/2009 | 31/05/2010 | 0,67 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2008 | 13/06/2008 | 0,14 R$ |
| Cổ tức | 11/05/2007 | 29/06/2007 | 0,14 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Gộp cổ phiếu | 16/03/2016 | 1 đổi 4 |
| Chia tách | 05/01/2011 | 4 đổi 1 |
| Gộp cổ phiếu | 14/05/2007 | 1 đổi 100 |
| Thưởng cổ phiếu | 27/02/1986 | 200,00% bằng cổ phiếu |
Về Vulcabras
- Ngành
- Consumo Cíclico
- Phân khúc
- Calçados
- Phân khúc niêm yết
- Novo Mercado
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 34,08%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 317,98 Tr phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 23,4 Tr R$
- Niêm yết từ
- 20/07/1977
- CNPJ
- 50.926.955/0001-42
Vulcabras S.A. é uma empresa brasileira fabricante de calçados, especializada na produção de sapatos, tênis e outros tipos de calçados. Fundada em 1954, a Vulcabras é uma das principais fabricantes de calçados do Brasil, operando com tecnologia avançada e design moderno. A companhia produz calçados para diversos segmentos, incluindo esportes, casual e profissional, atendendo mercados doméstico e internacional. A Vulcabras é um importante player na indústria de calçados do Brasil, operando com foco em inovação e qualidade de seus produtos. Com receita anual superior a R$ 1 bilhão, a companhia é uma das maiores fabricantes de calçados do Brasil e exporta seus produtos para diversos países. A empresa está comprometida com inovação em design, qualidade de fabricação e sustentabilidade ambiental em seus processos produtivos.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| PEDRO GRENDENE BARTELLECổ đông kiểm soát | 20,97% | 0,00% | 20,97% |
| Gianpega Negócios e Participações S.A.Cổ đông kiểm soát | 15,82% | 0,00% | 15,82% |
| Gold Negócios e Participações S.A.Cổ đông kiểm soát | 7,46% | 0,00% | 7,46% |
| PEDRO BARTELLECổ đông kiểm soát | 5,98% | 0,00% | 5,98% |
| ANDRÉ DE CAMARGO BARTELLECổ đông kiểm soát | 5,17% | 0,00% | 5,17% |
| REAL INVESTOR ASSET MANAGEMENT LTDA | 5,14% | 0,00% | 5,14% |
| GUEPARDO INVESTIMENTOS LTDA | 5,11% | 0,00% | 5,11% |
| GABRIELLA DE CAMARGO BARTELLECổ đông kiểm soát | 4,24% | 0,00% | 4,24% |
| GIOVANA BARTELLECổ đông kiểm soát | 3,60% | 0,00% | 3,60% |
| L4E FUNDO DE INVESTIMENTO DE AÇÕES - INVESTIMENTO NO EXTERIORCổ đông kiểm soát | 0,76% | 0,00% | 0,76% |
| Outros | 24,54% | 0,00% | 24,54% |
| Ações Tesouraria | 1,22% | 0,00% | 1,22% |
Câu hỏi về VULC3
Giá VULC3 hôm nay là bao nhiêu?
VULC3 đang ở mức 13,55 R$ (0,82% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
VULC3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
VULC3 đã trả 6,68 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 33,33%.
P/E và P/B của VULC3 là bao nhiêu?
VULC3 đang giao dịch với P/E là 4,63 và P/B là 1,62.
VULC3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
VULC3 sinh lời -20,34% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 23,27% và mức sụt giảm tối đa -33,22%.
VULC3 thuộc ngành nào?
Vulcabras hoạt động trong ngành Consumo Cíclico, phân khúc Calçados.