B3 · BRL

WDCN3

Livetech da Bahia Industria e Comercio SA

2,94 R$+0,34% (0,01 R$)
Biên độ trong ngày
2,93 R$ – 3,07 R$
Khối lượng trong ngày
42 N R$
Biên độ 52 tuần
2,15 R$ – 3,83 R$

Theo dõi WDCN3 trên Fuolio

Xem WDCN3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

WDCN3 qua các con số

Vốn hóa thị trường
186,6 Tr R$
P/E
-1,08
P/B
0,39
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
0,00%
Nợ ròng/EBITDA
-8,23

Lịch sử giá WDCN3

01/10/202530/09/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của WDCN3

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận-10,64%-22,62%-81,01%
Biến động (năm hóa)33,13%37,12%48,08%
Mức sụt giảm tối đa-30,09%-47,62%-86,88%
Số tháng tăng5/1214/3622/60

Đầu tư vào WDCN3 lãi bao nhiêu?

1.000,00 R$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 189,92 R$.

Giá trị hôm nay với WDCN3
189,92 R$
Lợi nhuận cả kỳ
-81,01%
Lợi nhuận mỗi năm
-28,28%
Với Ibovespa
1.777,43 R$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của WDCN3

Định giá

  • P/E
    -1,08
  • P/B
    0,39
  • EV/EBITDA
    -2,30
  • EV/EBIT
    0,55
  • EV/Doanh thu
    -0,09
  • P/EBIT
    -1,41
  • P/S
    0,23
  • P/OCF
    0,80
  • P/FCF
    1,06
  • Earnings yield
    183,24%
  • Hệ số PEG
    —
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    -2,73 R$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    7,50 R$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    -258,9 Tr R$
  • Nợ ròng/EBITDA
    -8,23
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    -0,54
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    0,00
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    1,71
  • Hệ số thanh toán nhanh
    1,31
  • Tỷ số tiền mặt
    0,61

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    24,60%
  • Biên EBITDA
    3,81%
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    -16,06%
  • Biên lợi nhuận ròng
    -20,96%
  • Vòng quay tài sản
    0,65

Khả năng sinh lời

  • ROE
    -36,39%
  • ROA
    -13,64%
  • ROIC
    -55,08%
  • Payout
    —

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    —
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    —
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    4,05%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    -769,03%
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    -5,18%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    -2.587,86%

Giá hợp lý của WDCN3 là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 2,94 R$.

Giá hợp lý theo Graham
—
Không áp dụng cho WDCN3: công thức cần lợi nhuận và giá trị sổ sách dương.

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
1,57 R$
Thấp hơn giá 46,48%

0,09 R$ (bình quân 4 năm) ÷ 6%

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của WDCN3 theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số202520242023202220212020
P/E-0,874,96-22,8116,4415,27—
P/B0,360,210,430,591,76—
EV/EBITDA-0,090,160,730,893,93—
Tỷ suất cổ tức7,23%0,00%0,32%2,95%——
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu-3,02 R$0,45 R$-0,18 R$0,36 R$1,12 R$1,11 R$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu7,35 R$10,49 R$9,82 R$10,02 R$9,73 R$2,05 R$
ROE-41,11%4,30%-1,87%3,58%11,51%54,31%
ROIC-41,82%7,19%5,03%17,93%17,48%103,44%
Biên lợi nhuận gộp27,13%25,80%20,90%23,13%27,65%33,28%
Biên EBITDA6,25%30,77%25,71%24,03%25,49%30,60%
Biên lợi nhuận ròng-21,99%3,42%-1,32%2,16%6,79%9,83%
Nợ ròng/EBITDA-3,15-0,40-0,44-0,59-0,14-0,17

