B3 · BRL
WDCN3
Livetech da Bahia Industria e Comercio SA
- Biên độ trong ngày
- 2,93 R$ – 3,07 R$
- Khối lượng trong ngày
- 42 N R$
- Biên độ 52 tuần
- 2,15 R$ – 3,83 R$
Theo dõi WDCN3 trên Fuolio
Xem WDCN3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíWDCN3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 186,6 Tr R$
- P/E
- -1,08
- P/B
- 0,39
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 0,00%
- Nợ ròng/EBITDA
- -8,23
Lịch sử giá WDCN3
Rủi ro và lợi nhuận của WDCN3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | -10,64% | -22,62% | -81,01% |
| Biến động (năm hóa) | 33,13% | 37,12% | 48,08% |
| Mức sụt giảm tối đa | -30,09% | -47,62% | -86,88% |
| Số tháng tăng | 5/12 | 14/36 | 22/60 |
Đầu tư vào WDCN3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 189,92 R$.
- Giá trị hôm nay với WDCN3
- 189,92 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- -81,01%
- Lợi nhuận mỗi năm
- -28,28%
- Với Ibovespa
- 1.777,43 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của WDCN3
Định giá
- P/E-1,08
- P/B0,39
- EV/EBITDA-2,30
- EV/EBIT0,55
- EV/Doanh thu-0,09
- P/EBIT-1,41
- P/S0,23
- P/OCF0,80
- P/FCF1,06
- Earnings yield183,24%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu-2,73 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu7,50 R$
Nợ vay
- Nợ ròng-258,9 Tr R$
- Nợ ròng/EBITDA-8,23
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu-0,54
- Nợ/Vốn chủ sở hữu0,00
- Hệ số thanh toán hiện hành1,71
- Hệ số thanh toán nhanh1,31
- Tỷ số tiền mặt0,61
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp24,60%
- Biên EBITDA3,81%
- Biên lợi nhuận hoạt động-16,06%
- Biên lợi nhuận ròng-20,96%
- Vòng quay tài sản0,65
Khả năng sinh lời
- ROE-36,39%
- ROA-13,64%
- ROIC-55,08%
- Payout—
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)—
- CAGR lợi nhuận (5 năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (năm)4,05%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)-769,03%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)-5,18%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)-2.587,86%
Giá hợp lý của WDCN3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 2,94 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- —
- Không áp dụng cho WDCN3: công thức cần lợi nhuận và giá trị sổ sách dương.
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 1,57 R$
- Thấp hơn giá 46,48%
0,09 R$ (bình quân 4 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của WDCN3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | -0,87 | 4,96 | -22,81 | 16,44 | 15,27 | — |
| P/B | 0,36 | 0,21 | 0,43 | 0,59 | 1,76 | — |
| EV/EBITDA | -0,09 | 0,16 | 0,73 | 0,89 | 3,93 | — |
| Tỷ suất cổ tức | 7,23% | 0,00% | 0,32% | 2,95% | — | — |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | -3,02 R$ | 0,45 R$ | -0,18 R$ | 0,36 R$ | 1,12 R$ | 1,11 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 7,35 R$ | 10,49 R$ | 9,82 R$ | 10,02 R$ | 9,73 R$ | 2,05 R$ |
| ROE | -41,11% | 4,30% | -1,87% | 3,58% | 11,51% | 54,31% |
| ROIC | -41,82% | 7,19% | 5,03% | 17,93% | 17,48% | 103,44% |
| Biên lợi nhuận gộp | 27,13% | 25,80% | 20,90% | 23,13% | 27,65% | 33,28% |
| Biên EBITDA | 6,25% | 30,77% | 25,71% | 24,03% | 25,49% | 30,60% |
| Biên lợi nhuận ròng | -21,99% | 3,42% | -1,32% | 2,16% | 6,79% | 9,83% |
| Nợ ròng/EBITDA | -3,15 | -0,40 | -0,44 | -0,59 | -0,14 | -0,17 |
Báo cáo tài chính của WDCN3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 871,8 Tr R$ | 837,9 Tr R$ | 900,7 Tr R$ | 1,1 T R$ | 1,1 T R$ | 718 Tr R$ |