Báo cáo tài chính của WDCN3

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần871,8 Tr R$837,9 Tr R$900,7 Tr R$1,1 T R$1,1 T R$718 Tr R$
Giá vốn hàng bán-635,3 Tr R$-621,7 Tr R$-712,5 Tr R$-823,2 Tr R$-771,7 Tr R$-479 Tr R$
Lợi nhuận gộp236,6 Tr R$216,2 Tr R$188,3 Tr R$247,7 Tr R$294,9 Tr R$239 Tr R$
EBITDA54,5 Tr R$257,8 Tr R$231,6 Tr R$257,3 Tr R$271,9 Tr R$219,7 Tr R$
EBIT-136,8 Tr R$59,3 Tr R$36,4 Tr R$88,8 Tr R$134,5 Tr R$123,3 Tr R$
Kết quả tài chính-75,9 Tr R$-17,4 Tr R$-52,5 Tr R$-80,9 Tr R$-40,2 Tr R$-32 Tr R$
Lợi nhuận trước thuế-212,7 Tr R$42 Tr R$-16,1 Tr R$7,9 Tr R$94,3 Tr R$91,3 Tr R$
Thuế thu nhập21,2 Tr R$-13,3 Tr R$4,2 Tr R$15,3 Tr R$-21,9 Tr R$-20,7 Tr R$
Lợi nhuận ròng-191,7 Tr R$28,7 Tr R$-11,9 Tr R$23,2 Tr R$72,5 Tr R$70,6 Tr R$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

WDCN3 so với ngành

Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.

Cổ phiếuP/EP/BTỷ suất cổ tức (12 tháng)ROEVốn hóa thị trường
WDCN3Wdcn3-1,080,390,00%-36,39%186,6 Tr R$
BEEF3MINERVA S.A.8,602,504,97%29,04%3,9 T R$
RIAA3RIAA32,350,6745,40%28,35%3,6 T R$
PFRM3PROFARMA DISTRIB PROD FARMACEUTICOS S.A.5,920,638,72%10,71%915 Tr R$
WLMM4WLM PART. E COMÉRCIO DE MÁQUINAS E VEÍCULOS S.A.7,370,7112,38%9,63%590,4 Tr R$
WLMM3WLM PART. E COMÉRCIO DE MÁQUINAS E VEÍCULOS S.A.7,740,7510,71%9,63%590,4 Tr R$
DMVF3D1000 VAREJO FARMA PARTICIPAÇÕES S.A.14,080,330,00%2,35%306,1 Tr R$

WDCN3 có trả cổ tức không?

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 2,95%2022
  • 0,32%2023
  • 0,00%2024
  • 7,23%2025
  • 0,00%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức29/04/202513/05/20250,19 R$
Cổ tức19/04/202305/05/20230,01 R$
Cổ tức29/04/202213/05/20220,17 R$

Về Wdcn3

Ngành
Comércio (Atacado e Varejo)
Phân khúc
Comércio (Atacado e Varejo)
Phân khúc niêm yết
Novo Mercado
Tag along
100,00%
Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
43,54%
Cổ phiếu đã phát hành
63,46 Tr phổ thông
Thanh khoản bình quân ngày
50,3 N R$
Niêm yết từ
26/07/2021
CNPJ
05.917.486/0001-40
Cổ đôngTính đến 31/12/2026, theo Formulário de Referência nộp cho CVM.
Cổ đôngPhổ thôngƯu đãiTổng
VANDERLEI RIGATIERI JUNIORCổ đông kiểm soát36,17%0,00%36,17%
2B Capital - Brasil Capital de Crescimento I - Fundo Invest Partic MultiestratégiaCổ đông kiểm soát20,29%0,00%20,29%
TUESDAY VINTAGE I FUNDO DE INVESTIMENTO FINANCEIRO EM ACOES13,86%0,00%13,86%
Fundo de Investimento em Participações Multiestratégia Multisetorial Plus Investimento no Exterior10,19%0,00%10,19%
ALASKA POLAND FUNDO DE INVESTIMENTO DE AÇÕES - BDR NÍVEL I INVESTIMENTO NO EXTERIOR8,10%0,00%8,10%
Outros11,40%0,00%11,40%

Câu hỏi về WDCN3

Giá WDCN3 hôm nay là bao nhiêu?

WDCN3 đang ở mức 2,94 R$ (0,34% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.

WDCN3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

WDCN3 đã trả 0,19 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 7,23%.

P/E và P/B của WDCN3 là bao nhiêu?

WDCN3 đang giao dịch với P/E là -1,08 và P/B là 0,39.

WDCN3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

WDCN3 sinh lời -10,64% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 33,13% và mức sụt giảm tối đa -30,09%.

WDCN3 thuộc ngành nào?

Wdcn3 hoạt động trong ngành Comércio (Atacado e Varejo), phân khúc Comércio (Atacado e Varejo).