| Giá vốn hàng bán | -635,3 Tr R$ | -621,7 Tr R$ | -712,5 Tr R$ | -823,2 Tr R$ | -771,7 Tr R$ | -479 Tr R$ |
| Lợi nhuận gộp | 236,6 Tr R$ | 216,2 Tr R$ | 188,3 Tr R$ | 247,7 Tr R$ | 294,9 Tr R$ | 239 Tr R$ |
| EBITDA | 54,5 Tr R$ | 257,8 Tr R$ | 231,6 Tr R$ | 257,3 Tr R$ | 271,9 Tr R$ | 219,7 Tr R$ |
| EBIT | -136,8 Tr R$ | 59,3 Tr R$ | 36,4 Tr R$ | 88,8 Tr R$ | 134,5 Tr R$ | 123,3 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | -75,9 Tr R$ | -17,4 Tr R$ | -52,5 Tr R$ | -80,9 Tr R$ | -40,2 Tr R$ | -32 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | -212,7 Tr R$ | 42 Tr R$ | -16,1 Tr R$ | 7,9 Tr R$ | 94,3 Tr R$ | 91,3 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | 21,2 Tr R$ | -13,3 Tr R$ | 4,2 Tr R$ | 15,3 Tr R$ | -21,9 Tr R$ | -20,7 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | -191,7 Tr R$ | 28,7 Tr R$ | -11,9 Tr R$ | 23,2 Tr R$ | 72,5 Tr R$ | 70,6 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
WDCN3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| WDCN3Wdcn3 | -1,08 | 0,39 | 0,00% | -36,39% | 186,6 Tr R$ |
| BEEF3MINERVA S.A. | 8,60 | 2,50 | 4,97% | 29,04% | 3,9 T R$ |
| RIAA3RIAA3 | 2,35 | 0,67 | 45,40% | 28,35% | 3,6 T R$ |
| PFRM3PROFARMA DISTRIB PROD FARMACEUTICOS S.A. | 5,92 | 0,63 | 8,72% | 10,71% | 915 Tr R$ |
| WLMM4WLM PART. E COMÉRCIO DE MÁQUINAS E VEÍCULOS S.A. | 7,37 | 0,71 | 12,38% | 9,63% | 590,4 Tr R$ |
| WLMM3WLM PART. E COMÉRCIO DE MÁQUINAS E VEÍCULOS S.A. | 7,74 | 0,75 | 10,71% | 9,63% | 590,4 Tr R$ |
| DMVF3D1000 VAREJO FARMA PARTICIPAÇÕES S.A. | 14,08 | 0,33 | 0,00% | 2,35% | 306,1 Tr R$ |
WDCN3 có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 2,95%2022
- 0,32%2023
- 0,00%2024
- 7,23%2025
- 0,00%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 29/04/2025 | 13/05/2025 | 0,19 R$ |
| Cổ tức | 19/04/2023 | 05/05/2023 | 0,01 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2022 | 13/05/2022 | 0,17 R$ |
Về Wdcn3
- Ngành
- Comércio (Atacado e Varejo)
- Phân khúc
- Comércio (Atacado e Varejo)
- Phân khúc niêm yết
- Novo Mercado
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 43,54%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 63,46 Tr phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 50,3 N R$
- Niêm yết từ
- 26/07/2021
- CNPJ
- 05.917.486/0001-40
| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| VANDERLEI RIGATIERI JUNIORCổ đông kiểm soát | 36,17% | 0,00% | 36,17% |
| 2B Capital - Brasil Capital de Crescimento I - Fundo Invest Partic MultiestratégiaCổ đông kiểm soát | 20,29% | 0,00% | 20,29% |
| TUESDAY VINTAGE I FUNDO DE INVESTIMENTO FINANCEIRO EM ACOES | 13,86% | 0,00% | 13,86% |
| Fundo de Investimento em Participações Multiestratégia Multisetorial Plus Investimento no Exterior | 10,19% | 0,00% | 10,19% |
| ALASKA POLAND FUNDO DE INVESTIMENTO DE AÇÕES - BDR NÍVEL I INVESTIMENTO NO EXTERIOR | 8,10% | 0,00% | 8,10% |
| Outros | 11,40% | 0,00% | 11,40% |
Câu hỏi về WDCN3
Giá WDCN3 hôm nay là bao nhiêu?
WDCN3 đang ở mức 2,94 R$ (0,34% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
WDCN3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
WDCN3 đã trả 0,19 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 7,23%.
P/E và P/B của WDCN3 là bao nhiêu?
WDCN3 đang giao dịch với P/E là -1,08 và P/B là 0,39.
WDCN3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
WDCN3 sinh lời -10,64% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 33,13% và mức sụt giảm tối đa -30,09%.
WDCN3 thuộc ngành nào?
Wdcn3 hoạt động trong ngành Comércio (Atacado e Varejo), phân khúc Comércio (Atacado e Varejo).